Thép hình U250x78x6x6m | 0907 137 555
Thép hình U250x78x6x6m là một loại thép hình chữ U với kích thước cụ thể, thường được ứng dụng trong các công trình xây dựng và các ngành công nghiệp khác. Để hiểu rõ hơn về sản phẩm này, chúng ta sẽ đi vào các phần chi tiết về mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng, và quy cách của thép hình U250x78x6x6m.
Mác thép và tiêu chuẩn của thép hình U250x78x6x6m rất quan trọng trong việc đảm bảo chất lượng và khả năng chịu lực của sản phẩm. Dưới đây là một số mác thép và tiêu chuẩn phổ biến:
Để biết thêm thông tin chi tiết về các loại thép hình khác, bạn có thể tham khảo thêm tại trang Thép hình.
Thép hình U250x78x6x6m hiện nay có thể được sản xuất ở nhiều quốc gia khác nhau. Các nhà sản xuất thép lớn như Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, và các quốc gia châu Âu là những nơi cung cấp sản phẩm này. Tuy nhiên, sản phẩm của Sáng Chinh Steel được nhập khẩu từ các nguồn uy tín, đảm bảo chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nghiêm ngặt.

Thép hình U250x78x6x6m có nhiều ứng dụng trong các công trình xây dựng và ngành công nghiệp, bao gồm:

Dưới đây là bảng quy cách chi tiết của thép hình U250x78x6x6m:
| Kích thước (mm) | Chiều rộng (b) | Chiều cao (h) | Độ dày (t) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| U250x78x6x6m | 78 | 250 | 6 | X (tùy thuộc vào mác thép) |
Thông tin chi tiết về các sản phẩm thép hình U khác có thể tham khảo tại trang Thép hình U.
|
|
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH | ||||||
| Kho hàng: Số 34 Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn | |||||||
| Địa chỉ 2: Số 262/77 đường Phan Anh, Hiệp Tân, Tân Phú, HCM | |||||||
| Kho 3: Số 9 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, Hồ Chí Minh | |||||||
| Điện thoại: 0909 936 937 - 0975 555 055 - 0949 286 777 | |||||||
| Web: tonthepsangchinh.vn - xago.vn - tonsandecking.vn | |||||||
| BẢNG GIÁ THÉP HÌNH U | |||||||
| STT | QUY CÁCH | kg/tấm | Đơn giá vnđ/cây 6m |
Xuất xứ | |||
| 1 | Thép hình U50x6m | Liên hệ | China | ||||
| 2 | Thép hình U65x6m | Liên hệ | China | ||||
| 3 | Thép hình U75x6m | Liên hệ | China | ||||
| 4 | Thép hình U80x35x3x6m | 22.00 | 374,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 5 | Thép hình U80x37x3.7x6m | 31.00 | 527,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 6 | Thép hình U80x39x4x6m | 36.00 | 612,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 7 | Thép hình U80x40x5x6m | 42.00 | 714,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 8 | Thép hình U100x45x3x6m | 33.00 | 561,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 9 | Thép hình U100x45x4x6m | 42.00 | 714,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 10 | Thép hình U100x48x4.7x6m | 47.00 | 799,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 11 | Thép hình U100x50x5x6m | 56.16 | 955,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 12 | Thép hình U120x48x3.5x6m | 42.00 | 714,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 13 | Thép hình U120x50x4.7x6m | 54.00 | 918,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 14 | Thép hình U125x65x6x6m | 80.40 | 1,367,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 15 | Thép hình U140x57x4x6m | 54.00 | 918,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 16 | Thép hình U140x58x5.6x6m | 65.00 | 1,105,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 17 | Thép hình U160x60x5x6m | 72.00 | 1,224,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 18 | Thép hình U160x62x6x6m | 82.00 | 1,394,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 19 | Thép hình U180x64x5.3x6m | 90.00 | 1,530,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 20 | Thép hình U180x68x7x6m | 105.00 | 1,785,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 21 | Thép hình U180x75x7x6m | 128.40 | 2,183,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 22 | Thép hình U200x69x5.4x6m | 102.00 | 1,734,000 | An Khánh | |||
| 23 | Thép hình U200x75x9x6m | 147.60 | 2,509,000 | China | |||
| 24 | Thép hình U200x80x7.5x6m | 147.60 | 2,509,000 | Nhật Bản | |||
| 25 | Thép hình U200x90x8x6m | 182.04 | 3,095,000 | China | |||
| 26 | Thép hình U250x78x6x6m | 136.80 | 2,326,000 | China | |||
| 27 | Thép hình U250x78x7x6m | 143.40 | 2,438,000 | China | |||
| 28 | Thép hình U250x78x8x6m | 147.60 | 2,509,000 | China | |||
| 29 | Thép hình U250x80x9x6m | 188.40 | 3,203,000 | Hàn Quốc | |||
| 30 | Thép hình U250x90x9x6m | 207.6 | 3,529,000 | Hàn Quốc | |||
| 31 | Thép hình U280x84x9.5x6m | 188.4 | 3,203,000 | Hàn Quốc | |||
| 32 | Thép hình U300x82x7x6m | 186.12 | 3,164,000 | Hàn Quốc | |||
| 33 | Thép hình U300x90x9x6m | 228.60 | 3,886,000 | Hàn Quốc | |||
| 34 | Thép hình U380x100x10.5x6m | 327.00 | 5,559,000 | Hàn Quốc | |||
| QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG! | |||||||
Để mua thép hình U250x78x6x6m hoặc các sản phẩm thép hình khác, bạn có thể liên hệ với chúng tôi qua các thông tin dưới đây:
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Nhà máy 1: Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
Nhà máy 2: Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP.HCM
Nhà máy 3: Số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
Hotline 24/7:
Thép hình U250x78x6x6m có khả năng chịu lực tốt, dễ dàng thi công và ứng dụng trong các công trình có yêu cầu kỹ thuật cao.
Thép hình U250x78x6x6m thường được sử dụng làm khung kết cấu, vách tường và các chi tiết thép trong công trình xây dựng.
Thép hình U250x78x6x6m tại sangchinhsteel.vn có mức giá cạnh tranh, phù hợp với các công trình cần tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo chất lượng.
Thép hình U250x78x6x6m cần được bảo quản nơi khô ráo, tránh tiếp xúc trực tiếp với độ ẩm và môi trường có hóa chất ăn mòn.
Thép hình U250x78x6x6m có thể gia công cắt, uốn theo yêu cầu công trình mà không ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm.
Thép hình U250x78x6x6m đạt tiêu chuẩn ASTM A36, đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực tối ưu cho các công trình xây dựng.
Sangchinhsteel.vn là đơn vị cung cấp thép hình U250x78x6x6m uy tín, cam kết chất lượng sản phẩm và dịch vụ hậu mãi tốt nhất.
0909.936.937
097 5555 055
0907 137 555
0937 200 900
0949 286 777