Bảng Báo Giá Thép Hộp 100 x 150 Mới Nhất Năm 2026 | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng Báo Giá Thép Hộp 100 x 150 Mới Nhất Năm 2026

Thép hộp 100 x 150: Báo Giá, Định Nghĩa, Quy Cách, Ứng Dụng và Các Loại,..

  • Loại sản phẩm: Thép hộp đen, mạ kẽm
  • Tiêu chuẩn: Đạt tiêu chuẩn quốc tế về chất lượng và độ bền
  • Mác thép: Sử dụng mác thép chất lượng cao, đảm bảo độ bền vượt trội
  • Đường kính: 100 x 150 mm
  • Thương hiệu / Xuất xứ: Thép Sáng Chinh, sản phẩm nhập khẩu hoặc sản xuất tại Việt Nam
  • Độ dày: Độ dày đa dạng, phù hợp với yêu cầu công trình
  • Chiều dài cây: Có sẵn các chiều dài tiêu chuẩn từ 6m đến 12m hoặc theo yêu cầu
  • Ứng dụng:
    • Xây dựng kết cấu thép trong các công trình dân dụng, công nghiệp
    • Sử dụng trong các kết cấu khung thép, cầu, nhà xưởng
    • Sử dụng cho các dự án chống ăn mòn, bảo vệ bề mặt thép nhờ lớp mạ kẽm
    • Ứng dụng trong sản xuất các thiết bị, cơ khí, và các sản phẩm gia công khác
  • Liên hệ
  • - +
  • 2051

Mục lục

    Bảng phân tích quy cách và giá sản phẩm thép hộp 100x150

    Quy cách và độ dày:

    • Hộp 100x150 (đơn vị đo: mm)

    Dưới đây là bảng phân tích quy cách và giá sản phẩm thép hộp 100x150 đen và mạ kẽm theo định dạng mô tả chi tiết:

    Giá thép hộp 100x150 đen? Sắt hộp 100x150 đen giá bao nhiêu?

    • Độ dày 2.0mm: Nặng 45,97kg/6m, giá thép hộp 100x150 873.430 VNĐ/6m
    • Độ dày 2.3mm: Nặng 52,87kg/6m, giá thép hộp 100x150 1.004.530 VNĐ/6m
    • Độ dày 2.5mm: Nặng 57,46kg/6m, giá thép hộp 100x150 1.091.740 VNĐ/6m
    • Độ dày 3.0mm: Nặng 67,86kg/6m, giá thép hộp 100x150 1.289.340 VNĐ/6m
    • Độ dày 3.2mm: Nặng 73,06kg/6m, giá thép hộp 100x150 1.388.178 VNĐ/6m
    • Độ dày 3.5mm: Nặng 79,67kg/6m, giá thép hộp 100x150 1.513.806 VNĐ/6m
    • Độ dày 3.8mm: Nặng 86,24kg/6m, giá thép hộp 100x150 1.638.522 VNĐ/6m
    • Độ dày 4.0mm: Nặng 90,59kg/6m, giá thép hộp 100x150 1.721.286 VNĐ/6m
    • Độ dày 4.2mm: Nặng 94,93kg/6m, giá thép hộp 100x150 1.803.708 VNĐ/6m
    • Độ dày 4.5mm: Nặng 101,41kg/6m, giá thép hộp 100x150 1.926.714 VNĐ/6m
    • Độ dày 5.0mm: Nặng 112,10kg/6m, giá thép hộp 100x150 2.129.862 VNĐ/6m
    • Độ dày 5.5mm: Nặng 122,68kg/6m, giá thép hộp 100x150 2.330.958 VNĐ/6m
    • Độ dày 6.0mm: Nặng 133,15kg/6m, giá thép hộp 100x150 2.529.774 VNĐ/6m
    • Độ dày 6.5mm: Nặng 143,50kg/6m, giá thép hộp 100x150 2.726.424 VNĐ/6m
    • Độ dày 7.0mm: Nặng 153,74kg/6m, giá thép hộp 100x150 2.921.022 VNĐ/6m
    • Độ dày 8.0mm: Nặng 176,34kg/6m, giá thép hộp 100x150 3.350.460 VNĐ/6m
    • Độ dày 10.0mm: Nặng 216,66kg/6m, giá thép hộp 100x150 4.116.540 VNĐ/6m

    Giá thép hộp 100x150 mạ kẽm? Sắt hộp 100x150 mạ kẽm giá bao nhiêu?

