Bảng báo giá thép hình I-U-V-H tại Sơn La | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng báo giá thép hình I-U-V-H tại Sơn La

  • Loại sản phẩm: Thép hình
  • Quy cách h: H100 đến H582, thép đen, mạ tráng kẽm (xi kẽm), mạ kẽm nhúng nóng (nhúng kẽm)
  • Quy cách u: từ U50 tới U400, thép đen, mạ tráng kẽm (xi kẽm), mạ kẽm nhúng nóng (nhúng kẽm)
  • Quy cách i: từ I100 tới I900, thép đen, mạ tráng kẽm (xi kẽm), mạ kẽm nhúng nóng (nhúng kẽm)
  • Quy cách v: V25 đến V200, thép đen, mạ tráng kẽm (xi kẽm), mạ kẽm nhúng nóng (nhúng kẽm)
  • Chiều dài cây: 6m – 12m
  • Ứng dụng: Sử dụng trong các công trình xây dựng cầu đường, xây dựng nhà xưởng, ngành cơ khí, kết cấu nhà tiền chế…

Sáng Chinh STEEL là nhà cung cấp thép hình chữ H U I V chất lượng và giá thành tốt nhất trên thị trường Việt Nam. Giá sản phẩm thay đổi từng ngày và phụ thuộc vào số lượng, chất liệu, quy cách, tiêu chuẩn… liên hệ ngay đội ngũ bán hàng Sáng Chinh STEEL để nhận báo giá chính xác nhất.

  • Liên hệ
  • - +
  • 417

Mục lục

    Thép hình I-U-V-H là một trong những sản phẩm thép phổ biến trong ngành xây dựng và công nghiệp. Sự đa dạng về chủng loại và ứng dụng của chúng khiến cho thép hình I-U-V-H trở thành lựa chọn hàng đầu trong các công trình xây dựng, kết cấu thép, và hạ tầng. Với sự phát triển của thị trường thép, đặc biệt tại các khu vực như Sơn La, việc nắm bắt thông tin về giá cả, mác thép, tiêu chuẩn và quy cách sản phẩm là cực kỳ quan trọng.

    Bảng báo giá thép hình I-U-V-H tại Sơn La

    Trong bài viết này, chúng tôi sẽ giới thiệu chi tiết về bảng báo giá thép hình I-U-V-H tại Sơn La, đồng thời làm rõ các đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, ứng dụng và quy cách của các sản phẩm thép này.

    Đặc Điểm Của Thép Hình I-U-V-H

    Đặc Điểm Thép Hình I-U-V-H

    Thép hình I-U-V-H là các loại thép có hình dạng cắt ngang đặc biệt, mỗi loại mang đến những ưu điểm và tính ứng dụng riêng biệt:

    • Thép hình I: Có hình dạng giống chữ "I", được sử dụng chủ yếu trong các kết cấu chịu lực lớn, đặc biệt là trong các công trình nhà cao tầng, cầu cống, và các công trình hạ tầng khác.
    • Thép hình U: Có hình dạng giống chữ "U", thường dùng trong các kết cấu chịu kéo, chịu nén, hoặc kết cấu của các công trình hạ tầng.
    • Thép hình V: Có hình dạng giống chữ "V", được ứng dụng trong các kết cấu có tính chất đặc biệt, yêu cầu khả năng chịu lực và chịu tải trọng lớn.
    • Thép hình H: Có hình dạng giống chữ "H", là một trong những loại thép mạnh mẽ nhất, thường được sử dụng trong các công trình công nghiệp lớn và các kết cấu thép chịu tải trọng nặng.

    Mác Thép và Tiêu Chuẩn

    Mác Thép và Tiêu Chuẩn

    Dưới đây là danh sách các mác thép và tiêu chuẩn phổ biến cho thép hình I-U-V-H:

    • Mác Thép Q235: Thép Carbon thấp, dễ uốn và hàn, thường được sử dụng cho các công trình kết cấu thông thường.
    • Mác Thép Q345: Thép Carbon trung bình, có khả năng chịu lực tốt, thích hợp cho các kết cấu chịu tải trọng lớn.
    • Mác Thép SS400: Thép cấu trúc với độ bền cơ học cao, được sử dụng trong các kết cấu thép công nghiệp.
    • Mác Thép ST37: Thép carbon thấp, dễ uốn và có khả năng gia công tốt, sử dụng cho các kết cấu chịu nén và kéo.

