Bảng Báo Giá Thép Hộp 150 x 300 Mới Nhất Năm 2026 | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng Báo Giá Thép Hộp 150 x 300 Mới Nhất Năm 2026

Thép hộp 150 x 300: Báo Giá, Định Nghĩa, Quy Cách, Ứng Dụng và Các Loại,...

  • Loại sản phẩm: Thép hộp đen, mạ kẽm
  • Tiêu chuẩn: Tùy theo yêu cầu kỹ thuật, phù hợp với các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS, hoặc TCVN
  • Mác thép: SS400, S235, hoặc mác thép tùy chọn theo yêu cầu của khách hàng
  • Đường kính: 150 x 300 mm (đây là kích thước của thép hộp theo chiều rộng x chiều cao)
  • Thương hiệu / Xuất xứ: Sáng Chinh Steel, sản phẩm được sản xuất trong nước hoặc nhập khẩu từ các nhà máy uy tín
  • Độ dày: Từ 2mm đến 10mm, có thể tùy chỉnh theo nhu cầu sử dụng
  • Chiều dài cây: 6m hoặc tùy theo yêu cầu của khách hàng
  • Ứng dụng: Sử dụng trong xây dựng, chế tạo kết cấu thép, các công trình cơ khí, sản xuất khung thép, lắp đặt hệ thống giàn giáo, cầu, hoặc các sản phẩm phụ trợ khác.
  • Liên hệ
  • - +
  • 1521

Mục lục

    Bảng phân tích quy cách và giá sản phẩm thép hộp 150x300

    Quy cách và độ dày:

    • Hộp 150x300 (đơn vị đo: mm)

    Dưới đây là bảng phân tích quy cách và giá sản phẩm thép hộp 150x300 đen và mạ kẽm theo từng độ dày:

    Giá thép hộp 150x300 đen? Sắt hộp 150x300 đen giá bao nhiêu?

    • Độ dày 6.0mm: Nặng 247,56kg/6m, giá thép hộp 150x300: 4.703.640 VNĐ/6m
    • Độ dày 8.0mm: Nặng 327,06kg/6m, giá thép hộp 150x300: 6.214.140 VNĐ/6m
    • Độ dày 10.0mm: Nặng 405,06kg/6m, giá thép hộp 150x300: 7.696.140 VNĐ/6m

    Giá thép hộp 150x300 mạ kẽm? Sắt hộp 150x300 mạ kẽm giá bao nhiêu?

    • Độ dày 6.0mm: Nặng 247,56kg/6m, giá thép hộp 150x300: 5.446.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 8.0mm: Nặng 327,06kg/6m, giá thép hộp 150x300: 7.195.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 10.0mm: Nặng 405,06kg/6m, giá thép hộp 150x300: 8.911.000 VNĐ/6m

    Giá trên có thể thay đổi tùy theo thị trường. Để biết thêm thông tin chi tiết và báo giá mới nhất, vui lòng liên hệ Sáng Chinh Steel!

    Dưới đây là bảng phân tích quy cách và giá sản phẩm thép hộp 150x300 đen và mạ kẽm:

    Thép hộp 150x300 đen

    Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/6m) Giá (VNĐ/6m)
    6.0 247,56 4.703.640
    8.0 327,06 6.214.140
    10.0 405,06 7.696.140

    Thép hộp 150x300 mạ kẽm

    Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/6m) Giá (VNĐ/6m)
    6.0 247,56 5.446.000
    8.0 327,06 7.195.000
    10.0 405,06 8.911.000

    Giá có thể thay đổi theo thị trường. Để cập nhật giá mới nhất, vui lòng liên hệ Sáng Chinh Steel! 🚀

    Bảng báo giá thép hộp chữ nhật đen, mạ kẽm tại Sáng Chinh STEEL

    Giới thiệu Sáng Chinh STEEL

    Công Ty Sáng Chinh STEEL chuyên kinh doanh, nhập khẩu các loại thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép hộp chữ nhật đen, thép hộp chữ nhật mạ kẽm ...  Được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam...

    Thép hộp 150 x 300

    Theo tiêu Chuẩn, mác thép và ứng dụng thép hộp 150x300

    Theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST...

    Mác Thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D...

    • Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.

    • Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.

    Ứng dụng của thép hộp chữ nhật 150x300: được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng điện công nghiệp, công nghiệp hóa chất, công nghiệp đóng tàu, trong công trình xây dựng cầu đường, công nghiệp nặng, xây dựng nhà xưởng, kết cấu hạ tầng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, bàn ghế, thùng xe và các đồ gia dụng khác...

     Đặc biệt chúng tôi nhận cắt quy cách và gia công theo yêu cầu của khách hàng.

    THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CƠ TÍNH CỦA THÉP HỘP CHỮ NHẬT 150x300:

    THÉP HỘP CHỮ NHẬT 150x300 TIÊU CHUẨN ASTM A36:

    Tiêu chuẩn & Mác thép

    C

    Si

    Mn

    P

    S

    Cu

    Giới hạn chảy Min(N/mm2)

    Giới hạn bền kéo Min(N/mm2)

    Độ giãn dài Min(%)

    ASTM A36

    0.16

    0.22

    0.49

    0.16

    0.08

    0.01

    44

    65

    30

    THÉP HỘP CHỮ NHẬT 150x300 TIÊU CHUẨN  S355-S275-S235

    THÉP HỘP CHỮ NHẬT 150x300 TIÊU CHUẨN  S355-S275-S235

    THÉP HỘP CHỮ NHẬT 150x300 TIÊU CHUẨN S355JR-S275JR-S235JR

    THÉP HỘP CHỮ NHẬT 150x300 TIÊU CHUẨN S355JR-S275JR-S235JR

    THÉP HỘP CHỮ NHẬT 150x300 TIÊU CHUẨN CT3- NGA

    C % Si % Mn % P % S % Cr % Ni % MO % Cu % N2 % V %
    16 26 45 10 4 2 2 4 6  -  -

    THÉP HỘP CHỮ NHẬT 150x300 TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:

    C

    Si

    Mn

    P

    S

    ≤ 0.25

    ≤ 0.040

    ≤ 0.040

    0.15

    0.01

    0.73

    0.013

    0.004


    Cơ tínhTHÉP HỘP CHỮ NHẬT 150x300 TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:

    Ts

    Ys

    E.L,(%)

    ≥ 400

    ≥ 245

    468

    393

    34


    Tùy thuộc vào mác thép và độ dày cụ thể mà  thép hộp chữ nhật 150x300 có thành phần hóa học và cơ tính tương ứng.

    Vui lòng liên hệ PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937 để được biết thêm chi tiết.

    Thông số kỹ thuật của thép hộp chữ nhật các loại

    Sản phẩm thép hộp chữ nhật mạ kẽm tại Sáng Chinh STEEL bao gồm các thông số kỹ thuật sau:

    Kích thước (mm) Độ dày (mm)
    13x26 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5
    12x32 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0
    15x35 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0
    20x30 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0
    20x40 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0
    25x40 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3
    25x50 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0, 3.2
    30x50 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0
    30x60 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0
    30x90 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4
    40x60 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0, 3.5, 3.8, 4.0, 4.5
    40x80 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0, 3.5
    50x100 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0, 3.5, 3.8, 4.0
    60x120 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0
    75x125 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3
    75x150 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3
    80x120 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5
    80x150 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5
    100x150 2.5, 2.8, 3.0, 3.2, 3.5, 3.8, 4.0, 4.5
    100x200 2.5, 2.8, 3.0, 3.2, 3.5, 3.8, 4.0, 4.5
    150x250 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0, 6.5, 7.0, 7.5, 8.0, 8.5, 9.0
    150x300 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0, 6.5, 7.0, 7.5, 8.0, 8.5, 9.0
    200x300 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0, 6.5, 7.0, 7.5, 8.0, 8.5, 9.0, 9.5, 10

    Chiều dài : 6m/cây.

    Độ dày : từ 0.6 đến 3.5mm (tùy thuộc vào từng nhà sản xuất).

    Để biết chính xác thông số từng loại cũng như giá thép hộp vuông mạ kẽm ở ngay thời điểm quý khách mua hàng, xin quý khách vui lòng gọi đến Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937 để được hỗ trợ gửi bảng giá bằng file FPD, file Excel qua Email, Zalo, Facebook một cách nhanh nhất.

     Định Nghĩa Thép Hộp 150 x 300

    Thép hộp 150 x 300 là một loại thép hộp có mặt cắt ngang hình chữ nhật với kích thước 150 mm x 300 mm. Thép hộp này được sản xuất bằng cách uốn và hàn các tấm thép phẳng để tạo thành hình dạng hộp chữ nhật. Với kích thước lớn và độ bền cao, thép hộp 150 x 300 thường được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu khả năng chịu lực lớn và độ ổn định cao.

