Phân tích chi tiết bảng báo giá tôn Seamlock
1. Loại tôn và độ dày
Bảng báo giá trên liệt kê nhiều loại tôn Seamlock với độ dày từ 0,45mm đến 0,55mm, phù hợp với nhiều nhu cầu sử dụng khác nhau. Cụ thể:
-
Tôn Seamlock H66, AZ50 có ba mức độ dày: 0,45mm, 0,50mm, 0,55mm
-
Tôn Seamlock H66, AZ150 có cùng ba mức độ dày nhưng lớp mạ AZ150 dày hơn, giúp tăng độ bền.
-
Ngoài ra, có tôn Seamlock AZ150 màu dương tím và trắng từ thương hiệu tôn Phương Nam, với mức giá cao hơn do có thêm yếu tố màu sắc.
2. So sánh giá giữa các loại tôn
-
Tôn có lớp mạ AZ150 đắt hơn AZ50, do lớp mạ dày hơn, giúp tăng khả năng chống ăn mòn và nâng cao tuổi thọ sản phẩm.
-
Giá tăng theo độ dày: Cùng một loại tôn, độ dày càng lớn thì giá càng cao, phản ánh sự gia tăng về vật liệu sản xuất.
-
Tôn màu Phương Nam có giá cao hơn tôn thông thường: Ví dụ, tôn Seamlock 0,45mm AZ150 có giá 107.000đ, trong khi tôn cùng độ dày nhưng có màu dương tím lại có giá 119.000đ. Điều này cho thấy yếu tố màu sắc cũng ảnh hưởng đến giá thành.
3. Các ưu đãi đi kèm
-
Đã bao gồm thuế VAT 10%, giúp khách hàng dễ dàng tính toán chi phí thực tế.
-
Miễn phí vận chuyển trong nội thành TP.HCM, giúp tiết kiệm chi phí vận chuyển.
-
Hàng chính hãng, có chứng nhận nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo chất lượng và độ tin cậy của sản phẩm.
-
Hàng mới 100%, không phải hàng tồn kho hay đã qua sử dụng.
-
Có xuất hóa đơn đỏ khi khách hàng yêu cầu, giúp doanh nghiệp minh bạch trong thanh toán và quản lý tài chính.
4. Lựa chọn tôn Seamlock phù hợp
-
Nếu cần giải pháp tiết kiệm, có thể chọn tôn Seamlock H66, AZ50 với giá từ 98.000đ - 118.000đ/m².
-
Nếu cần tôn bền hơn, chống gỉ sét tốt hơn, nên chọn tôn Seamlock H66, AZ150 với giá từ 107.000đ - 127.000đ/m².
-
Nếu cần tôn có màu sắc đẹp, phù hợp với công trình thẩm mỹ, có thể chọn tôn Seamlock AZ150 màu của tôn Phương Nam với giá 119.000đ - 138.000đ/m².
Bảng giá tôn Seamlock mới nhất năm 2025
![]()
Báo giá tôn Seamlock của các nhà máy Tôn Đông Á, Tôn Hoa Sen, Tôn Phương Nam, Tôn Tân Phước Khanh, …
- Mạ kẽm màu / Mạ lạnh / Mạ lạnh màu dày 0.40 mm – 0.70 mm, G350 / G450
- Kích thước: H66 x W470
- Phụ kiện: Đai kẹp seamlock, vít mạ kẽm & foam chặn trên dưới
- Biện pháp thi công: Gia công sản xuất tại chân công trình
| Loại tôn | Độ dày | Giá thành |
| Tôn Seamlock 0,45 mm (H66, AZ50) | 0,45 mm | 98.000 |
| Tôn Seamlock 0,50 mm (H66, AZ50) | 0,5 mm | 108.000 |
| Tôn Seamlock 0,55 mm (H66, AZ50) | 0,55 mm | 118.000 |
| Tôn Seamlock 0,45 mm (H66, AZ150) | 0,45 mm | 107.000 |
| Tôn Seamlock 0,50 mm (H66, AZ150) | 0,5 mm | 118.000 |
| Tôn Seamlock 0,55 mm (H66, AZ150) | 0,55 mm | 127.000 |
| Seamlock 0,45 mm, AZ150 màu dương tím (tôn Phương Nam) | 0,45 mm | 119.000 |
| Seamlock 0,50 mm, AZ150 màu Trắng (tôn Phương Nam) | 0,5 mm | 138.000 |
Lưu ý bảng báo giá tôn seamlock trên
- Giá tôn seamlock trên đã bao gồm 10% VAT
- Miễn phí vận chuyển trong nội thành tphcm
- Hàng chính hãng, có chứng nhận nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
- Hàng mới 100%
- Có xuất hóa đơn đỏ cho khách có yêu cầu
Tìm hiểu tôn seamlock
Tôn seamlock là loại tôn mái lợp với thiết kế và chế tạo riêng biệt nên có độ bền tốt nhất so với các loại tôn lợp thông thường. Tham khảo ngay báo giá tôn SeamLock 470, 1040 mới nhất hiện nay cũng Sáng Chinh Steel trong bài viết dưới đây.

Tôn Seamlock là loại tôn cao cấp được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, đặc biệt là cho mái lợp và các ứng dụng cần khả năng chống thấm, độ bền cao. Trong bài viết này, chúng ta sẽ tìm hiểu về đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng và quy cách của tôn Seamlock, cùng với các bảng báo giá từ các nhà sản xuất uy tín.
