Thép hộp 40x60 | 0907 137 555
Sắt hộp 40x60 có kích thước chiều rộng 40mm, chiều dài 60mm, độ dày đa dạng. Sản phẩm được ứng dụng nhiều trong ngành công nghiệp và dân dụng bởi những ưu điểm mà sản phẩm mang lại như độ bền cao, khả năng chống oxy hóa tốt, không bị biến dạng khi bị chịu lực tác động.
Liên hệ mua hàng:PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Sáng Chinh STEEL cung cấp sắt hộp 40x60 giá tốt, chính hãng với số lượng lớn, có đa dạng quy cách, chủng loại phù hợp với nhu cầu xây dựng & dân dụng. Sắt hộp 40x60 có nhiều ưu điểm vượt trội về chất lượng, độ bền cao. Để nhận báo giá sắt hộp 40x60 mới nhất vui lòng liên hệ ngay với chúng tôi trong hôm nay nhé.

Tôn Thép Sáng Chinh STEEL gửi đến quý khách hàng bảng giá sắt hộp đen 40x60 và giá sắt hộp mạ kẽm 40x60 từ 3 thường hiệu tole nổi tiếng trên toàn quốc hiện nay như Tôn Đông Á, Tôn Hoa Sen, Tôn Hòa Phát … để quý khách hàng theo dõi giá thành sản phẩm và lựa chọn đúng với ngân sách và công trình của bạn
Mức giá sắt hộp 40x60 có sự khác nhau giữa kích thước, độ dày, thương hiệu. Lưu ý:
Bảng giá sắt hộp đen 40x60 |
||||
|
Quy cách |
Trọng lượng (kg) |
Thép hộp Hòa Phát ( VND/cây) |
Thép hộp Hoa Sen ( VND/cây) |
Thép hộp Đông Á ( VND/cây) |
|
Sắt hộp 40x60 |
6.00 |
140,774 |
136,981 |
141,928 |
|
7.00 |
154,569 |
150,406 |
152,315 |
|
|
7.45 |
173,731 |
170,921 |
171,42 |
|
|
8.00 |
192,572 |
189,200 |
191,376 |
|
|
9.00 |
211,901 |
206,011 |
210,09 |
|
|
10.00 |
230,938 |
226,515 |
222,52 |
|
|
11.43 |
253,542 |
238,822 |
250,618 |
|
|
12.21 |
270,685 |
255,084 |
266,822 |
|
|
14.53 |
304,065 |
287,828 |
300,103 |
|
|
16.05 |
326,790 |
309,494 |
320,949 |
|
|
19.78 |
404,090 |
392,847 |
398,285 |
|
|
21.97 |
448,056 |
435,693 |
440,667 |
|
|
23.40 |
477,099 |
463,361 |
473,442 |
|
Bảng giá sắt hộp mạ kẽm 40x60 |
||||
|
Quy cách |
Trọng lượng (kg) |
Thép hộp Hòa Phát 40X60 (VND/cây) |
Thép hộp 40×60 Hoa Sen (VND/cây) |
Thép hộp 40X60 Đông Á (VND/cây) |
|
Sắt hộp 40x60 |
6.00 |
143,25 |
140,760 |
142,964 |
|
7.00 |
157,359 |
152,453 |
156,199 |
|
|
7.45 |
177,057 |
173,914 |
175,833 |
|
|
8.00 |
196,567 |
192,129 |
195,252 |
|
|
9.00 |
215,979 |
212,219 |
214,609 |
|
|
10.00 |
235,237 |
230,139 |
232,623 |
|
|
11.43 |
258,637 |
253,191 |
256,422 |
|
|
12.21 |
275,917 |
271,316 |
273,330 |
|
|
14.53 |
310,146 |
303,826 |
308,123 |
|
|
16.05 |
332,743 |
325,884 |
330,564 |
|
|
19.78 |
410,518 |
402,244 |
405,17 |
|
|
21.97 |
455,561 |
445,879 |
451,292 |
|
|
23.40 |
485,301 |
476,367 |
482,005 |
|
Sản phẩm thép hộp chữ nhật mạ kẽm tại Sáng Chinh STEEL bao gồm các thông số kỹ thuật sau:
| Kích thước (mm) | Độ dày (mm) |
|---|---|
| 13x26 | 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5 |
| 12x32 | 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0 |
| 15x35 | 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0 |
| 20x30 | 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0 |
| 20x40 | 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0 |
| 25x40 | 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3 |
| 25x50 | 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0, 3.2 |
| 30x50 | 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0 |
| 30x60 | 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0 |
| 30x90 | 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4 |
| 40x60 | 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0, 3.5, 3.8, 4.0, 4.5 |
| 40x80 | 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0, 3.5 |
| 50x100 | 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0, 3.5, 3.8, 4.0 |
| 60x120 | 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0 |
| 75x125 | 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3 |
| 75x150 | 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3 |
| 80x120 | 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5 |
| 80x150 | 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5 |
| 100x150 | 2.5, 2.8, 3.0, 3.2, 3.5, 3.8, 4.0, 4.5 |
| 100x200 | 2.5, 2.8, 3.0, 3.2, 3.5, 3.8, 4.0, 4.5 |
| 150x250 | 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0, 6.5, 7.0, 7.5, 8.0, 8.5, 9.0 |
| 150x300 | 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0, 6.5, 7.0, 7.5, 8.0, 8.5, 9.0 |
| 200x300 | 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0, 6.5, 7.0, 7.5, 8.0, 8.5, 9.0, 9.5, 10 |
Chiều dài : 6m/cây.