    • Độ dày 2.0mm: Nặng 45,97kg/6m, giá thép hộp 100x150 804.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 2.3mm: Nặng 52,87kg/6m, giá thép hộp 100x150 1.005.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 2.5mm: Nặng 57,46kg/6m, giá thép hộp 100x150 1.092.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 3.0mm: Nặng 67,86kg/6m, giá thép hộp 100x150 1.289.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 3.2mm: Nặng 73,06kg/6m, giá thép hộp 100x150 1.447.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 3.5mm: Nặng 79,67kg/6m, giá thép hộp 100x150 1.578.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 3.8mm: Nặng 86,24kg/6m, giá thép hộp 100x150 1.708.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 4.0mm: Nặng 90,59kg/6m, giá thép hộp 100x150 1.794.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 4.2mm: Nặng 94,93kg/6m, giá thép hộp 100x150 1.880.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 4.5mm: Nặng 101,41kg/6m, giá thép hộp 100x150 2.008.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 5.0mm: Nặng 112,10kg/6m, giá thép hộp 100x150 2.220.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 5.5mm: Nặng 122,68kg/6m, giá thép hộp 100x150 2.515.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 6.0mm: Nặng 133,15kg/6m, giá thép hộp 100x150 2.929.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 6.5mm: Nặng 143,50kg/6m, giá thép hộp 100x150 3.157.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 7.0mm: Nặng 153,74kg/6m, giá thép hộp 100x150 3.382.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 8.0mm: Nặng 176,34kg/6m, giá thép hộp 100x150 3.879.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 10.0mm: Nặng 216,66kg/6m, giá thép hộp 100x150 4.767.000 VNĐ/6m

    Các mức giá trên có thể thay đổi theo thị trường. Liên hệ Sáng Chinh Steel để được báo giá chính xác và ưu đãi tốt nhất!

    Dưới đây là bảng phân tích quy cách và giá sản phẩm thép hộp 100x150 đen và mạ kẽm:

    Thép hộp 100x150 đen

    Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/6m) Giá (VNĐ/6m)
    2,0 45,97 873.430
    2,3 52,87 1.004.530
    2,5 57,46 1.091.740
    3,0 67,86 1.289.340
    3,2 73,062 1.388.178
    3,5 79,674 1.513.806
    3,8 86,238 1.638.522
    4,0 90,594 1.721.286
    4,2 94,932 1.803.708
    4,5 101,406 1.926.714
    5,0 112,098 2.129.862
    5,5 122,682 2.330.958
    6,0 133,146 2.529.774
    6,5 143,496 2.726.424
    7,0 153,738 2.921.022
    8,0 176,34 3.350.460
    10,0 216,66 4.116.540

    Thép hộp 100x150 mạ kẽm

    Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/6m) Giá (VNĐ/6m)
    2,0 45,97 804.000
    2,3 52,87 1.005.000
    2,5 57,46 1.092.000
    3,0 67,86 1.289.000
    3,2 73,062 1.447.000
    3,5 79,674 1.578.000
    3,8 86,238 1.708.000
    4,0 90,594 1.794.000
    4,2 94,932 1.880.000
    4,5 101,406 2.008.000
    5,0 112,098 2.220.000
    5,5 122,682 2.515.000
    6,0 133,146 2.929.000
    6,5 143,496 3.157.000
    7,0 153,738 3.382.000
    8,0 176,34 3.879.000
    10,0 216,66 4.767.000

    Bảng trên giúp bạn dễ dàng so sánh trọng lượng và giá giữa thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm theo từng độ dày khác nhau.

    Bảng báo giá thép hộp chữ nhật đen, mạ kẽm tại Sáng Chinh STEEL

    Định nghĩa thép hộp 100x150

    Thép hộp 100x150 là loại thép hộp hình chữ nhật có kích thước 100 mm x 150 mm, lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu độ bền và khả năng chịu lực cao. Với nhiều lựa chọn về độ dày từ 2 mm đến 10 mm, thép hộp 100x150 phù hợp cho xây dựng khung, kết cấu hỗ trợ, và các công trình cơ khí. Sản phẩm này nổi bật với sự chắc chắn và độ cứng, đồng thời có trọng lượng và giá cả thay đổi theo độ dày, giúp đáp ứng đa dạng nhu cầu xây dựng và kỹ thuật.

