Bảng Báo Giá Thép Hộp 150 x 250 Mới Nhất Năm 2026 | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng Báo Giá Thép Hộp 150 x 250 Mới Nhất Năm 2026

Thép hộp 150×250: Báo Giá, Định Nghĩa, Quy Cách, Ứng Dụng và Các Loại,...

  • Loại sản phẩm: Thép hộp đen, mạ kẽm
  • Tiêu chuẩn: Tùy theo quy chuẩn ngành và yêu cầu khách hàng (ví dụ: TCVN, ASTM, JIS)
  • Mác thép: Sản phẩm có thể có các mác thép phổ biến như SS400, S235JR, hoặc thép mạ kẽm theo tiêu chuẩn quốc tế.
  • Đường kính: Đặc trưng với kích thước 150×250 mm (chiều rộng x chiều cao của thép hộp).
  • Thương hiệu / Xuất xứ: Thép Sáng Chinh Steel, sản xuất tại Việt Nam hoặc các nhà máy uy tín quốc tế.
  • Độ dày: Thép hộp có độ dày từ 2mm đến 10mm, tùy thuộc vào yêu cầu kỹ thuật của công trình.
  • Chiều dài cây: Thường có chiều dài tiêu chuẩn từ 6m đến 12m, có thể gia công theo yêu cầu.
  • Ứng dụng:
    • Xây dựng kết cấu thép cho các công trình dân dụng, công nghiệp.
    • Làm khung, khung sườn cho các tòa nhà, nhà xưởng, và các công trình chịu lực cao.
    • Được sử dụng trong sản xuất cơ khí, gia công kết cấu, đóng tàu, chế tạo máy móc, và các sản phẩm thép khác.
  • Liên hệ
  • - +
  • 2634

Mục lục

    Bảng phân tích quy cách và giá sản phẩm thép hộp 150x250

    Quy cách và độ dày:

    • Hộp 150x250 (đơn vị đo: mm)

    Dưới đây là bảng phân tích quy cách và giá sản phẩm thép hộp 150x250 đen và mạ kẽm theo yêu cầu:

    Giá thép hộp 150x250 đen? Sắt hộp 150x250 đen giá bao nhiêu?

    • Độ dày 5,0mm: Trọng lượng 183,69kg/6m, giá thép hộp 150x250: 3.490.110 VNĐ/6m
    • Độ dày 6,0mm: Trọng lượng 219,3kg/6m, giá thép hộp 150x250: 4.166.700 VNĐ/6m
    • Độ dày 8,0mm: Trọng lượng 289,38kg/6m, giá thép hộp 150x250: 5.498.220 VNĐ/6m
    • Độ dày 10,0mm: Trọng lượng 357,96kg/6m, giá thép hộp 150x250: 6.801.240 VNĐ/6m

    Giá thép hộp 150x250 mạ kẽm? Sắt hộp 150x250 mạ kẽm giá bao nhiêu?

    • Độ dày 5,0mm: Trọng lượng 183,69kg/6m, giá thép hộp 150x250: 3.637.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 6,0mm: Trọng lượng 219,3kg/6m, giá thép hộp 150x250: 4.825.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 8,0mm: Trọng lượng 289,38kg/6m, giá thép hộp 150x250: 6.366.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 10,0mm: Trọng lượng 357,96kg/6m, giá thép hộp 150x250: 7.875.000 VNĐ/6m

    Giá trên có thể thay đổi tùy theo thị trường. Để biết thêm thông tin chi tiết và báo giá mới nhất, vui lòng liên hệ Sáng Chinh Steel!

    Dưới đây là bảng phân tích quy cách và giá sản phẩm thép hộp 150x250 đen và mạ kẽm:

    Thép hộp 150x250 đen

    Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/6m) Giá (VNĐ/6m)
    5,0 183,69 3.490.110
    6,0 219,3 4.166.700
    8,0 289,38 5.498.220
    10,0 357,96 6.801.240

    Thép hộp 150x250 mạ kẽm

    Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/6m) Giá (VNĐ/6m)
    5,0 183,69 3.637.000
    6,0 219,3 4.825.000
    8,0 289,38 6.366.000
    10,0 357,96 7.875.000

    Giá có thể thay đổi theo thị trường. Để cập nhật giá mới nhất, vui lòng liên hệ Sáng Chinh Steel! 🚀

    Bảng báo giá thép hộp chữ nhật đen, mạ kẽm tại Sáng Chinh STEEL

    Giới thiệu Sáng Chinh STEEL

    Công Ty Sáng Chinh STEEL chuyên kinh doanh, nhập khẩu các loại thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép hộp chữ nhật đen, thép hộp chữ nhật mạ kẽm ...  Được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam...

    Thép hộp 150×250

    Theo tiêu Chuẩn, mác thép và ứng dụng thép hộp 150x250

    Theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST...

    Mác Thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D...

    • Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.

    • Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.

    Ứng dụng của thép hộp chữ nhật 150x250: được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng điện công nghiệp, công nghiệp hóa chất, công nghiệp đóng tàu, trong công trình xây dựng cầu đường, công nghiệp nặng, xây dựng nhà xưởng, kết cấu hạ tầng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, bàn ghế, thùng xe và các đồ gia dụng khác...

