Thép hộp 20x30 | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Thép hộp 20x30

Thép hộp chữ nhật đóng vai trò rất quan trọng trong ngành công nghiệp xây dựng hiện nay bởi khả năng chống ăn mòn tốt, độ bền cao, giúp công trình kéo dài thời gian sử dụng và tuổi thọ công trình. Tuổi thọ trung bình của thép có thể lên đến 60 năm.

Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937

  • Liên hệ
  • - +
  • 2354

Mục lục

    Thép hộp 20x30 là một trong những sản phẩm thép phổ biến được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng và cơ khí. Với kích thước 20x30, thép hộp này mang lại nhiều ưu điểm về độ bền, tính linh hoạt và khả năng chịu lực tốt. Dưới đây là một bài viết chi tiết về đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng, và quy cách của thép hộp 20x30, giúp bạn hiểu rõ hơn về sản phẩm này.

    Thép hộp 20x30

    Đặc Điểm của Thép Hộp 20x30

    Thép hộp 20x30 là loại thép có tiết diện hình chữ nhật với chiều dài cạnh lần lượt là 20mm và 30mm. Thép hộp này được sản xuất với quy trình gia công nghiêm ngặt, đảm bảo độ chính xác cao về kích thước và chất lượng. Với lớp phủ bảo vệ, thép hộp 20x30 có khả năng chống ăn mòn và chịu được môi trường khắc nghiệt, thích hợp sử dụng trong cả công trình ngoài trời và trong nhà.

    Mác Thép và Tiêu Chuẩn

    Thép hộp 20x30 được sản xuất từ các loại mác thép tiêu chuẩn, đảm bảo chất lượng và tính năng sử dụng lâu dài. Các mác thép phổ biến bao gồm:

    • S235JR: Thép cường độ thấp, dễ gia công, dùng cho các công trình dân dụng.
    • S275JR: Thép có cường độ trung bình, sử dụng trong các công trình xây dựng nhẹ.
    • S355J2: Thép cường độ cao, thường dùng trong các công trình cần độ bền và khả năng chịu tải tốt.
    • A36: Thép kết cấu thông dụng, thường được sử dụng trong ngành xây dựng, chế tạo máy.

    Tiêu chuẩn sản xuất thép hộp 20x30 thường tuân thủ các quy chuẩn quốc tế và Việt Nam như:

    • Tiêu chuẩn EN 10219: Tiêu chuẩn châu Âu cho thép ống và thép hộp.
    • Tiêu chuẩn ASTM A500: Tiêu chuẩn của Mỹ dành cho thép hộp và thép ống.
    • Tiêu chuẩn TCVN 8076: Tiêu chuẩn Việt Nam về thép hộp.

    Xuất Xứ Thép Hộp 20x30

    Thép hộp 20x30 có xuất xứ từ nhiều quốc gia sản xuất thép hàng đầu như Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản và Việt Nam. Mỗi quốc gia đều có những đặc điểm riêng trong quy trình sản xuất và chất lượng thép. Tuy nhiên, các sản phẩm thép hộp 20x30 từ các nhà sản xuất uy tín như Sáng Chinh Steel đều đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng cao và độ bền vượt trội.

    Ứng Dụng Của Thép Hộp 20x30

    Ứng dụng của thép hộp

    Thép hộp 20x30 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực, đặc biệt là trong ngành xây dựng và chế tạo cơ khí. Cụ thể:

    • Xây dựng công trình: Thép hộp 20x30 thường được dùng làm khung kết cấu trong các công trình như nhà xưởng, nhà thép tiền chế, các tòa nhà cao tầng, và các công trình hạ tầng.
    • Công nghiệp cơ khí: Sản phẩm này còn được sử dụng trong chế tạo các máy móc, thiết bị, giá kệ, cấu kiện máy.
    • Sản xuất đồ nội thất: Thép hộp 20x30 còn được sử dụng để sản xuất các sản phẩm nội thất như bàn, ghế, giá kệ, và các cấu kiện gia dụng.