     Quy Cách Thép Hộp 150 x 300

    Thép hộp 150 x 300 có nhiều quy cách khác nhau tùy thuộc vào độ dày của thép. Dưới đây là một số quy cách phổ biến:

    • Độ dày 6.0 mm
      • Barem: 247.56 kg/6m
      • Giá: 4,703,640 VNĐ/6m
    • Độ dày 8.0 mm
      • Barem: 327.06 kg/6m
      • Giá: 6,214,140 VNĐ/6m
    • Độ dày 10.0 mm
      • Barem: 405.06 kg/6m
      • Giá: 7,696,140 VNĐ/6m

    Ứng Dụng Thép Hộp 150 x 300

    Thép hộp 150 x 300 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực nhờ vào khả năng chịu lực tốt và tính linh hoạt trong thiết kế:

    • Xây dựng công trình: Thép hộp 150 x 300 thường được sử dụng làm khung sườn, cột, và dầm trong các công trình xây dựng lớn như nhà xưởng, cầu đường, và các tòa nhà cao tầng. Kích thước lớn và độ bền cao giúp nó đáp ứng các yêu cầu về khả năng chịu tải và độ ổn định của các công trình.
    • Cấu trúc cơ khí: Được sử dụng trong chế tạo các bộ phận máy móc, thiết bị công nghiệp, và các cấu trúc cơ khí khác. Khả năng chịu lực tốt của thép hộp 150 x 300 giúp đảm bảo hiệu suất hoạt động và độ bền của các thiết bị.
    • Lắp dựng và gia công: Thép hộp 150 x 300 thường được sử dụng trong việc lắp dựng các kết cấu như giá kệ, khung cửa, và các bộ phận kết cấu khác. Kích thước lớn của nó mang lại sự linh hoạt và khả năng chịu tải cao cho các ứng dụng này.
    • Ứng dụng ngoài trời: Thép hộp 150 x 300 cũng được sử dụng trong các ứng dụng ngoài trời nhờ vào khả năng chịu lực và chống chịu tốt với các điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

    Các Loại Thép Hộp 150 x 300

    Thép hộp 150 x 300 có thể được phân loại dựa trên nhiều tiêu chí khác nhau:

    • Thép hộp mạ kẽm: Được phủ một lớp mạ kẽm để bảo vệ chống lại sự ăn mòn và kéo dài tuổi thọ của sản phẩm. Đây là lựa chọn phổ biến cho các ứng dụng ngoài trời hoặc trong môi trường có độ ẩm cao.
    • Thép hộp đen: Là loại thép hộp không qua quá trình mạ kẽm, thường được sử dụng trong các ứng dụng nội bộ hoặc trong các môi trường không yêu cầu chống ăn mòn.
    • Thép hộp sơn phủ: Được sơn phủ để bảo vệ bề mặt và tăng cường khả năng chống ăn mòn, đồng thời cho phép lựa chọn màu sắc để phù hợp với yêu cầu thẩm mỹ.

    Ngoài ra Công ty Sáng Chinh STEEL còn cung cấp các loại: 

    Thông tin liên hệ

    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH

    Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Thép Hộp 150 x 300 Mới Nhất tại Sáng Chinh STEEL

    Thép hộp 150 x 300 là gì?

    Thép hộp 150 x 300 là loại thép hình chữ nhật, kích thước 150mm x 300mm, thường được sử dụng trong xây dựng và kết cấu công trình.

    Ứng dụng của thép hộp 150 x 300?

    Thép hộp 150 x 300 được dùng trong làm khung kết cấu, cầu, giàn thép, và các công trình dân dụng, công nghiệp.

    Thép hộp 150 x 300 có mạ kẽm không?

    Có, thép hộp 150 x 300 có thể được mạ kẽm để chống gỉ, bảo vệ trong môi trường ẩm ướt và khắc nghiệt.

    Thép hộp 150 x 300 có chiều dài bao nhiêu?

    Thép hộp 150 x 300 có chiều dài linh hoạt, tùy theo nhu cầu của khách hàng và yêu cầu của công trình.

    Thép hộp 150 x 300 có chịu lực tốt không?

    Có, thép hộp 150 x 300 có khả năng chịu lực tốt, thích hợp cho các công trình yêu cầu độ bền cao.

    Giá thép hộp 150 x 300 hiện nay là bao nhiêu?

    Giá thép hộp 150 x 300 thay đổi theo số lượng và điều kiện thị trường. Liên hệ Sáng Chinh Steel để nhận báo giá chính xác.

    Thép hộp 150 x 300 có sẵn không?

    Thép hộp 150 x 300 có sẵn tại Sáng Chinh Steel với các kích thước và số lượng đa dạng.

    Làm sao để đặt mua thép hộp 150 x 300?

    Bạn có thể liên hệ trực tiếp với Sáng Chinh Steel qua website hoặc hotline để đặt mua và nhận tư vấn chi tiết.

    Thép hộp 25x40

    Thép hộp 25x40

    Liên hệ

    Thép hộp 15x35

    Thép hộp 15x35

    Liên hệ

    Thép hộp 20x30

    Thép hộp 20x30

    Liên hệ

    Thép hộp 12x32

    Thép hộp 12x32

    Liên hệ

    Thép Hộp 190

    Thép Hộp 190

    Liên hệ

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777