Thép hình U300x90x9x6m | 0907 137 555
Thép hình U300x90x9x6m là một sản phẩm thép đặc biệt được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng và các công trình hạ tầng. Để hiểu rõ hơn về sản phẩm này, bài viết dưới đây sẽ cung cấp những thông tin chi tiết về đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng và quy cách của thép hình U300x90x9x6m.
Thép hình U300x90x9x6m là một loại thép hình chữ U có kích thước là 300mm x 90mm x 9mm x 6m. Đây là sản phẩm có hình dạng chữ U đặc trưng, với các cạnh vuông góc, thích hợp cho việc chịu tải trọng lớn và chịu uốn tốt trong các công trình cần độ bền cao. Thép hình U được gia công từ các nguyên liệu thép chất lượng, giúp sản phẩm có tính chống ăn mòn và tuổi thọ dài.
Dưới đây là các mác thép và tiêu chuẩn thường gặp cho thép hình U300x90x9x6m:
Mác thép:
Tiêu chuẩn:
Các mác thép này quyết định tính chất cơ học của sản phẩm, bao gồm khả năng chịu lực, độ bền kéo, độ cứng và độ dẻo. Việc lựa chọn mác thép phù hợp sẽ giúp đảm bảo hiệu quả sử dụng thép trong các công trình xây dựng.
Thép hình U300x90x9x6m thường có xuất xứ từ các quốc gia có ngành công nghiệp thép phát triển như Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Ấn Độ và các nhà máy trong nước. Sản phẩm của Sáng Chinh Steel được nhập khẩu từ các thương hiệu uy tín và kiểm định chất lượng, đảm bảo đáp ứng mọi yêu cầu của các công trình xây dựng và công nghiệp.

Thép hình U300x90x9x6m được ứng dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng và hạ tầng như:

Dưới đây là thông tin về quy cách thép hình U300x90x9x6m trong bảng sau:
| Kích Thước | U300x90x9x6m |
|---|---|
| Chiều cao (H) | 300 mm |
| Chiều rộng (B) | 90 mm |
| Độ dày (T) | 9 mm |
| Chiều dài (L) | 6 m |
| Mác thép | S235JR, S275JR, S355JR, SS400 |
Quy cách này giúp các nhà thầu và kỹ sư xây dựng lựa chọn sản phẩm phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của công trình.
Thép hình U300x90x9x6m là một trong các loại thép hình được sử dụng phổ biến. Để tìm hiểu thêm về các loại thép hình khác, bạn có thể tham khảo các thông tin chi tiết qua các liên kết sau:
Sáng Chinh Steel là nhà cung cấp thép hình chất lượng cao, bao gồm thép hình U300x90x9x6m, với cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng, đảm bảo chất lượng và giá cả hợp lý. Để biết thêm thông tin chi tiết về sản phẩm hoặc đặt hàng, bạn có thể truy cập trang web chính thức của chúng tôi: Sáng Chinh Steel.