    Thép hộp 100 x 150

    Công Ty Sáng Chinh STEEL chuyên kinh doanh, nhập khẩu các loại thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép hộp chữ nhật đen, thép hộp chữ nhật mạ kẽm ...  Được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam...

    Theo tiêu Chuẩn, mác thép và ứng dụng thép hộp 100x150

    Theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST...

    Mác Thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D...

    • Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.

    • Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.

    Ứng dụng của thép hộp chữ nhật 100x150: được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng điện công nghiệp, công nghiệp hóa chất, công nghiệp đóng tàu, trong công trình xây dựng cầu đường, công nghiệp nặng, xây dựng nhà xưởng, kết cấu hạ tầng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, bàn ghế, thùng xe và các đồ gia dụng khác...

     Đặc biệt chúng tôi nhận cắt quy cách và gia công theo yêu cầu của khách hàng.

    THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CƠ TÍNH CỦA THÉP HỘP CHỮ NHẬT 100x150:

    THÉP HỘP CHỮ NHẬT 100x150 TIÊU CHUẨN ASTM A36:

    Tiêu chuẩn & Mác thép

    C

    Si

    Mn

    P

    S

    Cu

    Giới hạn chảy Min(N/mm2)

    Giới hạn bền kéo Min(N/mm2)

    Độ giãn dài Min(%)

    ASTM A36

    0.16

    0.22

    0.49

    0.16

    0.08

    0.01

    44

    65

    30

    THÉP HỘP CHỮ NHẬT 100x150 TIÊU CHUẨN  S355-S275-S235

    THÉP HỘP CHỮ NHẬT 100x150 TIÊU CHUẨN  S355-S275-S235

    THÉP HỘP CHỮ NHẬT 100x150 TIÊU CHUẨN S355JR-S275JR-S235JR

    THÉP HỘP CHỮ NHẬT 100x150 TIÊU CHUẨN S355JR-S275JR-S235JR

    THÉP HỘP CHỮ NHẬT 100x150 TIÊU CHUẨN CT3- NGA

    C % Si % Mn % P % S % Cr % Ni % MO % Cu % N2 % V %
    16 26 45 10 4 2 2 4 6  -  -

    THÉP HỘP CHỮ NHẬT 100x150 TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:

    C

    Si

    Mn

    P

    S

    ≤ 0.25

    ≤ 0.040

    ≤ 0.040

    0.15

    0.01

    0.73

    0.013

    0.004


    Cơ tínhTHÉP HỘP CHỮ NHẬT 100x150 TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:

    Ts

    Ys

    E.L,(%)

    ≥ 400

    ≥ 245

    468

    393

    34


    Tùy thuộc vào mác thép và độ dày cụ thể mà  thép hộp chữ nhật 100x150 có thành phần hóa học và cơ tính tương ứng.

    Vui lòng liên hệ PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937 để được biết thêm chi tiết.

    Thông số kỹ thuật của thép hộp chữ nhật các loại

    Sản phẩm thép hộp chữ nhật mạ kẽm tại Sáng Chinh STEEL bao gồm các thông số kỹ thuật sau:

    Kích thước (mm) Độ dày (mm)
    13x26 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5
    12x32 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0
    15x35 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0
    20x30 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0
    20x40 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0
    25x40 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3
    25x50 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0, 3.2
    30x50 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0
    30x60 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0
    30x90 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4
    40x60 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0, 3.5, 3.8, 4.0, 4.5
    40x80 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0, 3.5
    50x100 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0, 3.5, 3.8, 4.0
    60x120 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0
    75x125 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3
    75x150 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3
    80x120 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5
    80x150 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5
    100x150 2.5, 2.8, 3.0, 3.2, 3.5, 3.8, 4.0, 4.5
    100x200 2.5, 2.8, 3.0, 3.2, 3.5, 3.8, 4.0, 4.5
    150x250 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0, 6.5, 7.0, 7.5, 8.0, 8.5, 9.0
    150x300 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0, 6.5, 7.0, 7.5, 8.0, 8.5, 9.0
    200x300 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0, 6.5, 7.0, 7.5, 8.0, 8.5, 9.0, 9.5, 10

    Chiều dài : 6m/cây.

    Độ dày : từ 0.6 đến 3.5mm (tùy thuộc vào từng nhà sản xuất).

