Bảng Báo Giá Thép Hộp 100 x 150 Mới Nhất Năm 2026 | 0907 137 555
Dưới đây là bảng phân tích quy cách và giá sản phẩm thép hộp 100x150 đen và mạ kẽm theo định dạng mô tả chi tiết:
Các mức giá trên có thể thay đổi theo thị trường. Liên hệ Sáng Chinh Steel để được báo giá chính xác và ưu đãi tốt nhất!
Dưới đây là bảng phân tích quy cách và giá sản phẩm thép hộp 100x150 đen và mạ kẽm:
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/6m) | Giá (VNĐ/6m) |
|---|---|---|
| 2,0 | 45,97 | 873.430 |
| 2,3 | 52,87 | 1.004.530 |
| 2,5 | 57,46 | 1.091.740 |
| 3,0 | 67,86 | 1.289.340 |
| 3,2 | 73,062 | 1.388.178 |
| 3,5 | 79,674 | 1.513.806 |
| 3,8 | 86,238 | 1.638.522 |
| 4,0 | 90,594 | 1.721.286 |
| 4,2 | 94,932 | 1.803.708 |
| 4,5 | 101,406 | 1.926.714 |
| 5,0 | 112,098 | 2.129.862 |
| 5,5 | 122,682 | 2.330.958 |
| 6,0 | 133,146 | 2.529.774 |
| 6,5 | 143,496 | 2.726.424 |
| 7,0 | 153,738 | 2.921.022 |
| 8,0 | 176,34 | 3.350.460 |
| 10,0 | 216,66 | 4.116.540 |
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/6m) | Giá (VNĐ/6m) |
|---|---|---|
| 2,0 | 45,97 | 804.000 |
| 2,3 | 52,87 | 1.005.000 |
| 2,5 | 57,46 | 1.092.000 |
| 3,0 | 67,86 | 1.289.000 |
| 3,2 | 73,062 | 1.447.000 |
| 3,5 | 79,674 | 1.578.000 |
| 3,8 | 86,238 | 1.708.000 |
| 4,0 | 90,594 | 1.794.000 |
| 4,2 | 94,932 | 1.880.000 |
| 4,5 | 101,406 | 2.008.000 |
| 5,0 | 112,098 | 2.220.000 |
| 5,5 | 122,682 | 2.515.000 |
| 6,0 | 133,146 | 2.929.000 |
| 6,5 | 143,496 | 3.157.000 |
| 7,0 | 153,738 | 3.382.000 |
| 8,0 | 176,34 | 3.879.000 |
| 10,0 | 216,66 | 4.767.000 |
Bảng trên giúp bạn dễ dàng so sánh trọng lượng và giá giữa thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm theo từng độ dày khác nhau.

Thép hộp 100x150 là loại thép hộp hình chữ nhật có kích thước 100 mm x 150 mm, lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu độ bền và khả năng chịu lực cao. Với nhiều lựa chọn về độ dày từ 2 mm đến 10 mm, thép hộp 100x150 phù hợp cho xây dựng khung, kết cấu hỗ trợ, và các công trình cơ khí. Sản phẩm này nổi bật với sự chắc chắn và độ cứng, đồng thời có trọng lượng và giá cả thay đổi theo độ dày, giúp đáp ứng đa dạng nhu cầu xây dựng và kỹ thuật.

Công Ty Sáng Chinh STEEL chuyên kinh doanh, nhập khẩu các loại thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép hộp chữ nhật đen, thép hộp chữ nhật mạ kẽm ... Được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam...
Theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST...
Mác Thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D...
Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
Ứng dụng của thép hộp chữ nhật 100x150: được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng điện công nghiệp, công nghiệp hóa chất, công nghiệp đóng tàu, trong công trình xây dựng cầu đường, công nghiệp nặng, xây dựng nhà xưởng, kết cấu hạ tầng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, bàn ghế, thùng xe và các đồ gia dụng khác...
Đặc biệt chúng tôi nhận cắt quy cách và gia công theo yêu cầu của khách hàng.
THÉP HỘP CHỮ NHẬT 100x150 TIÊU CHUẨN ASTM A36:
|
Tiêu chuẩn & Mác thép |
C |
Si |
Mn |
P |
S |
Cu |
Giới hạn chảy Min(N/mm2) |
Giới hạn bền kéo Min(N/mm2) |
Độ giãn dài Min(%) |
|
ASTM A36 |
0.16 |
0.22 |
0.49 |
0.16 |
0.08 |
0.01 |
44 |
65 |
30 |
THÉP HỘP CHỮ NHẬT 100x150 TIÊU CHUẨN S355-S275-S235