|
|
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH | ||||||
| Kho hàng: Số 34 Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn | |||||||
| Địa chỉ 2: Số 262/77 đường Phan Anh, Hiệp Tân, Tân Phú, HCM | |||||||
| Kho 3: Số 9 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, Hồ Chí Minh | |||||||
| Điện thoại: 0909 936 937 - 0975 555 055 - 0949 286 777 | |||||||
| Web: tonthepsangchinh.vn - xago.vn - tonsandecking.vn | |||||||
| BẢNG GIÁ THÉP HÌNH U | |||||||
| STT | QUY CÁCH | kg/tấm | Đơn giá vnđ/cây 6m |
Xuất xứ | |||
| 1 | Thép hình U50x6m | Liên hệ | China | ||||
| 2 | Thép hình U65x6m | Liên hệ | China | ||||
| 3 | Thép hình U75x6m | Liên hệ | China | ||||
| 4 | Thép hình U80x35x3x6m | 22.00 | 374,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 5 | Thép hình U80x37x3.7x6m | 31.00 | 527,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 6 | Thép hình U80x39x4x6m | 36.00 | 612,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 7 | Thép hình U80x40x5x6m | 42.00 | 714,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 8 | Thép hình U100x45x3x6m | 33.00 | 561,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 9 | Thép hình U100x45x4x6m | 42.00 | 714,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 10 | Thép hình U100x48x4.7x6m | 47.00 | 799,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 11 | Thép hình U100x50x5x6m | 56.16 | 955,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 12 | Thép hình U120x48x3.5x6m | 42.00 | 714,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 13 | Thép hình U120x50x4.7x6m | 54.00 | 918,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 14 | Thép hình U125x65x6x6m | 80.40 | 1,367,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 15 | Thép hình U140x57x4x6m | 54.00 | 918,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 16 | Thép hình U140x58x5.6x6m | 65.00 | 1,105,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 17 | Thép hình U160x60x5x6m | 72.00 | 1,224,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 18 | Thép hình U160x62x6x6m | 82.00 | 1,394,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 19 | Thép hình U180x64x5.3x6m | 90.00 | 1,530,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 20 | Thép hình U180x68x7x6m | 105.00 | 1,785,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 21 | Thép hình U180x75x7x6m | 128.40 | 2,183,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 22 | Thép hình U200x69x5.4x6m | 102.00 | 1,734,000 | An Khánh | |||
| 23 | Thép hình U200x75x9x6m | 147.60 | 2,509,000 | China | |||
| 24 | Thép hình U200x80x7.5x6m | 147.60 | 2,509,000 | Nhật Bản | |||
| 25 | Thép hình U200x90x8x6m | 182.04 | 3,095,000 | China | |||
| 26 | Thép hình U250x78x6x6m | 136.80 | 2,326,000 | China | |||
| 27 | Thép hình U250x78x7x6m | 143.40 | 2,438,000 | China | |||
| 28 | Thép hình U250x78x8x6m | 147.60 | 2,509,000 | China | |||
| 29 | Thép hình U250x80x9x6m | 188.40 | 3,203,000 | Hàn Quốc | |||
| 30 | Thép hình U250x90x9x6m | 207.6 | 3,529,000 | Hàn Quốc | |||
| 31 | Thép hình U280x84x9.5x6m | 188.4 | 3,203,000 | Hàn Quốc | |||
| 32 | Thép hình U300x82x7x6m | 186.12 | 3,164,000 | Hàn Quốc | |||
| 33 | Thép hình U300x90x9x6m | 228.60 | 3,886,000 | Hàn Quốc | |||
| 34 | Thép hình U380x100x10.5x6m | 327.00 | 5,559,000 | Hàn Quốc | |||
| QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG! | |||||||
Hãy liên hệ với Sáng Chinh Steel để nhận tư vấn và báo giá sản phẩm thép hình U300x90x9x6m chất lượng cao, đáp ứng mọi nhu cầu xây dựng của bạn.
Thép hình U300x90x9x6m được sử dụng trong các công trình xây dựng, gia cố cấu trúc và các dự án công nghiệp yêu cầu độ bền cao.
Thép hình U300x90x9x6m có độ bền cao, khả năng chịu tải tốt và dễ dàng thi công, phù hợp với nhiều loại công trình khác nhau.
Quý khách có thể đặt mua thép hình U300x90x9x6m trực tiếp trên website sangchinhsteel.vn hoặc liên hệ qua hotline để được hỗ trợ.
Giá thép hình U300x90x9x6m tại sangchinhsteel.vn rất cạnh tranh, cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng với giá hợp lý.
Để bảo quản thép hình U300x90x9x6m, cần tránh tiếp xúc với môi trường ẩm ướt, bảo vệ khỏi các tác nhân gây oxi hóa để đảm bảo độ bền.
Chúng tôi cung cấp dịch vụ giao hàng tận nơi, nhanh chóng và an toàn đến các công trình, đảm bảo tiến độ công việc.
0909.936.937
097 5555 055
0907 137 555
0937 200 900
0949 286 777