     Đặc biệt chúng tôi nhận cắt quy cách và gia công theo yêu cầu của khách hàng.

    THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CƠ TÍNH CỦA THÉP HỘP CHỮ NHẬT 150x250:

    THÉP HỘP CHỮ NHẬT 150x250 TIÊU CHUẨN ASTM A36:

    Tiêu chuẩn & Mác thép

    C

    Si

    Mn

    P

    S

    Cu

    Giới hạn chảy Min(N/mm2)

    Giới hạn bền kéo Min(N/mm2)

    Độ giãn dài Min(%)

    ASTM A36

    0.16

    0.22

    0.49

    0.16

    0.08

    0.01

    44

    65

    30

    THÉP HỘP CHỮ NHẬT 150x250 TIÊU CHUẨN  S355-S275-S235

    THÉP HỘP CHỮ NHẬT 150x250 TIÊU CHUẨN  S355-S275-S235

    THÉP HỘP CHỮ NHẬT 150x250 TIÊU CHUẨN S355JR-S275JR-S235JR

    THÉP HỘP CHỮ NHẬT 150x250 TIÊU CHUẨN S355JR-S275JR-S235JR

    THÉP HỘP CHỮ NHẬT 150x250 TIÊU CHUẨN CT3- NGA

    C % Si % Mn % P % S % Cr % Ni % MO % Cu % N2 % V %
    16 26 45 10 4 2 2 4 6  -  -

    THÉP HỘP CHỮ NHẬT 150x250 TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:

    C

    Si

    Mn

    P

    S

    ≤ 0.25

    ≤ 0.040

    ≤ 0.040

    0.15

    0.01

    0.73

    0.013

    0.004


    Cơ tínhTHÉP HỘP CHỮ NHẬT 150x250 TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:

    Ts

    Ys

    E.L,(%)

    ≥ 400

    ≥ 245

    468

    393

    34


    Tùy thuộc vào mác thép và độ dày cụ thể mà  thép hộp chữ nhật 150x250 có thành phần hóa học và cơ tính tương ứng.

    Vui lòng liên hệ PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937 để được biết thêm chi tiết.

    Thông số kỹ thuật của thép hộp chữ nhật các loại

    Sản phẩm thép hộp chữ nhật mạ kẽm tại Sáng Chinh STEEL bao gồm các thông số kỹ thuật sau:

    Kích thước (mm) Độ dày (mm)
    13x26 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5
    12x32 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0
    15x35 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0
    20x30 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0
    20x40 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0
    25x40 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3
    25x50 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0, 3.2
    30x50 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0
    30x60 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0
    30x90 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4
    40x60 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0, 3.5, 3.8, 4.0, 4.5
    40x80 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0, 3.5
    50x100 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0, 3.5, 3.8, 4.0
    60x120 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0
    75x125 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3
    75x150 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3
    80x120 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5
    80x150 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5
    100x150 2.5, 2.8, 3.0, 3.2, 3.5, 3.8, 4.0, 4.5
    100x200 2.5, 2.8, 3.0, 3.2, 3.5, 3.8, 4.0, 4.5
    150x250 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0, 6.5, 7.0, 7.5, 8.0, 8.5, 9.0
    150x300 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0, 6.5, 7.0, 7.5, 8.0, 8.5, 9.0
    200x300 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0, 6.5, 7.0, 7.5, 8.0, 8.5, 9.0, 9.5, 10

    Chiều dài : 6m/cây.

    Độ dày : từ 0.6 đến 3.5mm (tùy thuộc vào từng nhà sản xuất).

    Để biết chính xác thông số từng loại cũng như giá thép hộp vuông mạ kẽm ở ngay thời điểm quý khách mua hàng, xin quý khách vui lòng gọi đến Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937 để được hỗ trợ gửi bảng giá bằng file FPD, file Excel qua Email, Zalo, Facebook một cách nhanh nhất.

    Định Nghĩa Thép Hộp 150×250

    Thép hộp 150×250 là loại thép hộp có mặt cắt ngang hình chữ nhật với kích thước 150 mm x 250 mm. Thép hộp này được sản xuất bằng cách uốn cong và hàn các tấm thép phẳng để tạo thành hình dạng hộp chữ nhật. Thép hộp 150×250 được ưa chuộng trong nhiều ứng dụng công nghiệp và xây dựng nhờ vào khả năng chịu lực tốt và tính linh hoạt trong thiết kế.