    Tiêu Chuẩn

    Các tiêu chuẩn thép hình I-U-V-H thường được áp dụng bao gồm:

    • Tiêu chuẩn JIS G3192: Tiêu chuẩn Nhật Bản về thép hình.
    • Tiêu chuẩn ASTM A36: Tiêu chuẩn Mỹ về thép hình xây dựng, phù hợp với các công trình kết cấu thép.
    • Tiêu chuẩn BS 4: Tiêu chuẩn Anh quốc về thép hình.

    Ứng Dụng Của Thép Hình I-U-V-H

    Thép hình I-U-V-H có ứng dụng rất rộng rãi trong các lĩnh vực khác nhau, từ xây dựng dân dụng đến công nghiệp nặng:

    • Xây dựng dân dụng: Thép hình I-U-V-H là vật liệu không thể thiếu trong việc xây dựng cầu đường, nhà cao tầng, bãi đỗ xe, nhà xưởng, và các công trình lớn.
    • Công nghiệp nặng: Trong ngành công nghiệp, thép hình I-U-V-H được sử dụng trong các kết cấu của các nhà máy sản xuất, thiết bị công nghiệp, và các công trình xây dựng hạ tầng công nghiệp.
    • Giao thông vận tải: Thép hình I-U-V-H cũng được ứng dụng trong các kết cấu cầu, đường sắt và các hạ tầng giao thông.

    Quy Cách Thép Hình I-U-V-H

    Bảng Quy Cách Thép Hình I-U-V-H

    Dưới đây là bảng quy cách thép hình I-U-V-H phổ biến:

    Loại Thép Chiều Cao (mm) Chiều Dày (mm) Chiều Rộng (mm) Cân Nặng (kg/m)
    Thép H100 100 6 50 8.8
    Thép H120 120 6 60 10.5
    Thép H150 150 7 75 14.3
    Thép H200 200 8 100 18.7
    Thép H250 250 9 125 23.5
    Thép U100 100 6 50 9.2
    Thép U120 120 6 60 11.0
    Thép U150 150 7 75 15.0
    Thép U200 200 8 100 20.0

    Bảng Báo Giá Thép Hình I-U-V-H Tại Sơn La

    Tại Sáng Chinh Steel, chúng tôi cung cấp các sản phẩm thép hình I-U-V-H chất lượng cao, với mức giá cạnh tranh tại khu vực Sơn La và các khu vực lân cận. Quý khách có thể tham khảo bảng báo giá chi tiết tại trang web của chúng tôi: Bảng báo giá thép hình I-U-V-H tại Sơn La.

    Liên Hệ

    Để biết thêm thông tin chi tiết về sản phẩm và dịch vụ, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua các phương thức sau:

    • Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM

    • Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM

    • Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM

    • Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM

    • Email: thepsangchinh@gmail.com

    • Hotline: PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555, Kế toán: 0909 936 937

    • Website: Sáng Chinh Steel

    Thép hình I-U-V-H là một lựa chọn tuyệt vời cho các công trình xây dựng và công nghiệp, với độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và tính ứng dụng đa dạng. Để lựa chọn sản phẩm thép hình phù hợp, hãy tham khảo bảng báo giá và liên hệ với chúng tôi để nhận được sự tư vấn và hỗ trợ tốt nhất.

