Thép hình U250x90x9x6m | 0907 137 555
Thép hình U250x90x9x6m là một loại thép hình có kích thước và tính năng đặc biệt, được sử dụng phổ biến trong xây dựng và các công trình kết cấu thép. Bài viết này sẽ cung cấp cái nhìn tổng quan về đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng và quy cách của sản phẩm thép hình U250x90x9x6m.
Thép hình U250x90x9x6m là một trong những sản phẩm thép có hình dạng chữ U với các cạnh vuông vắn, được sản xuất theo các tiêu chuẩn nghiêm ngặt. Đặc điểm của thép này bao gồm:
Dưới đây là các mác thép phổ biến và tiêu chuẩn áp dụng đối với thép hình U250x90x9x6m:
| Mác Thép | Tiêu Chuẩn |
|---|---|
| SS400 | Tiêu chuẩn JIS G3101 |
| Q235B | Tiêu chuẩn GB/T 700 |
| S235JR | Tiêu chuẩn EN 10025-2 |
| A36 | Tiêu chuẩn ASTM A36 |
Thép hình U250x90x9x6m có xuất xứ từ nhiều quốc gia sản xuất thép nổi tiếng như Nhật Bản, Trung Quốc, và các quốc gia châu Âu. Mỗi sản phẩm thép đều có giấy chứng nhận xuất xứ rõ ràng, đảm bảo chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật khắt khe.

Thép hình U250x90x9x6m được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực, đặc biệt là trong ngành xây dựng và sản xuất kết cấu thép. Các ứng dụng chính của thép này bao gồm:

Dưới đây là bảng quy cách thép hình U250x90x9x6m:
| Kích Thước | Chiều Dài (m) | Chiều Cao (mm) | Chiều Rộng (mm) | Độ Dày (mm) |
|---|---|---|---|---|
| U250x90x9x6m | 6 | 90 | 250 | 9 |
Sáng Chinh Steel là nhà cung cấp thép uy tín, cung cấp các sản phẩm thép hình chất lượng cao như thép hình U250x90x9x6m. Chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng những sản phẩm thép đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn quốc tế và có giá thành hợp lý.
Để biết thêm chi tiết về sản phẩm và dịch vụ của chúng tôi, bạn có thể tham khảo các liên kết sau:
|
|
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH | ||||||
| Kho hàng: Số 34 Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn | |||||||
| Địa chỉ 2: Số 262/77 đường Phan Anh, Hiệp Tân, Tân Phú, HCM | |||||||
| Kho 3: Số 9 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, Hồ Chí Minh | |||||||
| Điện thoại: 0909 936 937 - 0975 555 055 - 0949 286 777 | |||||||
| Web: tonthepsangchinh.vn - xago.vn - tonsandecking.vn | |||||||
| BẢNG GIÁ THÉP HÌNH U | |||||||
| STT | QUY CÁCH | kg/tấm | Đơn giá vnđ/cây 6m |
Xuất xứ | |||
| 1 | Thép hình U50x6m | Liên hệ | China | ||||
| 2 | Thép hình U65x6m | Liên hệ | China | ||||
| 3 | Thép hình U75x6m | Liên hệ | China | ||||
| 4 | Thép hình U80x35x3x6m | 22.00 | 374,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 5 | Thép hình U80x37x3.7x6m | 31.00 | 527,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 6 | Thép hình U80x39x4x6m | 36.00 | 612,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 7 | Thép hình U80x40x5x6m | 42.00 | 714,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 8 | Thép hình U100x45x3x6m | 33.00 | 561,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 9 | Thép hình U100x45x4x6m | 42.00 | 714,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 10 | Thép hình U100x48x4.7x6m | 47.00 | 799,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 11 | Thép hình U100x50x5x6m | 56.16 | 955,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 12 | Thép hình U120x48x3.5x6m | 42.00 | 714,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 13 | Thép hình U120x50x4.7x6m | 54.00 | 918,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 14 | Thép hình U125x65x6x6m | 80.40 | 1,367,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 15 | Thép hình U140x57x4x6m | 54.00 | 918,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 16 | Thép hình U140x58x5.6x6m | 65.00 | 1,105,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 17 | Thép hình U160x60x5x6m | 72.00 | 1,224,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 18 | Thép hình U160x62x6x6m | 82.00 | 1,394,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 19 | Thép hình U180x64x5.3x6m | 90.00 | 1,530,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 20 | Thép hình U180x68x7x6m | 105.00 | 1,785,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 21 | Thép hình U180x75x7x6m | 128.40 | 2,183,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 22 | Thép hình U200x69x5.4x6m | 102.00 | 1,734,000 | An Khánh | |||
| 23 | Thép hình U200x75x9x6m | 147.60 | 2,509,000 | China | |||
| 24 | Thép hình U200x80x7.5x6m | 147.60 | 2,509,000 | Nhật Bản | |||
| 25 | Thép hình U200x90x8x6m | 182.04 | 3,095,000 | China | |||
| 26 | Thép hình U250x78x6x6m | 136.80 | 2,326,000 | China | |||
| 27 | Thép hình U250x78x7x6m | 143.40 | 2,438,000 | China | |||
| 28 | Thép hình U250x78x8x6m | 147.60 | 2,509,000 | China | |||
| 29 | Thép hình U250x80x9x6m | 188.40 | 3,203,000 | Hàn Quốc | |||
| 30 | Thép hình U250x90x9x6m | 207.6 | 3,529,000 | Hàn Quốc | |||
| 31 | Thép hình U280x84x9.5x6m | 188.4 | 3,203,000 | Hàn Quốc | |||
| 32 | Thép hình U300x82x7x6m | 186.12 | 3,164,000 | Hàn Quốc | |||
| 33 | Thép hình U300x90x9x6m | 228.60 | 3,886,000 | Hàn Quốc | |||
| 34 | Thép hình U380x100x10.5x6m | 327.00 | 5,559,000 | Hàn Quốc | |||
| QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG! | |||||||
Thép hình U250x90x9x6m là loại thép hình chữ U với kích thước 250x90x9x6mm, được sử dụng trong các công trình xây dựng kết cấu.
Thép hình U250x90x9x6m thường dùng làm dầm, cột, hay các bộ phận kết cấu trong công trình xây dựng, nhà xưởng, cầu đường.
Thép hình U250x90x9x6m có khả năng chịu lực tốt, giúp nâng cao độ bền và sự ổn định cho các công trình, tiết kiệm chi phí thi công.
Thép hình U250x90x9x6m chỉ có một loại tiêu chuẩn, nhưng có thể thay đổi kích thước và độ dày tùy vào yêu cầu kỹ thuật của công trình.
Chọn mua thép hình U250x90x9x6m từ nhà cung cấp uy tín, có chứng nhận chất lượng và có giá cả hợp lý, phù hợp với yêu cầu của công trình.
Giá thép hình U250x90x9x6m thay đổi tùy vào thị trường và số lượng mua, nhưng thường sẽ có mức giá cạnh tranh cho các công trình lớn.
Thép hình U250x90x9x6m thường có sẵn tại các kho cung cấp thép lớn, nhưng bạn nên kiểm tra trước khi đặt hàng để đảm bảo nguồn cung.
0909.936.937
097 5555 055
0907 137 555
0937 200 900
0949 286 777