Thép hình U80x35x3x6m | 0907 137 555
Đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng, quy cách của Thép hình U80x35x3x6m
Thép hình U80x35x3x6m là một trong những sản phẩm quan trọng trong ngành xây dựng và sản xuất công nghiệp. Bài viết này sẽ cung cấp cho bạn những thông tin chi tiết về đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng, cũng như quy cách của thép hình U80x35x3x6m.
Thép hình U80x35x3x6m có hình dạng chữ U, với chiều rộng 80mm, chiều cao 35mm và độ dày 3mm, độ dài tiêu chuẩn là 6m. Đây là loại thép có độ bền cao và được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực, đặc biệt là trong xây dựng và chế tạo kết cấu thép.
Thép hình U80x35x3x6m được sản xuất theo các mác thép phổ biến và tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo chất lượng và độ bền theo yêu cầu. Dưới đây là các mác thép và tiêu chuẩn:
Mác thép:
Tiêu chuẩn:
Các mác thép trên có tính chất cơ học và độ bền khác nhau, phù hợp với các yêu cầu khác nhau trong công trình xây dựng và sản xuất.
Thép hình U80x35x3x6m được nhập khẩu từ các nhà sản xuất nổi tiếng trên thế giới như Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc và các quốc gia có ngành công nghiệp thép phát triển. Các sản phẩm này được kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt trước khi nhập khẩu vào thị trường Việt Nam.
Thép hình U80x35x3x6m được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau, bao gồm:
| Quy cách | Kích thước | Chiều dài tiêu chuẩn |
|---|---|---|
| Chiều rộng | 80mm | 6m |
| Chiều cao | 35mm | |
| Độ dày | 3mm |
Bạn có thể tham khảo thêm các loại thép hình khác tại các liên kết dưới đây:
Để mua sản phẩm Thép hình U80x35x3x6m chất lượng, bạn có thể liên hệ với Sáng Chinh Steel. Chúng tôi cung cấp các sản phẩm thép chất lượng cao, giá cả hợp lý, cùng dịch vụ vận chuyển nhanh chóng, đảm bảo đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
|
|
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH | ||||||
| Kho hàng: Số 34 Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn | |||||||
| Địa chỉ 2: Số 262/77 đường Phan Anh, Hiệp Tân, Tân Phú, HCM | |||||||
| Kho 3: Số 9 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, Hồ Chí Minh | |||||||
| Điện thoại: 0909 936 937 - 0975 555 055 - 0949 286 777 | |||||||
| Web: tonthepsangchinh.vn - xago.vn - tonsandecking.vn | |||||||
| BẢNG GIÁ THÉP HÌNH U | |||||||
| STT | QUY CÁCH | kg/tấm | Đơn giá vnđ/cây 6m |
Xuất xứ | |||
| 1 | Thép hình U50x6m | Liên hệ | China | ||||
| 2 | Thép hình U65x6m | Liên hệ | China | ||||
| 3 | Thép hình U75x6m | Liên hệ | China | ||||
| 4 | Thép hình U80x35x3x6m | 22.00 | 374,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 5 | Thép hình U80x37x3.7x6m | 31.00 | 527,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 6 | Thép hình U80x39x4x6m | 36.00 | 612,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 7 | Thép hình U80x40x5x6m | 42.00 | 714,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 8 | Thép hình U100x45x3x6m | 33.00 | 561,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 9 | Thép hình U100x45x4x6m | 42.00 | 714,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 10 | Thép hình U100x48x4.7x6m | 47.00 | 799,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 11 | Thép hình U100x50x5x6m | 56.16 | 955,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 12 | Thép hình U120x48x3.5x6m | 42.00 | 714,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 13 | Thép hình U120x50x4.7x6m | 54.00 | 918,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 14 | Thép hình U125x65x6x6m | 80.40 | 1,367,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 15 | Thép hình U140x57x4x6m | 54.00 | 918,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 16 | Thép hình U140x58x5.6x6m | 65.00 | 1,105,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 17 | Thép hình U160x60x5x6m | 72.00 | 1,224,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 18 | Thép hình U160x62x6x6m | 82.00 | 1,394,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 19 | Thép hình U180x64x5.3x6m | 90.00 | 1,530,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 20 | Thép hình U180x68x7x6m | 105.00 | 1,785,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 21 | Thép hình U180x75x7x6m | 128.40 | 2,183,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 22 | Thép hình U200x69x5.4x6m | 102.00 | 1,734,000 | An Khánh | |||
| 23 | Thép hình U200x75x9x6m | 147.60 | 2,509,000 | China | |||
| 24 | Thép hình U200x80x7.5x6m | 147.60 | 2,509,000 | Nhật Bản | |||
| 25 | Thép hình U200x90x8x6m | 182.04 | 3,095,000 | China | |||
| 26 | Thép hình U250x78x6x6m | 136.80 | 2,326,000 | China | |||
| 27 | Thép hình U250x78x7x6m | 143.40 | 2,438,000 | China | |||
| 28 | Thép hình U250x78x8x6m | 147.60 | 2,509,000 | China | |||
| 29 | Thép hình U250x80x9x6m | 188.40 | 3,203,000 | Hàn Quốc | |||
| 30 | Thép hình U250x90x9x6m | 207.6 | 3,529,000 | Hàn Quốc | |||
| 31 | Thép hình U280x84x9.5x6m | 188.4 | 3,203,000 | Hàn Quốc | |||
| 32 | Thép hình U300x82x7x6m | 186.12 | 3,164,000 | Hàn Quốc | |||
| 33 | Thép hình U300x90x9x6m | 228.60 | 3,886,000 | Hàn Quốc | |||
| 34 | Thép hình U380x100x10.5x6m | 327.00 | 5,559,000 | Hàn Quốc | |||
| QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG! | |||||||
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ, Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ, số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP.HCM
Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép, số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận.
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555, Kế toán: 0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/
Thép hình U80x35x3x6m là loại thép có tiết diện hình chữ U, kích thước 80x35mm, độ dày 3mm, chiều dài 6m, dùng trong xây dựng và cơ khí.
Thép hình U80x35x3x6m được sử dụng trong các công trình xây dựng, cầu đường, nhà xưởng, và cơ khí chế tạo, giúp gia tăng độ bền và khả năng chịu lực.
Thép hình U80x35x3x6m có khả năng chịu lực lớn, phù hợp cho các công trình yêu cầu tính chắc chắn và độ bền cao.
Chọn thép hình U80x35x3x6m dựa trên yêu cầu công trình về tải trọng, chiều dài và các yếu tố môi trường tác động.
Thép hình U80x35x3x6m có độ bền rất cao, chịu được các tác động cơ học và kháng ăn mòn tốt, phù hợp với nhiều loại công trình.
Giá thép hình U80x35x3x6m phụ thuộc vào số lượng, chất lượng thép và các yếu tố vận chuyển, liên hệ với Sangchinhsteel.vn để có báo giá chi tiết.
0909.936.937
097 5555 055
0907 137 555
0937 200 900
0949 286 777