Thép C250x65 | 0907 137 555
| BAREM THÉP XÀ GỒ C | |||||||||||||||
| Độ dày Kích thước |
Số lượng ( Cây ,bó) |
1.4 mm | 1.5 mm | 1.6mm | 1.8 mm | 2mm | 2.2mm | 2.4mm | 2.6mm | 2.8mm | 3.0 mm | ||||
| Thép C40x80 | 1.98 | 2.20 | 2.26 | 2.55 | 2.83 | 3.11 | 3.40 | 3.70 | 4.00 | 4.20 | |||||
| Thép C50x100 | 2.42 | 2.60 | 2.83 | 3.20 | 3.54 | 3.89 | 4.40 | 4.60 | 4.95 | 5.40 | |||||
| Thép C50x120 | 2.65 | 2.82 | 3.01 | 3.40 | 3.77 | 4.15 | 4.52 | 4.90 | 5.30 | 5.80 | |||||
| Thép C50x125 | 2.70 | 2.90 | 3.08 | 3.50 | 3.85 | 4.24 | 4.62 | 5.00 | 5.40 | 6.00 | |||||
| Thép C50x150 | 2.98 | 3.20 | 3.39 | 3.90 | 4.24 | 4.70 | 5.10 | 5.51 | 6.00 | 6.50 | |||||
| Thép C65x150 | 3.30 | 3.60 | 3.77 | 4.24 | 4.72 | 5.20 | 5.70 | 6.20 | 6.60 | 7.90 | |||||
| Thép C50X200 | 3.52 | 3.80 | 4.02 | 4.52 | 5.10 | 5.53 | 6.03 | 6.54 | 7.10 | 7.70 | |||||
| Thép C65x200 | 3.85 | 4.20 | 4.40 | 5.00 | 4.50 | 6.10 | 6.60 | 5.15 | 7.70 | 8.40 | |||||
| Thép C250x50 | 4.10 | 4.40 | 4.70 | 5.30 | 5.86 | 6.45 | 7.10 | 7.62 | 8.20 | 8.80 | |||||
| Thép C250x65 | 4.45 | 4.80 | 5.10 | 5.72 | 6.40 | 6.70 | 7.63 | 8.30 | 8.90 | 9.60 | |||||
| Thép C300x50 | 4.70 | 5.10 | 5.40 | 6.10 | 6.72 | 7.50 | 8.10 | 8.80 | 9.40 | 10.10 | |||||
| Thép C300x65 | 5.10 | 5.50 | 5.90 | 6.60 | 7.30 | 8.10 | 8.80 | 9.50 | 10.20 | 11.00 | |||||
Thép C250x65 là loại thép có cấu trúc hình chữ C, kích thước 250x65mm, chuyên dùng trong xây dựng, giúp tăng cường độ bền và khả năng chịu lực.
Thép C250x65 được sử dụng làm khung sàn, kết cấu chịu lực, giúp cải thiện độ bền của các công trình xây dựng như nhà cao tầng, cầu đường.
Thép C250x65 có độ bền cao, chịu được lực lớn và tác động của môi trường, giúp gia tăng tuổi thọ công trình và giảm chi phí bảo trì.
Thép C250x65 có khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và dễ thi công, phù hợp với nhiều loại công trình yêu cầu vật liệu chất lượng.
Thép C250x65 có khả năng chống ăn mòn tốt nhờ được mạ kẽm, giúp duy trì độ bền vững trong môi trường khắc nghiệt.
Giá thép C250x65 phụ thuộc vào số lượng và yêu cầu cụ thể của công trình, tuy nhiên, vật liệu này có giá cạnh tranh và hợp lý cho các công trình lớn.
0909.936.937
097 5555 055
0907 137 555
0937 200 900
0949 286 777