    Để biết chính xác thông số từng loại cũng như giá thép hộp vuông mạ kẽm ở ngay thời điểm quý khách mua hàng, xin quý khách vui lòng gọi đến Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937 để được hỗ trợ gửi bảng giá bằng file FPD, file Excel qua Email, Zalo, Facebook một cách nhanh nhất.

    Giới thiệu về thép hộp 100x150

    1. Định nghĩa thép hộp 100x150 Thép hộp 100x150 là loại thép hộp hình chữ nhật với kích thước 100 mm x 150 mm. Được chế tạo từ thép carbon hoặc thép hợp kim, loại thép này thường được sử dụng trong các ứng dụng xây dựng và cơ khí nhờ vào khả năng chịu lực tốt và tính ổn định cao. 2. Các thông số kỹ thuật cơ bản

    • Kích thước: Thép hộp có kích thước 100 mm x 150 mm, với chiều rộng 100 mm và chiều cao 150 mm.
    • Độ dày: Có sẵn trong nhiều độ dày khác nhau, từ 2 mm đến 10 mm.
    • Vật liệu sản xuất: Thép hộp 100x150 thường được làm từ thép carbon hoặc thép hợp kim, đảm bảo tính ổn định và độ bền cho các ứng dụng kỹ thuật.

    3. Ưu điểm nổi bật của thép hộp 100x150

    • Độ bền cao: Với cấu trúc chắc chắn và khả năng chịu lực lớn, thép hộp 100x150 mang lại sự bền bỉ cho các công trình xây dựng và cơ khí.
    • Khả năng chịu lực tốt: Được thiết kế để chịu tải nặng, phù hợp với các công trình và thiết bị yêu cầu sức chịu đựng cao.
    • Dễ gia công: Có thể dễ dàng cắt, hàn và gia công theo yêu cầu thiết kế cụ thể.
    • Tính thẩm mỹ: Bề mặt thép mịn và đồng đều, phù hợp cho các ứng dụng trang trí và cấu trúc kiến trúc.

    4. Nhược điểm

    • Dễ bị ăn mòn: Thép hộp 100x150 có thể bị ăn mòn nếu không được bảo vệ đúng cách, đặc biệt trong môi trường ẩm ướt hoặc có hóa chất.
    • Giá thành có thể cao: So với một số loại vật liệu khác như thép hình hay ống thép, thép hộp 100x150 có thể có giá cao hơn, tùy thuộc vào độ dày và chất lượng.

    Ứng dụng của thép hộp 100x150

    1. Trong xây dựng

    • Khung nhà xưởng: Thép hộp 100x150 thường được dùng để tạo khung cho các nhà xưởng, nhà kho, và các công trình xây dựng lớn.
    • Khung nhà dân dụng: Được sử dụng cho khung nhà ở, cầu thang, lan can, và mái che.
    • Cầu thang, lan can: Thép hộp 100x150 mang lại sự vững chắc và an toàn cho cầu thang và lan can.

    2. Trong cơ khí

    • Khung máy: Dùng làm khung cho các máy móc và thiết bị công nghiệp.
    • Khung xe: Sử dụng trong chế tạo khung xe và thiết bị vận chuyển.
    • Các bộ phận máy móc: Thép hộp 100x150 còn được sử dụng để chế tạo các bộ phận và cấu kiện của máy móc.

    3. Trong trang trí nội thất

    • Khung bàn, ghế: Thép hộp 100x150 có thể được sử dụng để làm khung cho bàn và ghế, mang lại vẻ ngoài hiện đại và chắc chắn.
    • Kệ sách: Được dùng làm khung cho các kệ sách và các món đồ nội thất trang trí khác.

    Các tiêu chí lựa chọn thép hộp 100x150

    1. Độ dày của thép hộp

    • Tải trọng và yêu cầu kỹ thuật: Lựa chọn độ dày phù hợp với yêu cầu tải trọng và kỹ thuật của công trình. Độ dày lớn hơn sẽ mang lại độ bền và khả năng chịu lực cao hơn.

    2. Chất lượng thép

    • Nguồn gốc và uy tín: Chọn thép từ các nhà máy uy tín, đảm bảo chất lượng và tiêu chuẩn kỹ thuật. Thép chất lượng tốt sẽ đảm bảo tính ổn định và độ bền cho công trình.

    3. Giá thành

    • Cân nhắc giá và chất lượng: So sánh giá giữa các nhà cung cấp để chọn lựa sản phẩm phù hợp với ngân sách và yêu cầu kỹ thuật của dự án.