    Bảng giá thép I các loại: Cập nhật giá mới nhất tại Sơn La

    Dưới đây là bảng giá tham khảo cho thép hình I tại Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh

    Bảng giá thép I các loại - Sáng Chinh Steel
    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
    Kho hàng: Số 34 Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn
    Địa chỉ 2: Số 262/77 đường Phan Anh, Hiệp Tân, Tân Phú, HCM
    Kho 3: Số 9 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, Hồ Chí Minh
    Điện thoại: 0909 936 937 - 0975 555 055 - 0949 286 777
    Web: tonthepsangchinh.vn - xago.vn - tonsandecking.vn
    BẢNG GIÁ THÉP HÌNH I

    STT

    QUY CÁCH SẢN PHẦM

     

    TRỌNG LƯỢNG

     

    ĐƠN GIÁ

     

    Nhà Sản Xuất

     

     

     

     

    Kg/6m

    Kg/12m

    cây 6m

    cây 12m

     

    1

    I100x50x4.5lyx6m

     

     

                        43.0

     

                 761,000

                            -  

     AKS/ACS

    2

    I120x60x50x6m

     

     

                        53.0

     

                 938,000

                            -  

     AKS/ACS

     

    I150x72x6m

     

     

                        75.0

     

              1,328,000

     

     AKS/ACS

    3

    I150x75x5x7

     

     

                        84.0

                      168.0

              1,684,000

              3,368,000

     Posco

    4

    I200x100x5.5x8

     

     

                      127.8

                      255.6

              2,562,000

              5,124,000

     Posco

    5

    I194x150x6x9

     

     

                      157.0

                      314.0

              3,085,000

              6,170,000

     Posco

    6

    I250x125x6x9

     

     

                      177.6

                      355.2

              3,561,000

              7,122,000

     Posco

    7

    I294x146x8x12

     

     

                      214.4

                      428.8

              4,171,000

              8,342,000

     Posco

    8

    I300x150x6.5x9

     

     

                      220.2

                      440.4

              4,415,000

              8,830,000

     Posco

    9

    I350x175x7x11

     

     

                      297.6

                      595.2

              5,967,000

            11,934,000

     Posco

    10

    I390x190x7x11

     

     

                      336.0

                      672.0

              6,720,000

            13,440,000

     Posco

    11

    I400x200x8x13

     

     

                      396.0

                      792.0

              7,940,000

            15,880,000

     Posco

    12

    I450x200x9x14

     

     

                      456.0

                      912.0

              9,143,000

            18,286,000

     Posco

    13

    I500x200x10x16

     

     

                      537.6

                   1,075.2

            10,779,000

            21,558,000

     Posco

    14

    I600x200x11x17

     

     

                      636.0

                   1,272.0

            12,752,000

            25,504,000

     Posco

    QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

    Tham khảo chi tiết tại: Thép hình i

    Bảng giá thép U các loại: Cập nhật giá mới nhất tại Sơn La

    Dưới đây là bảng giá tham khảo cho thép hình U tại Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh

    Bảng giá thép U các loại - Sáng Chinh Steel
    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
    Kho hàng: Số 34 Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn
    Địa chỉ 2: Số 262/77 đường Phan Anh, Hiệp Tân, Tân Phú, HCM
    Kho 3: Số 9 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, Hồ Chí Minh
    Điện thoại: 0909 936 937 - 0975 555 055 - 0949 286 777
    Web: tonthepsangchinh.vn - xago.vn - tonsandecking.vn
    BẢNG GIÁ THÉP HÌNH U

    STT

    QUY CÁCH

     

    kg/tấm

    Đơn giá
    vnđ/cây 6m

    Xuất xứ

    1

    Thép hình U50x6m

     

     Liên hệ

    China

    2

    Thép hình U65x6m

     

     Liên hệ

    China

    3

    Thép hình U75x6m

     

