Thép hình U250x78x8x6m | 0907 137 555
Thép hình U250x78x8x6m là một trong những sản phẩm thép hình phổ biến trong ngành xây dựng và cơ khí. Được sản xuất từ thép chất lượng cao, sản phẩm này có nhiều ứng dụng trong các công trình dân dụng và công nghiệp, đặc biệt là trong xây dựng kết cấu thép. Dưới đây là các đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, quy cách, và ứng dụng của sản phẩm này.
Thép hình U250x78x8x6m có hình dáng giống như chữ U, với chiều rộng 78mm, chiều cao 250mm và độ dày của thép là 8mm cho phần thân và 6mm cho phần cạnh. Đây là một sản phẩm thép chất lượng cao, có khả năng chịu tải tốt và độ bền cao, phù hợp với các công trình cần kết cấu thép chịu lực.
Thép hình U250x78x8x6m thường được sản xuất từ các loại thép có mác như S235JR, S275JR, S355JR. Dưới đây là danh sách mác thép và tiêu chuẩn:
Mác thép:
Tiêu chuẩn:
Thép này tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế về chất lượng và độ bền, đảm bảo sử dụng lâu dài và an toàn trong các công trình.

Dưới đây là bảng quy cách chi tiết của thép hình U250x78x8x6m:
| Tên sản phẩm | Chiều cao (mm) | Chiều rộng (mm) | Độ dày (mm) | Chiều dài (m) |
|---|---|---|---|---|
| Thép hình U250x78x8x6m | 250 | 78 | 8 (thân), 6 (cạnh) | 6 |

Thép hình U250x78x8x6m được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp, đặc biệt là trong xây dựng kết cấu thép và các công trình dân dụng. Một số ứng dụng phổ biến bao gồm:
|
|
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH | ||||||
| Kho hàng: Số 34 Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn | |||||||
| Địa chỉ 2: Số 262/77 đường Phan Anh, Hiệp Tân, Tân Phú, HCM | |||||||
| Kho 3: Số 9 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, Hồ Chí Minh | |||||||
| Điện thoại: 0909 936 937 - 0975 555 055 - 0949 286 777 | |||||||
| Web: tonthepsangchinh.vn - xago.vn - tonsandecking.vn | |||||||
| BẢNG GIÁ THÉP HÌNH U | |||||||
| STT | QUY CÁCH | kg/tấm | Đơn giá vnđ/cây 6m |
Xuất xứ | |||
| 1 | Thép hình U50x6m | Liên hệ | China | ||||
| 2 | Thép hình U65x6m | Liên hệ | China | ||||
| 3 | Thép hình U75x6m | Liên hệ | China | ||||
| 4 | Thép hình U80x35x3x6m | 22.00 | 374,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 5 | Thép hình U80x37x3.7x6m | 31.00 | 527,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 6 | Thép hình U80x39x4x6m | 36.00 | 612,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 7 | Thép hình U80x40x5x6m | 42.00 | 714,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 8 | Thép hình U100x45x3x6m | 33.00 | 561,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 9 | Thép hình U100x45x4x6m | 42.00 | 714,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 10 | Thép hình U100x48x4.7x6m | 47.00 | 799,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 11 | Thép hình U100x50x5x6m | 56.16 | 955,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 12 | Thép hình U120x48x3.5x6m | 42.00 | 714,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 13 | Thép hình U120x50x4.7x6m | 54.00 | 918,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 14 | Thép hình U125x65x6x6m | 80.40 | 1,367,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 15 | Thép hình U140x57x4x6m | 54.00 | 918,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 16 | Thép hình U140x58x5.6x6m | 65.00 | 1,105,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 17 | Thép hình U160x60x5x6m | 72.00 | 1,224,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 18 | Thép hình U160x62x6x6m | 82.00 | 1,394,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 19 | Thép hình U180x64x5.3x6m | 90.00 | 1,530,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 20 | Thép hình U180x68x7x6m | 105.00 | 1,785,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 21 | Thép hình U180x75x7x6m | 128.40 | 2,183,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 22 | Thép hình U200x69x5.4x6m | 102.00 | 1,734,000 | An Khánh | |||
| 23 | Thép hình U200x75x9x6m | 147.60 | 2,509,000 | China | |||
| 24 | Thép hình U200x80x7.5x6m | 147.60 | 2,509,000 | Nhật Bản | |||
| 25 | Thép hình U200x90x8x6m | 182.04 | 3,095,000 | China | |||
| 26 | Thép hình U250x78x6x6m | 136.80 | 2,326,000 | China | |||
| 27 | Thép hình U250x78x7x6m | 143.40 | 2,438,000 | China | |||
| 28 | Thép hình U250x78x8x6m | 147.60 | 2,509,000 | China | |||
| 29 | Thép hình U250x80x9x6m | 188.40 | 3,203,000 | Hàn Quốc | |||
| 30 | Thép hình U250x90x9x6m | 207.6 | 3,529,000 | Hàn Quốc | |||
| 31 | Thép hình U280x84x9.5x6m | 188.4 | 3,203,000 | Hàn Quốc | |||
| 32 | Thép hình U300x82x7x6m | 186.12 | 3,164,000 | Hàn Quốc | |||
| 33 | Thép hình U300x90x9x6m | 228.60 | 3,886,000 | Hàn Quốc | |||
| 34 | Thép hình U380x100x10.5x6m | 327.00 | 5,559,000 | Hàn Quốc | |||
| QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG! | |||||||
Nếu bạn đang tìm kiếm thép hình chất lượng cao, Sáng Chinh Steel là đơn vị uy tín cung cấp sản phẩm thép hình, trong đó có sản phẩm thép hình U. Với hệ thống nhà máy và kho bãi rộng khắp, Sáng Chinh Steel đảm bảo cung cấp thép hình U250x78x8x6m cùng các sản phẩm thép khác một cách nhanh chóng và hiệu quả.
Thông tin liên hệ:
Hãy liên hệ với chúng tôi để biết thêm chi tiết và đặt hàng thép hình U250x78x8x6m chất lượng cao cho công trình của bạn.
Thép hình U250x78x8x6m là loại thép hình chữ U với kích thước 250x78x8x6mm, sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng và kết cấu công trình.
Thép hình U250x78x8x6m được sử dụng làm kết cấu chịu lực trong các công trình xây dựng, cầu đường, nhà xưởng và các công trình công nghiệp.
Thép hình U250x78x8x6m có độ bền cao, chống ăn mòn tốt, đảm bảo chất lượng và tuổi thọ lâu dài trong môi trường sử dụng khắc nghiệt.
SangChinhSteel.vn cung cấp thép hình U250x78x8x6m chất lượng cao, nguồn gốc rõ ràng và giá cả hợp lý, đảm bảo đáp ứng mọi yêu cầu của khách hàng.
Để tính toán thép hình U250x78x8x6m, cần dựa vào các thông số như kích thước, tải trọng và vị trí ứng dụng trong kết cấu công trình.
Giá thép hình U250x78x8x6m thay đổi tùy theo số lượng và yêu cầu vận chuyển. Liên hệ với SangChinhSteel.vn để có báo giá chính xác.
0909.936.937
097 5555 055
0907 137 555
0937 200 900
0949 286 777