THÉP HỘP CHỮ NHẬT 100x150 TIÊU CHUẨN S355JR-S275JR-S235JR

THÉP HỘP CHỮ NHẬT 100x150 TIÊU CHUẨN CT3- NGA
| C % | Si % | Mn % | P % | S % | Cr % | Ni % | MO % | Cu % | N2 % | V % |
| 16 | 26 | 45 | 10 | 4 | 2 | 2 | 4 | 6 | - | - |
THÉP HỘP CHỮ NHẬT 100x150 TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:
|
C |
Si |
Mn |
P |
S |
|
≤ 0.25 |
− |
− |
≤ 0.040 |
≤ 0.040 |
|
0.15 |
0.01 |
0.73 |
0.013 |
0.004 |
Cơ tínhTHÉP HỘP CHỮ NHẬT 100x150 TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:
|
Ts |
Ys |
E.L,(%) |
|
≥ 400 |
≥ 245 |
|
|
468 |
393 |
34 |
Tùy thuộc vào mác thép và độ dày cụ thể mà thép hộp chữ nhật 100x150 có thành phần hóa học và cơ tính tương ứng.
Vui lòng liên hệ PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937 để được biết thêm chi tiết.
Sản phẩm thép hộp chữ nhật mạ kẽm tại Sáng Chinh STEEL bao gồm các thông số kỹ thuật sau:
| Kích thước (mm) | Độ dày (mm) |
|---|---|
| 13x26 | 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5 |
| 12x32 | 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0 |
| 15x35 | 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0 |
| 20x30 | 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0 |
| 20x40 | 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0 |
| 25x40 | 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3 |
| 25x50 | 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0, 3.2 |
| 30x50 | 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0 |
| 30x60 | 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0 |
| 30x90 | 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4 |
| 40x60 | 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0, 3.5, 3.8, 4.0, 4.5 |
| 40x80 | 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0, 3.5 |
| 50x100 | 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0, 3.5, 3.8, 4.0 |
| 60x120 | 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0 |
| 75x125 | 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3 |
| 75x150 | 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3 |
| 80x120 | 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5 |
| 80x150 | 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5 |
| 100x150 | 2.5, 2.8, 3.0, 3.2, 3.5, 3.8, 4.0, 4.5 |
| 100x200 | 2.5, 2.8, 3.0, 3.2, 3.5, 3.8, 4.0, 4.5 |
| 150x250 | 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0, 6.5, 7.0, 7.5, 8.0, 8.5, 9.0 |
| 150x300 | 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0, 6.5, 7.0, 7.5, 8.0, 8.5, 9.0 |
| 200x300 | 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0, 6.5, 7.0, 7.5, 8.0, 8.5, 9.0, 9.5, 10 |
Chiều dài : 6m/cây.
Độ dày : từ 0.6 đến 3.5mm (tùy thuộc vào từng nhà sản xuất).
Để biết chính xác thông số từng loại cũng như giá thép hộp vuông mạ kẽm ở ngay thời điểm quý khách mua hàng, xin quý khách vui lòng gọi đến Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937 để được hỗ trợ gửi bảng giá bằng file FPD, file Excel qua Email, Zalo, Facebook một cách nhanh nhất.
1. Định nghĩa thép hộp 100x150 Thép hộp 100x150 là loại thép hộp hình chữ nhật với kích thước 100 mm x 150 mm. Được chế tạo từ thép carbon hoặc thép hợp kim, loại thép này thường được sử dụng trong các ứng dụng xây dựng và cơ khí nhờ vào khả năng chịu lực tốt và tính ổn định cao. 2. Các thông số kỹ thuật cơ bản
3. Ưu điểm nổi bật của thép hộp 100x150
4. Nhược điểm
1. Trong xây dựng
2. Trong cơ khí
3. Trong trang trí nội thất
1. Độ dày của thép hộp
2. Chất lượng thép
3. Giá thành
1. Cách bảo quản
2. Các lưu ý khi sử dụng
1. So với thép hình
2. So với ống thép
3. So với sắt hộp
Thép hộp 100 x 150 dùng trong xây dựng, gia cố kết cấu thép, làm khung nhà xưởng và kết cấu công trình.
Thép hộp 100 x 150 có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt, phù hợp với các công trình yêu cầu sự chắc chắn.
Giá thay đổi tùy theo số lượng và thị trường. Liên hệ Sáng Chinh Steel để nhận báo giá chi tiết.
Có, thép hộp 100 x 150 có thể mạ kẽm chống gỉ, thích hợp cho môi trường ngoài trời hoặc trong các công trình xây dựng.
Thép hộp chính hãng có chứng nhận chất lượng và xuất xứ rõ ràng từ nhà sản xuất, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật.
Sáng Chinh Steel giao hàng trong 24-48 giờ, tùy theo địa điểm và số lượng đặt hàng.
Thép hộp 100 x 150 có các loại mạ kẽm, đen và tùy theo yêu cầu về độ dày và lớp phủ chống ăn mòn.
Có, Sáng Chinh Steel cung cấp chiết khấu và hỗ trợ báo giá ưu đãi cho đơn hàng số lượng lớn.
0909.936.937
097 5555 055
0907 137 555
0937 200 900
0949 286 777