Thép ống phi 19 | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Thép ống phi 19

Thép ống phi 19 - Thông số kỹ thuật:

  • Đường kính ngoài: 19mm
  • Độ dày: 0.7mm - 2.0mm
  • Chiều dài: 6m hoặc theo yêu cầu
  • Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, BS, EN
  • Chất liệu: Thép mạ kẽm, thép đen, inox
  • Ứng dụng: Kết cấu xây dựng, cơ khí, nội thất

📞 Liên hệ Sáng Chinh Steel để nhận báo giá chi tiết!

  • Liên hệ
  • - +
  • 2067

Mục lục

    Thép ống phi 19 – Đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng, quy cách | Sáng Chinh Steel

    Giới thiệu về thép ống phi 19

    Thép ống phi 19 là một trong những loại thép ống có kích thước nhỏ, được ứng dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, cơ khí, chế tạo máy và hệ thống dẫn nước, dẫn khí. Với đặc tính bền, chịu lực tốt và chống ăn mòn cao, sản phẩm này ngày càng được ưa chuộng trong ngành công nghiệp thép.

    Thép ống phi 19

    Đặc điểm của thép ống phi 19

    • Được sản xuất từ thép carbon chất lượng cao, có độ bền kéo và độ cứng tốt.
    • Bề mặt có thể mạ kẽm hoặc để đen tùy vào nhu cầu sử dụng.
    • Chống ăn mòn tốt, đặc biệt khi được mạ kẽm nhúng nóng.
    • Dễ dàng cắt, uốn và gia công theo yêu cầu.
    • Đáp ứng nhiều tiêu chuẩn chất lượng khác nhau.

    Mác thép và tiêu chuẩn

    Mác thép thông dụng

    • Thép đen: Q195, Q235, SS400, S235JR, ASTM A36
    • Thép mạ kẽm: Q195, Q235, SS400, S275JR, ASTM A500
    • Thép hợp kim: A53, A106, API 5L

    Tiêu chuẩn sản xuất

    • Tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 3783-83, TCVN 7937-2009
    • Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS G3444, JIS G3452
    • Tiêu chuẩn Mỹ: ASTM A53, ASTM A106, ASTM A500
    • Tiêu chuẩn châu Âu: EN 10255, EN 10219
    • Tiêu chuẩn Trung Quốc: GB/T 3091-2008, GB/T 13793-2008

    Xuất xứ của thép ống phi 19

    Thép ống phi 19 được nhập khẩu và sản xuất từ nhiều quốc gia có nền công nghiệp thép phát triển, bao gồm:

    • Việt Nam: Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Kim, Sáng Chinh Steel.
    • Nhật Bản: Nippon Steel, JFE Steel.
    • Hàn Quốc: Posco, Hyundai Steel.
    • Trung Quốc: Baosteel, Shougang.
    • Châu Âu & Mỹ: ArcelorMittal, US Steel.

    Ứng dụng của thép ống phi 19

    Thép ống phi 19 có tính ứng dụng cao trong nhiều lĩnh vực:

    • Sắt thép xây dựng: Gia cố kết cấu, làm giàn giáo, lan can, khung nhà tiền chế.
    • Công nghiệp cơ khí: Chế tạo linh kiện, khung xe, tay vịn, bệ đỡ.
    • Xà gồ: Hỗ trợ kết cấu mái, vách ngăn.
    • Hệ thống đường ống: Dẫn nước, khí, dầu trong công trình dân dụng và công nghiệp.
    • Thép hộp: Ứng dụng trong nội thất, khung sườn công trình.
    • Cầu đường & công trình công cộng: Được sử dụng trong các hệ thống lan can, rào chắn.

    Quy cách thép ống phi 19

    Đường kính ngoài (mm) Độ dày (mm) Chiều dài (m) Trọng lượng (kg/m) Xuất xứ
    19.1 0.8 - 2.0 6 - 12 0.42 - 1.05 Việt Nam, Nhật Bản, Trung Quốc
    19.1 2.3 - 3.0 6 - 12 1.15 - 1.48 Hàn Quốc, Mỹ, EU
    19.1 (mạ kẽm) 1.0 - 2.0 6 - 12 0.50 - 1.10 Việt Nam, Trung Quốc

    Vì sao nên chọn thép ống phi 19 của Sáng Chinh Steel?