     Liên hệ

    China

    4

    Thép hình U80x35x3x6m

    22.00

                 374,000

    Á Châu/ An Khánh

    5

    Thép hình U80x37x3.7x6m

    31.00

                 527,000

    Á Châu/ An Khánh

    6

    Thép hình U80x39x4x6m

    36.00

                 612,000

    Á Châu/ An Khánh

    7

    Thép hình U80x40x5x6m

    42.00

                 714,000

    Á Châu/ An Khánh

    8

    Thép hình U100x45x3x6m

    33.00

                 561,000

    Á Châu/ An Khánh

    9

    Thép hình U100x45x4x6m

    42.00

                 714,000

    Á Châu/ An Khánh

    10

    Thép hình U100x48x4.7x6m

    47.00

                 799,000

    Á Châu/ An Khánh

    11

    Thép hình U100x50x5x6m

    56.16

                 955,000

    Á Châu/ An Khánh

    12

    Thép hình U120x48x3.5x6m

    42.00

                 714,000

    Á Châu/ An Khánh

    13

    Thép hình U120x50x4.7x6m

    54.00

                 918,000

    Á Châu/ An Khánh

    14

    Thép hình U125x65x6x6m

    80.40

              1,367,000

    Á Châu/ An Khánh

    15

    Thép hình U140x57x4x6m

    54.00

                 918,000

    Á Châu/ An Khánh

    16

    Thép hình U140x58x5.6x6m

    65.00

              1,105,000

    Á Châu/ An Khánh

    17

    Thép hình U160x60x5x6m

    72.00

              1,224,000

    Á Châu/ An Khánh

    18

    Thép hình U160x62x6x6m

    82.00

              1,394,000

    Á Châu/ An Khánh

    19

    Thép hình U180x64x5.3x6m

    90.00

              1,530,000

    Á Châu/ An Khánh

    20

    Thép hình U180x68x7x6m

    105.00

              1,785,000

    Á Châu/ An Khánh

    21

    Thép hình U180x75x7x6m

    128.40

              2,183,000

    Á Châu/ An Khánh

    22

    Thép hình U200x69x5.4x6m

    102.00

              1,734,000

     An Khánh

    23

    Thép hình U200x75x9x6m

    147.60

              2,509,000

     China

    24

    Thép hình U200x80x7.5x6m

    147.60

              2,509,000

     Nhật Bản

    25

    Thép hình U200x90x8x6m

    182.04

              3,095,000

     China

    26

    Thép hình U250x78x6x6m

    136.80

              2,326,000

     China

    27

    Thép hình U250x78x7x6m

    143.40

              2,438,000

     China

    28

    Thép hình U250x78x8x6m

    147.60

              2,509,000

     China

    29

    Thép hình U250x80x9x6m

    188.40

              3,203,000

    Hàn Quốc

    30

    Thép hình U250x90x9x6m

    207.6

              3,529,000

    Hàn Quốc

    31

    Thép hình U280x84x9.5x6m

    188.4

              3,203,000

    Hàn Quốc

    32

    Thép hình U300x82x7x6m

    186.12

              3,164,000

    Hàn Quốc

    33

    Thép hình U300x90x9x6m

    228.60

              3,886,000

    Hàn Quốc

    34

    Thép hình U380x100x10.5x6m

    327.00

              5,559,000

    Hàn Quốc

    QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

    Tham khảo chi tiết tại: Thép hình u

    Bảng giá thép V các loại: Cập nhật giá mới nhất tại Sơn La

    Dưới đây là bảng giá tham khảo cho thép hình V tại Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh

    Bảng giá thép V các loại - Sáng Chinh Steel
    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
    Kho hàng: Số 34 Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn
    Địa chỉ 2: Số 262/77 đường Phan Anh, Hiệp Tân, Tân Phú, HCM
    Kho 3: Số 9 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, Hồ Chí Minh
    Điện thoại: 0909 936 937 - 0975 555 055 - 0949 286 777
    Web: tonthepsangchinh.vn - xago.vn - tonsandecking.vn
    BẢNG GIÁ THÉP HÌNH V ĐEN ĐÚC
    QUY CÁCH ĐỘ DÀY
    mm
    Barem kg/6m Giá
    vnđ/6m
    QUY CÁCH ĐỘ DÀY
    mm
    Barem kg/6m Giá
    vnđ/6m
    Thép hình V25x25
    1.5 3.40 58,000
    Thép hình V75x75
    6 39.62 674,000
    1.8 3.90 66,000 7 47.50 808,000
    2.0 4.30 73,000 8 52.83 898,000
    2.5 5.10 87,000 9 60.56 1,030,000
    3.0 5.59 95,000
    Thép hình V80x80
    6 41.20 700,000
    Thép hình V30x30
    2.0 5.20 88,000 7 48.00 816,000
    2.5 6.40 109,000 8 57.00 969,000
    3.0 7.80 133,000
    Thép hình V90x90
    6 47.00 799,000
    Thép hình V40x40
    2.0 7.00 119,000 7 55.00 935,000
    2.5 8.60 146,000 8 64.00 1,088,000
    3.0 10.50 179,000 9 70.00 1,190,000
    4.0 13.21 225,000
    Thép hình V100x100
    7 63.00 1,071,000
    5.0 17.88 304,000 8 70.50 1,199,000
    Thép hình V50x50
    2.5 12.30 209,000 9 80.00 1,360,000
    3.0 13.24 225,000 10 88.00 1,496,000
    4.0 17.20 292,000
    Thép hình V120x120
    8 86.00 1,462,000
    4.5 20.93 356,000 10 105.00 1,785,000
    5.0 22.10 376,000 12 125.00 2,125,000
    6.0 26.75 455,000
    Thép hình V125x125
    10 114.78 1,951,000
    Thép hình V60x60
    5.0 26.31 447,000 12 136.20 2,315,000
    6.0 30.78 523,000
    Thép hình V130x130
    10 118.80 2,020,000
    Thép hình V63x63
    4.0 23.60 401,000 12 140.40 2,387,000
    5.0 28.05 477,000 15 172.80 2,938,000
    6.0 32.92 560,000
    Thép hình V150x150
    10 137.40 2,336,000
    Thép hình V65x65
    5.0 28.07 477,000 12 163.80 2,785,000
    6.0 34.67 589,000 15 201.60 3,427,000
    Thép hình V70x70
    6.0 36.90 627,000 Thép hình V175x175 12 190.80 3,244,000
    7.0 42.36 720,000
    Thép hình V200x200
    15 273.60 4,651,000
    Thép hình V75x75 5.0 33.00 561,000 20 363.60 6,181,000
    QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0975 555 055 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

    Tham khảo chi tiết tại: Thép hình v

    Bảng giá thép H các loại: Cập nhật giá mới nhất tại Sơn La

    Dưới đây là bảng giá tham khảo cho thép hình H tại Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh

    Bảng giá thép H các loại - Sáng Chinh Steel
    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
    Kho hàng: Số 34 Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn
    Địa chỉ 2: Số 262/77 đường Phan Anh, Hiệp Tân, Tân Phú, HCM
    Kho 3: Số 9 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, Hồ Chí Minh
    Điện thoại: 0909 936 937 - 0975 555 055 - 0949 286 777
    Web: tonthepsangchinh.vn - xago.vn - tonsandecking.vn
    BẢNG GIÁ THÉP HÌNH H

    Tên sản phẩm 

    Quy cách chiều dài

     

    Barem kg/cây

    Đơn giá vnđ/kg

    Đơn giá vnđ/cây

    Xuất xứ

    Thép hình H100x100x6x8x12m 

    12m

    kg

                      206.4

                    20,300

              4,190,000

    Posco

    Thép hình H125X125x6.5x9x12m 

    12m

    kg

                      285.6

                    20,300

              5,798,000

    Posco

    Thép hình H150x150x7x10x12m 

    12m

    kg

                      378.0

                    20,300

              7,673,000

    Posco

    Thép hình H194x150x6x9x12m

    12m

    kg

                      367.2

                    20,300

              7,454,000

    Posco

    Thép hình H200x200x8x12x12m

    12m

    kg

                      598.8

                    20,300

            12,156,000

    Posco

    Thép hình H244x175x7x11x12m

    12m

    kg

                      440.4

                    20,300

              8,940,000

    Posco

    Thép hình H250x250x9x14x12m

    12m

    kg

                      868.8

                    20,300

            17,637,000

    Posco

    Thép hình H294x200x8x12x12m

    12m

    kg

                      681.6

                    20,300

            13,836,000

    Posco

    Thép hình H300x300x10x15x12m

    12m

    kg

                   1,128.0

                    20,300

            22,898,000

    Posco

    Thép hình H350x350x12x19x12m

    12m

    kg

                   1,644.0

                    20,300

            33,373,000

    China

    Thép hình H390x300x10x16x12m

    12m

    kg

                      792.0

                    20,300

            16,078,000

    Posco

    Thép hình H400x400x13x21x12m 

    12m

    kg

                   2,064.0

                    20,300

            41,899,000

    China

    Thép hình H482x300x11x15x12m

    12m

     