Đặc Điểm Của Tôn Seamlock
Tôn Seamlock có nhiều đặc điểm nổi bật, bao gồm:
- Độ bền cao: Với công nghệ sản xuất hiện đại, tôn Seamlock có khả năng chống ăn mòn và bền bỉ với thời gian.
- Khả năng chống thấm: Thiết kế đặc biệt giúp tôn Seamlock ngăn ngừa nước thấm vào trong, rất phù hợp cho các công trình cần bảo vệ tuyệt đối.
- Tiết kiệm chi phí: So với các loại tôn khác, tôn Seamlock có chi phí hợp lý nhưng vẫn đảm bảo chất lượng và hiệu quả sử dụng lâu dài.
Mác Thép và Tiêu Chuẩn Của Tôn Seamlock
Tôn Seamlock được sản xuất từ các loại thép chất lượng cao, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế. Dưới đây là các mác thép và tiêu chuẩn thường thấy trong sản phẩm này:
- Mác thép:
- SGCC (thép mạ kẽm): Thép có khả năng chống ăn mòn cao, được sử dụng phổ biến trong sản xuất tôn.
- AZ100 (thép mạ hợp kim nhôm kẽm): Chống ăn mòn vượt trội, giúp tôn Seamlock có độ bền cao hơn.
- S550 (thép có độ bền kéo cao): Đảm bảo tính chất cơ học vượt trội cho các ứng dụng trong xây dựng.
- Tiêu chuẩn:
- Tiêu chuẩn ISO 9001: Đảm bảo quy trình sản xuất tôn Seamlock đạt yêu cầu về chất lượng.
- Tiêu chuẩn ASTM A653: Tiêu chuẩn quốc tế về thép mạ kẽm, giúp sản phẩm đạt chất lượng cao và độ bền lâu dài.
- Tiêu chuẩn JIS G 3312: Tiêu chuẩn của Nhật Bản về tôn mạ kẽm, đảm bảo sản phẩm không chỉ bền mà còn thân thiện với môi trường.
Xuất Xứ Của Tôn Seamlock
Tôn Seamlock có nguồn gốc từ các quốc gia có ngành công nghiệp thép phát triển, bao gồm:
- Việt Nam: Các nhà máy sản xuất tôn Seamlock trong nước đảm bảo giá cả cạnh tranh.
- Nhật Bản: Các sản phẩm nhập khẩu từ Nhật Bản nổi bật với chất lượng vượt trội.
- Hàn Quốc: Với công nghệ tiên tiến, tôn Seamlock từ Hàn Quốc cũng là một sự lựa chọn phổ biến.
Ứng Dụng Của Tôn Seamlock
Tôn Seamlock được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực:
- Xây dựng công trình: Dùng cho mái lợp nhà xưởng, kho bãi, nhà ở, nhà máy.
- Mái lợp dân dụng và công nghiệp: Các công trình dân dụng hoặc công nghiệp đều có thể sử dụng tôn Seamlock nhờ tính linh hoạt trong thiết kế và dễ dàng lắp đặt.
- Kết cấu nhà tiền chế: Với độ bền cao, tôn Seamlock cũng được sử dụng trong các dự án kết cấu thép, đặc biệt là mái của các nhà kho, nhà xưởng.

Quy Cách Tôn Seamlock
Tôn Seamlock có nhiều quy cách và kích thước khác nhau, phục vụ đa dạng nhu cầu sử dụng. Dưới đây là bảng quy cách của tôn Seamlock:
| Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Chiều rộng (m) | Màu sắc |
|---|---|---|---|
| 1000 x 0.35 | 0.35 | 1.0 | Màu xám, xanh |
| 1000 x 0.4 | 0.4 | 1.0 | Màu xanh, đỏ |
| 1000 x 0.45 | 0.45 | 1.0 | Màu ghi, vàng |
| 1000 x 0.5 | 0.5 | 1.0 | Màu xanh, xám |
Báo Giá Tôn Seamlock
Bạn có thể tham khảo bảng báo giá tôn Seamlock và các sản phẩm khác từ Sáng Chinh Steel qua các liên kết sau:
- Bảng báo giá tôn Seamlock
- Bảng báo giá tôn Pomina
- Bảng báo giá tôn TVP
- Bảng báo giá tôn Tovico
- Bảng báo giá tôn Việt Nhật
- Bảng báo giá tôn Nam Kim
- Bảng báo giá tôn Hòa Phát
- Bảng báo giá tôn Phương Nam
- Bảng báo giá tôn Cán sóng
- Bảng báo giá tôn Cliplock
- Bảng báo giá tôn Inox 304/201
- Bảng báo giá tôn Độ sàn deck
- Bảng báo giá tôn Gía ngói
- Bảng báo giá tôn Xốp cách nhiệt
- Bảng báo giá tôn Cách nhiệt PU
- Bảng báo giá tôn Màu
- Bảng báo giá tôn Mạ kẽm
- Bảng báo giá tôn Lạnh
Thông Tin Liên Hệ
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
- Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
- Nhà máy 1: Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP. HCM
- Nhà máy 2: Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
- Nhà máy 3: Số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP. HCM
- Email: thepsangchinh@gmail.com
- Hotline 24/7: 097 5555 055 | 0907 137 555 | 0937 200 900 | 0949 286 777
- Website: https://sangchinhsteel.vn
Phụ kiện tôn Seamlock
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/