    Quy Cách Thép Hộp 150×250

    Thép hộp 150×250 có nhiều quy cách khác nhau tùy thuộc vào độ dày của thép. Dưới đây là một số quy cách phổ biến:

    • Độ dày 5.0 mm
      • Barem: 183.69 kg/6m
      • Giá: 3,490,110 VNĐ/6m
    • Độ dày 6.0 mm
      • Barem: 219.3 kg/6m
      • Giá: 4,166,700 VNĐ/6m
    • Độ dày 8.0 mm
      • Barem: 289.38 kg/6m
      • Giá: 5,498,220 VNĐ/6m
    • Độ dày 10.0 mm
      • Barem: 357.96 kg/6m
      • Giá: 6,801,240 VNĐ/6m

    Ứng Dụng Thép Hộp 150×250

    Thép hộp 150×250 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực nhờ vào khả năng chịu lực tốt và tính linh hoạt trong thiết kế:

    • Xây dựng công trình: Thép hộp 150×250 thường được sử dụng làm khung sườn, cột và dầm trong các công trình xây dựng như nhà xưởng, cầu đường và các tòa nhà cao tầng. Kích thước và độ dày của thép hộp giúp đảm bảo khả năng chịu tải và độ ổn định của các công trình lớn.
    • Cấu trúc cơ khí: Loại thép này cũng được sử dụng trong chế tạo các bộ phận máy móc, thiết bị công nghiệp, và các cấu trúc cơ khí khác. Thép hộp 150×250 với khả năng chịu lực tốt giúp đảm bảo hiệu suất hoạt động của các thiết bị và máy móc.
    • Lắp dựng và gia công: Thép hộp 150×250 thường được dùng trong lắp dựng các kết cấu như giá kệ, khung cửa, và các bộ phận kết cấu khác. Khả năng linh hoạt và độ bền cao của thép hộp làm cho nó trở thành lựa chọn phổ biến trong các ứng dụng này.
    • Ứng dụng ngoài trời: Thép hộp 150×250 cũng được sử dụng trong các ứng dụng ngoài trời nhờ vào khả năng chịu lực và chống chịu tốt với các điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

    Các Loại Thép Hộp 150×250

    Thép hộp 150×250 có thể được phân loại dựa trên nhiều tiêu chí khác nhau:

    • Thép hộp mạ kẽm: Được phủ một lớp mạ kẽm để bảo vệ chống lại sự ăn mòn và kéo dài tuổi thọ của sản phẩm. Đây là lựa chọn phổ biến cho các ứng dụng ngoài trời hoặc trong môi trường có độ ẩm cao.
    • Thép hộp đen: Là loại thép hộp không qua quá trình mạ kẽm, thường được sử dụng trong các ứng dụng nội bộ hoặc trong các môi trường không yêu cầu chống ăn mòn.
    • Thép hộp sơn phủ: Được sơn phủ để bảo vệ bề mặt và tăng cường khả năng chống ăn mòn, đồng thời cho phép lựa chọn màu sắc để phù hợp với yêu cầu thẩm mỹ.

    Ngoài ra Công ty Sáng Chinh STEEL còn cung cấp các loại: 

    Thông tin liên hệ

    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH

    Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Thép Hộp 150 x 250 Mới Nhất tại Sáng Chinh STEEL

    Thép hộp 150x250 có ứng dụng gì?

    Thép hộp 150x250 được sử dụng trong xây dựng, kết cấu thép, cầu, và các công trình đòi hỏi độ bền cao.

    Thép hộp 150x250 có độ dày bao nhiêu?

    Thép hộp 150x250 có độ dày từ 2mm đến 6mm tùy theo yêu cầu của công trình.

    Giá thép hộp 150x250 hiện nay là bao nhiêu?

    Giá thép hộp 150x250 thay đổi theo thị trường và số lượng. Liên hệ Sáng Chinh Steel để nhận báo giá chi tiết.

    Thép hộp 150x250 có mạ kẽm không?

    Có, thép hộp 150x250 có thể được mạ kẽm chống gỉ, bền lâu trong môi trường khắc nghiệt.

    Thời gian giao hàng thép hộp 150x250 là bao lâu?

    Sáng Chinh Steel giao hàng trong vòng 24-48 giờ, tùy vào địa điểm và số lượng.

    Thép hộp 150x250 có các kích thước khác không?

    Thép hộp 150x250 có nhiều kích thước và độ dày khác nhau, phù hợp với các yêu cầu đặc thù.

    Thép hộp 150x250 có thể cắt theo yêu cầu không?

    Có, Sáng Chinh Steel cung cấp dịch vụ cắt thép hộp 150x250 theo kích thước yêu cầu.

    Thép hộp 150x250 có chứng nhận chất lượng không?

    Thép hộp 150x250 đạt tiêu chuẩn chất lượng và có chứng nhận xuất xứ rõ ràng từ nhà sản xuất.

    Thép hộp 3x3

    Thép hộp 3x3

    Liên hệ

    Thép hộp 2x2

    Thép hộp 2x2

    Liên hệ

    Thép hộp 18x18

    Thép hộp 18x18

    Liên hệ

    Thép hộp 16x16

    Thép hộp 16x16

    Liên hệ

    Thép hộp 14x14

    Thép hộp 14x14

    Liên hệ

    Thép hộp 12x12

    Thép hộp 12x12

    Liên hệ

    Thép hộp 10x10

    Thép hộp 10x10

    Liên hệ

    Thép hộp 8x8

    Thép hộp 8x8

    Liên hệ

    Thép hộp 7x7

    Thép hộp 7x7

    Liên hệ

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777