    • Chất lượng đảm bảo: Hàng chính hãng, đạt tiêu chuẩn quốc tế.
    • Giá cạnh tranh: Cung cấp báo giá tốt nhất thị trường.
    • Đầy đủ chủng loại: Thép ống đen, thép ống mạ kẽm, thép ống hàn, thép ống đúc.
    • Giao hàng nhanh chóng: Hệ thống 50 kho bãi phủ khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận.
    • Hỗ trợ kỹ thuật 24/7: Đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp, tận tình.

    Mua thép ống phi 19 ở đâu uy tín?

    Quý khách hàng có nhu cầu mua thép ống phi 19 có thể liên hệ ngay với Sáng Chinh Steel – đơn vị phân phối thép uy tín hàng đầu tại TP.HCM.

    Thông tin liên hệ Sáng Chinh Steel

    📍 Trụ sở chính: 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
    🏭 Nhà máy 1: 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
    🏭 Nhà máy 2: 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
    🏭 Nhà máy 3: 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
    📞 Hotline 24/7:

    • PK1: 097 5555 055
    • PK2: 0907 137 555
    • PK3: 0937 200 900
    • PK4: 0949 286 777
    • PK5: 0907 137 555
    • Kế toán: 0909 936 937

    📧 Email: thepsangchinh@gmail.com
    🌐 Website: https://sangchinhsteel.vn/

    Tổng kết

    Thép ống phi 19 là lựa chọn tối ưu cho nhiều lĩnh vực nhờ độ bền cao, đa dạng quy cách và giá cả hợp lý. Nếu bạn đang cần tìm nhà cung cấp uy tín, hãy liên hệ ngay với Sáng Chinh Steel để nhận báo giá tốt nhất.

    Mời các bạn tham khảo giá thép ống liên quan tại Sáng Chinh STEEL

    Sáng Chinh STEEL cung cấp đa dạng các loại thép ống với mức giá cạnh tranh, đáp ứng mọi nhu cầu xây dựng và công nghiệp. Dưới đây là danh sách các sản phẩm thép ống phổ biến:

    Nếu bạn cần báo giá chi tiết hoặc tư vấn về sản phẩm, vui lòng liên hệ với Sáng Chinh STEEL để được hỗ trợ nhanh chóng.

    Câu hỏi thường gặp: Thép ống phi 19

    Thép ống phi 19 là gì?

    Thép ống phi 19 là loại ống thép có đường kính ngoài 19mm, được dùng trong xây dựng, cơ khí và công nghiệp.

    Thép ống phi 19 có mấy loại?

    Có hai loại chính là thép ống đen và thép ống mạ kẽm, mỗi loại có đặc tính phù hợp với từng ứng dụng khác nhau.

    Thép ống phi 19 dùng để làm gì?

    Thép ống phi 19 được sử dụng trong hệ thống giàn giáo, cơ khí, khung sườn xe, và nhiều ứng dụng công nghiệp khác.

    Giá thép ống phi 19 bao nhiêu?

    Giá thép ống phi 19 thay đổi theo thị trường, vui lòng liên hệ Sáng Chinh Steel để nhận báo giá mới nhất.

    Thép ống phi 19 có chịu lực tốt không?

    Có, thép ống phi 19 có độ bền cao, chịu lực tốt, thích hợp cho các công trình yêu cầu độ chắc chắn.

    Sáng Chinh Steel có cung cấp thép ống phi 19 không?

    Có, Sáng Chinh Steel cung cấp thép ống phi 19 chất lượng cao với giá cạnh tranh.

    Có hỗ trợ vận chuyển thép ống phi 19 không?

    Có, Sáng Chinh Steel hỗ trợ giao hàng tận nơi trên toàn quốc với chi phí hợp lý.

    Làm sao để mua thép ống phi 19 tại Sáng Chinh Steel?

    Quý khách có thể liên hệ hotline hoặc đến trực tiếp kho hàng để được tư vấn và đặt hàng.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777