    Quy trình sản xuất thép hộp 100x150

    1. Chuẩn bị nguyên liệu: Thép cán nóng được cắt thành các tấm phẳng.
    2. Ép và hàn: Các tấm thép được ép thành hình hộp và hàn các cạnh để tạo thành sản phẩm hoàn chỉnh.
    3. Xử lý bề mặt: Thép được xử lý bề mặt để làm sạch và bảo vệ khỏi ăn mòn.
    4. Kiểm tra chất lượng: Sản phẩm hoàn thiện được kiểm tra chất lượng để đảm bảo đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật.

    Cách bảo quản và sử dụng thép hộp 100x150

    1. Cách bảo quản

    • Tránh ẩm ướt: Để thép ở nơi khô ráo để ngăn ngừa hiện tượng rỉ sét.
    • Bảo vệ bề mặt: Sử dụng lớp bảo vệ như sơn chống gỉ hoặc mạ kẽm để tăng cường khả năng chống ăn mòn.

    2. Các lưu ý khi sử dụng

    • Kiểm tra kỹ thuật: Đảm bảo thép được gia công đúng cách và theo các tiêu chuẩn kỹ thuật.
    • Thực hiện bảo trì định kỳ: Kiểm tra và bảo trì định kỳ để đảm bảo độ bền và hiệu suất của các cấu trúc thép hộp.

    So sánh thép hộp 100x150 với các loại vật liệu khác

    1. So với thép hình

    • Ưu điểm: Thép hộp 100x150 có khả năng chịu lực và độ bền tốt hơn, đồng thời dễ dàng gia công hơn so với thép hình. Tuy nhiên, thép hình có thể có giá thành thấp hơn và phù hợp cho các ứng dụng không yêu cầu độ cứng cao.

    2. So với ống thép

    • Ưu điểm: Thép hộp có bề mặt phẳng và dễ lắp ghép hơn so với ống thép. Ống thép có thể nhẹ hơn và dễ uốn hơn, nhưng thép hộp cung cấp độ bền và tính ổn định cao hơn trong nhiều ứng dụng.

    3. So với sắt hộp

    • Ưu điểm: Thép hộp 100x150 thường có chất lượng và khả năng chịu lực tốt hơn sắt hộp. Sắt hộp có thể có giá thấp hơn, nhưng thép hộp có độ bền và khả năng chống ăn mòn cao hơn.

    Ngoài ra Công ty Sáng Chinh STEEL còn cung cấp các loại: 

    Thông tin liên hệ

    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH

    Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Thép Hộp 100x150 Mới Nhất tại Sáng Chinh STEEL

    Thép hộp 100 x 150 có ứng dụng gì?

    Thép hộp 100 x 150 dùng trong xây dựng, gia cố kết cấu thép, làm khung nhà xưởng và kết cấu công trình.

    Thép hộp 100 x 150 có đặc điểm gì?

    Thép hộp 100 x 150 có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt, phù hợp với các công trình yêu cầu sự chắc chắn.

    Giá thép hộp 100 x 150 hiện tại là bao nhiêu?

    Giá thay đổi tùy theo số lượng và thị trường. Liên hệ Sáng Chinh Steel để nhận báo giá chi tiết.

    Thép hộp 100 x 150 có mạ kẽm không?

    Có, thép hộp 100 x 150 có thể mạ kẽm chống gỉ, thích hợp cho môi trường ngoài trời hoặc trong các công trình xây dựng.

    Cách phân biệt thép hộp 100 x 150 chính hãng?

    Thép hộp chính hãng có chứng nhận chất lượng và xuất xứ rõ ràng từ nhà sản xuất, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật.

    Thời gian giao hàng thép hộp 100 x 150 là bao lâu?

    Sáng Chinh Steel giao hàng trong 24-48 giờ, tùy theo địa điểm và số lượng đặt hàng.

    Thép hộp 100 x 150 có bao nhiêu loại?

    Thép hộp 100 x 150 có các loại mạ kẽm, đen và tùy theo yêu cầu về độ dày và lớp phủ chống ăn mòn.

    Có hỗ trợ mua thép hộp 100 x 150 số lượng lớn không?

    Có, Sáng Chinh Steel cung cấp chiết khấu và hỗ trợ báo giá ưu đãi cho đơn hàng số lượng lớn.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777