Độ dày : từ 0.6 đến 3.5mm (tùy thuộc vào từng nhà sản xuất).
Để biết chính xác thông số từng loại cũng như giá thép hộp vuông mạ kẽm ở ngay thời điểm quý khách mua hàng, xin quý khách vui lòng gọi đến Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937 để được hỗ trợ gửi bảng giá bằng file FPD, file Excel qua Email, Zalo, Facebook một cách nhanh nhất.
Thép hộp 40x60 hay còn gọi là sắt hộp 40x80, là vật liệu được nhiều người sử dụng trong xây dựng & dân dụng, có dạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 40mm, chiều rộng 60mm, độ dày đa dạng.
Nguyên liệu chính của thép là thép, sắt và hợp cất cacbon, nên sắt hộp 40x60 được đánh giá khá là cao về mặt chất lượng, độ bền. Bên cạnh đó, giá thép hộp 40x60 khá phải chăng nên trở thành sự lựa chọn phổ biến cho ngành công nghiệp xây dựng.
Dưới đây là quy cách sắt hộp 40x60 bạn có thể tham khảo.
|
Quy cách thép hộp 40x60 |
|||
|
Quy cách |
Độ dày |
Trọng lượng (kg/m) |
Trọng lượng cây 6m (kg/6m) |
|
40x60 |
1.0 |
1.53 |
9.19 |
|
40x60 |
1.1 |
1.68 |
10.09 |
|
40x60 |
1.2 |
1.83 |
10.98 |
|
40x60 |
1.4 |
2.12 |
12.74 |
|
40x60 |
1.5 |
2.27 |
13.62 |
|
40x60 |
1.6 |
2.42 |
14.49 |
|
40x60 |
1.7 |
2.56 |
15.36 |
|
40x60 |
1.8 |
2.70 |
16.22 |
|
40x60 |
1.9 |
2.85 |
17.08 |
|
40x60 |
2.0 |
2.99 |
17.94 |
|
40x60 |
2.1 |
3.13 |
18.78 |
|
40x60 |
2.2 |
3.27 |
19.63 |
|
40x60 |
2.3 |
3.41 |
20.47 |
|
40x60 |
2.4 |
3.55 |
21.31 |
|
40x60 |
2.5 |
3.69 |
22.14 |
|
40x60 |
2.7 |
3.97 |
23.79 |
|
40x60 |
2.8 |
4.10 |
24.60 |
|
40x60 |
2.9 |
4.24 |
25.42 |
|
40x60 |
3.0 |
4.37 |
26.23 |
|
40x60 |
3.1 |
4.51 |
27.03 |
|
40x60 |
3.2 |
4.64 |
27.83 |
|
40x60 |
3.4 |
4.90 |
29.41 |
|
40x60 |
3.5 |
05.03 |
30.20 |
Thép hộp 40x60 đươc ứng dụng khá là rộng rãi trong nhiều công trình xây dựng có quy mô lớn,nhỏ. Một số ứng dụng của sắt hộp 40x60 hiện nay bao gồm:
>>> Xem thêm:
Sáng Chinh STEEL là đơn vị cung cấp sắt hộp 40x60 uy tín, chất lượng hiện nay tại khu vực TPHCM.
Chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng chất lượng sản phẩm tốt nhất, giá thành phải chăng. Đến với chúng tôi bạn hoàn toàn yên tâm về chất lượng, mẫu mã, số lượng sản phẩm.
Bên cạnh đó, chúng tôi còn có những ưu đãi hấp dẫn khác khi mua hàng bất kỳ sản phẩm nào từ Sáng Chinh STEEL từ Tôn lợp mái, xà gồ, thép hình, thép hộp, ….
Liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn, hỗ trợ và nhận báo giá chi tiết sắt hộp 40x60. Đội ngũ của chúng tôi sẽ giải đáp các thắc mắc dành cho bạn và tư vấn lựa chọn sản phẩm nào phù hợp với công trình.
Thép hộp 40x60 là loại thép hình chữ nhật có kích thước 40mm x 60mm, thường dùng trong xây dựng và cơ khí.
Thép hộp 40x60 nặng khoảng 2.98 - 3.79 kg/m tùy độ dày lớp thép.
Độ dày thường từ 1.2mm đến 3.5mm, phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau.
Có, thép hộp 40x60 được cung cấp cả dạng đen và mạ kẽm chống gỉ.
Giá thép hộp 40x60 dao động từ 25,000 đến 35,000 VNĐ/kg, tùy chất lượng và thị trường.
Thép hộp 40x60 được dùng trong xây dựng nhà xưởng, cầu đường, làm khung cửa và đồ nội thất.
Trọng lượng được tính bằng công thức: (Chiều dài x diện tích tiết diện x khối lượng riêng).
Bạn có thể mua thép hộp 40x60 tại Sáng Chinh Steel với cam kết chất lượng và giá cạnh tranh.
0909.936.937
097 5555 055
0907 137 555
0937 200 900
0949 286 777