    Quy Cách Của Thép Hộp 20x30

    Quy cách sắt hộp

    Dưới đây là bảng quy cách thép hộp 20x30:

    Kích Thước Chiều Dài Độ Dày Trọng Lượng (kg/m)
    20x30 mm 6m, 12m 1.0mm - 2.0mm 1.5 - 2.5
    20x30 mm 6m, 12m 2.5mm - 3.0mm 2.5 - 3.5

    Thông số kỹ thuật của thép hộp chữ nhật

    Sản phẩm thép hộp chữ nhật mạ kẽm tại Sáng Chinh STEEL bao gồm các thông số kỹ thuật sau:

    Kích thước (mm) Độ dày (mm)
    13x26 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5
    12x32 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0
    15x35 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0
    20x30 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0
    20x40 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0
    25x40 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3
    25x50 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0, 3.2
    30x50 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0
    30x60 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0
    30x90 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4
    40x60 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0, 3.5, 3.8, 4.0, 4.5
    40x80 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0, 3.5
    50x100 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0, 3.5, 3.8, 4.0
    60x120 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0
    75x125 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3
    75x150 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3
    80x120 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5
    80x150 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5
    100x150 2.5, 2.8, 3.0, 3.2, 3.5, 3.8, 4.0, 4.5
    100x200 2.5, 2.8, 3.0, 3.2, 3.5, 3.8, 4.0, 4.5
    150x250 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0, 6.5, 7.0, 7.5, 8.0, 8.5, 9.0
    150x300 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0, 6.5, 7.0, 7.5, 8.0, 8.5, 9.0
    200x300 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0, 6.5, 7.0, 7.5, 8.0, 8.5, 9.0, 9.5, 10

    Chiều dài : 6m/cây.

    Độ dày : từ 0.6 đến 3.5mm (tùy thuộc vào từng nhà sản xuất).

    Để biết chính xác thông số từng loại cũng như giá thép hộp vuông mạ kẽm ở ngay thời điểm quý khách mua hàng, xin quý khách vui lòng gọi đến Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937 để được hỗ trợ gửi bảng giá bằng file FPD, file Excel qua Email, Zalo, Facebook một cách nhanh nhất.

    Sản Phẩm Liên Quan

    Ngoài thép hộp 20x30, công ty Sáng Chinh Steel cung cấp nhiều sản phẩm thép khác đáp ứng nhu cầu xây dựng và công nghiệp của khách hàng, như:

    Liên Hệ

    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH

    Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
    Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn , Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
    Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
    Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM

    Hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận.

    Email: thepsangchinh@gmail.com
    Hotline 24/7: PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555
    Kế toán: 0909 936 937
    Website: https://sangchinhsteel.vn

    Thép hộp 20x30 là sự lựa chọn lý tưởng cho các công trình xây dựng và cơ khí, mang lại hiệu quả kinh tế và độ bền cao. Với chất lượng vượt trội và tiêu chuẩn quốc tế, sản phẩm này đáp ứng đầy đủ nhu cầu của khách hàng trong mọi lĩnh vực.

    Câu hỏi thường gặp: Thép hộp 20 x 30

    Thép hộp 20x30 có những độ dày nào?

    Thép hộp 20x30 thường có độ dày từ 0.6mm đến 2.0mm, phù hợp với nhiều nhu cầu sử dụng khác nhau.

    Thép hộp 20x30 dùng để làm gì?

    Sản phẩm được sử dụng trong kết cấu xây dựng, làm khung sườn, nội thất, cơ khí và nhiều ứng dụng khác.

    Giá thép hộp 20x30 hiện nay là bao nhiêu?

    Giá thép hộp 20x30 dao động từ 15,000 đến 25,000 VNĐ/m, tùy thuộc vào độ dày và chất lượng.

    Thép hộp 20x30 có bền không?

    Rất bền, thép hộp 20x30 được sản xuất từ thép chất lượng cao, có khả năng chống ăn mòn và chịu lực tốt.

    Mua thép hộp 20x30 ở đâu?

    Bạn có thể mua thép hộp 20x30 tại Sáng Chinh Steel để đảm bảo chất lượng và giá cả hợp lý.

    Thép hộp 20x30 có đạt tiêu chuẩn không?

    Thép hộp 20x30 tại Sáng Chinh Steel đạt tiêu chuẩn quốc tế về chất lượng và độ bền.

    Thép hộp 20x30 có mạ kẽm không?

    Có, thép hộp 20x30 có loại mạ kẽm để tăng khả năng chống gỉ sét, thích hợp cho môi trường ẩm ướt.

    Có hỗ trợ giao hàng thép hộp 20x30 không?

    Sáng Chinh Steel hỗ trợ giao hàng tận nơi, nhanh chóng và tiện lợi, giúp bạn tiết kiệm thời gian.

    Thép hộp 10x15

    Thép hộp 10x15

    Liên hệ

    Thép hộp 10x20

    Thép hộp 10x20

    Liên hệ

    Thép hộp 15x30

    Thép hộp 15x30

    Liên hệ

    Thép hộp 40x60

    Thép hộp 40x60

    Liên hệ

    Thép hộp 30x50

    Thép hộp 30x50

    Liên hệ

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777