                   1,368.0

                    20,300

            27,770,000

    Posco

    Thép hình H500x200x10x16x12m

    12m

    kg

                   1,075.2

                    20,300

            21,827,000

    Posco

    Thép hình H450x200x9x14x12m

    12m

    kg

                      912.0

                    20,300

            18,514,000

    Posco

    Thép hình H600x200x11x17x12m

    12m

    kg

                   1,272.0

                    20,300

            25,822,000

    Posco

    Thép hình H446x199x9x14x12m

    12m

    kg

                      794.4

                    20,300

            16,126,000

    Posco

    Thép hình H496x199x8x12x12m

    12m

    kg

                      954.0

                    20,300

            19,366,000

    Posco

    Thép hình H582x300x12x17x12m

    12m

     

                   1,666.0

                    20,300

            33,820,000

    Posco

    Thép hình H588x300x12x20x12m

    12m

    kg

                   1,812.0

                    20,300

            36,784,000

    Posco

    Thép hình H700x300x13x24x12m

    12m

    kg

                   2,220.0

                    20,300

            45,066,000

    Posco

    QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

    Tham khảo chi tiết tại: Thép hình h

    Lưu ý:

    • Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy theo thời điểm và số lượng đặt hàng.
    • Vui lòng liên hệ Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937 để nhận báo giá chi tiết và ưu đãi.

    Tham khảo chi tiết tại: Thép hình tổng hợp

    Câu hỏi thường gặp: Bảng báo giá thép hình I-U-V-H tại Sơn La

    Giá thép hình I-U-V-H tại Sơn La là bao nhiêu?

    Giá thép hình I-U-V-H thay đổi theo từng loại và kích thước. Liên hệ Sáng Chinh Steel để nhận báo giá chi tiết.

    Làm thế nào để cập nhật bảng giá thép hình I-U-V-H mới nhất?

    Bạn có thể xem bảng giá trực tuyến hoặc liên hệ Sáng Chinh Steel để nhận báo giá chính xác và mới nhất.

    Thép hình I-U-V-H có các kích thước nào?

    Các loại thép hình I-U-V-H có nhiều kích thước, từ nhỏ đến lớn, phù hợp với nhu cầu xây dựng và công nghiệp.

    Thép hình I-U-V-H có mạ kẽm không?

    Thép hình I-U-V-H có thể được mạ kẽm hoặc không, tùy theo yêu cầu và ứng dụng cụ thể.

    Thời gian giao hàng thép hình I-U-V-H tại Sơn La là bao lâu?

    Sáng Chinh Steel cung cấp dịch vụ giao hàng nhanh chóng, trong vòng 24-48 giờ tùy theo vị trí.

    Giá thép hình I-U-V-H có bao gồm thuế VAT không?

    Giá thép hình I-U-V-H đã bao gồm thuế VAT, nhưng có thể thay đổi tùy theo yêu cầu của khách hàng.

    Sáng Chinh Steel có hỗ trợ mua thép hình I-U-V-H số lượng lớn không?

    Có, chúng tôi cung cấp báo giá ưu đãi và chiết khấu cho các đơn hàng số lượng lớn.

    Thép hình I-U-V-H có chứng nhận chất lượng không?

    Thép hình I-U-V-H đạt tiêu chuẩn chất lượng và có chứng nhận xuất xứ rõ ràng từ nhà sản xuất.

    Thép hộp 9x9

    Thép hộp 9x9

    Liên hệ

    Thép hộp 45x90

    Thép hộp 45x90

    Liên hệ

    Thép hộp 15x25

    Thép hộp 15x25

    Liên hệ

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777