Bảng báo giá thép ống phi 219 mới nhất năm 2026 | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng báo giá thép ống phi 219 mới nhất năm 2026

Thép ống đúc phi 219 – Tiêu chuẩn ASTM A106/A53/API 5L

  • Loại sản phẩm: Ống thép đúc
  • Tiêu chuẩn: API 5L ASTM A106, tiêu chuẩn ASTM A53 Gr. B
  • Mác thép: SS400
  • Thương hiệu / Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật, Hàn quốc, Đài Loan, EU/G7…
  • Đường kính: Phi 219, DN200
  • Độ dày: 6.35 – 7.04 – 8.18 – 10.31 – 12.70 – 15.09 – 18.26 (mm)
  • Chiều dài cây: 6m
  • Ứng dụng: Sử dụng làm đường ống dẫn dầu, dẫn khí, gas, dùng cho xây dựng công trình, thủy điện, chế tạo máy móc, nồi hơi áp lực…

Bạn cần báo giá hoặc tư vấn chi tiết về thép ống 219? Hãy liên hệ Sáng Chinh Steel để được hỗ trợ!

  • Liên hệ
  • - +
  • 2389

Mục lục

    BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG PHI 219 MỚI NHẤT CHI TIẾT NHẤT NĂM 2026

    Dưới đây là bảng phân tích chi tiết quy cách và giá sản phẩm:

    Bảng báo giá thép ống tròn P219.1mm

    • Độ dày 3,2mm: Nặng 102,318kg/6m, giá thép ống phi 219: 2.302.155 VNĐ/6m
    • Độ dày 3,5mm: Nặng 111,756kg/6m, giá thép ống phi 219: 2.514.510 VNĐ/6m
    • Độ dày 3,8mm: Nặng 121,164kg/6m, giá thép ống phi 219: 2.726.190 VNĐ/6m
    • Độ dày 3,96mm: Nặng 126,174kg/6m, giá thép ống phi 219: 2.838.915 VNĐ/6m
    • Độ dày 4,2mm: Nặng 133,668kg/6m, giá thép ống phi 219: 3.007.530 VNĐ/6m
    • Độ dày 4,78mm: Nặng 151,56kg/6m, giá thép ống phi 219: 3.410.100 VNĐ/6m
    • Độ dày 5,16mm: Nặng 163,32kg/6m, giá thép ống phi 219: 3.674.700 VNĐ/6m
    • Độ dày 5,56mm: Nặng 175,68kg/6m, giá thép ống phi 219: 3.952.800 VNĐ/6m
    • Độ dày 6,00mm: Nặng 189,36kg/6m, giá thép ống phi 219: 4.260.600 VNĐ/6m
    • Độ dày 6,35mm: Nặng 199,86kg/6m, giá thép ống phi 219: 4.496.850 VNĐ/6m
    • Độ dày 6,55mm: Nặng 204,66kg/6m, giá thép ống phi 219: 4.604.850 VNĐ/6m
    • Độ dày 7,00mm: Nặng 217,86kg/6m, giá thép ống phi 219: 4.901.850 VNĐ/6m
    • Độ dày 7,11mm: Nặng 222,144kg/6m, giá thép ống phi 219: 4.998.240 VNĐ/6m
    • Độ dày 7,5mm: Nặng 235,032kg/6m, giá thép ống phi 219: 5.288.220 VNĐ/6m
    • Độ dày 7,92mm: Nặng 247,44kg/6m, giá thép ống phi 219: 5.567.400 VNĐ/6m
    • Độ dày 8,00mm: Nặng 250,11kg/6m, giá thép ống phi 219: 5.627.475 VNĐ/6m
    • Độ dày 8,18mm: Nặng 255,3kg/6m, giá thép ống phi 219: 5.744.250 VNĐ/6m
    • Độ dày 8,74mm: Nặng 272,04kg/6m, giá thép ống phi 219: 6.120.900 VNĐ/6m
    • Độ dày 9,52mm: Nặng 295,2kg/6m, giá thép ống phi 219: 6.642.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 10,31mm: Nặng 318,48kg/6m, giá thép ống phi 219: 7.165.800 VNĐ/6m
    • Độ dày 11,13mm: Nặng 342,48kg/6m, giá thép ống phi 219: 7.705.800 VNĐ/6m
    • Độ dày 12,7mm: Nặng 387,84kg/6m, giá thép ống phi 219: 8.726.400 VNĐ/6m

    📌 Lưu ý:
    ✅ Giá thép ống phi các loại có thể thay đổi theo thời điểm và số lượng đặt hàng.
    ✅ Để nhận báo giá chính xác nhất, vui lòng liên hệ ngay với Sáng Chinh Steel để được hỗ trợ nhanh chóng! 🚀

    Bảng báo giá thép ống tại Sáng Chinh STEEL

    Thép ống đúc phi 219 – Tiêu chuẩn ASTM A106/A53/API 5L

    Thép ống đúc phi 219 – Tiêu chuẩn ASTM A106/A53/API 5L

    Thép ống đúc phi 219 là một sản phẩm quan trọng trong ngành xây dựng và công nghiệp. Nó được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A106, ASTM A53 và API 5L, đáp ứng được các yêu cầu kỹ thuật cao cho nhiều ứng dụng khác nhau. Bài viết này sẽ cung cấp đầy đủ thông tin về đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng và quy cách của thép ống đúc phi 219, giúp bạn có cái nhìn toàn diện về sản phẩm này.

    Thép ống 219 là gì?

    Thép ống 219 là gì?

    Thép ống 219 là loại ống thép có đường kính ngoài 219mm, thường được sử dụng trong các công trình xây dựng, hệ thống cấp thoát nước, kết cấu cơ khí và nhiều ứng dụng công nghiệp khác. Thép ống phi 219 có độ bền cao, chịu lực tốt và có thể được sản xuất dưới dạng thép ống đen hoặc thép ống mạ kẽm để phù hợp với từng điều kiện sử dụng.

    Phân loại thép ống 219

    Phân loại thép ống 219

    1. Sắt ống phi 219 đen

      • Là loại thép ống chưa qua xử lý bề mặt, có màu đen nguyên bản từ quá trình sản xuất.
      • Được sử dụng phổ biến trong kết cấu công trình, chế tạo khung nhà thép, cột trụ, dàn giáo,...
      • Giá thành thấp hơn so với loại mạ kẽm nhưng dễ bị ảnh hưởng bởi môi trường, có thể bị gỉ sét theo thời gian.
    2. Sắt ống phi 219 mạ kẽm

      • Được phủ một lớp kẽm bên ngoài giúp tăng khả năng chống ăn mòn, kéo dài tuổi thọ sử dụng.
      • Thường được ứng dụng trong các hệ thống đường ống cấp nước, dẫn dầu khí, công trình ngoài trời yêu cầu độ bền cao.
      • Có giá thành cao hơn so với thép ống đen nhưng bù lại có tuổi thọ dài hơn, hạn chế gỉ sét trong môi trường ẩm ướt.

    Đặc điểm của Thép ống đúc phi 219

    Đặc điểm của Thép ống đúc phi 219

    Thép ống đúc phi 219 là loại ống thép đúc đặc biệt, có đường kính ngoài 219mm và độ dày thành ống được sản xuất theo các tiêu chuẩn ASTM A106/A53/API 5L. Đây là những tiêu chuẩn quốc tế về ống thép, giúp đảm bảo chất lượng và độ bền của sản phẩm trong các điều kiện làm việc khắc nghiệt.

    • Đặc điểm vật lý: Chất liệu thép cao cấp, độ cứng và độ bền kéo cao.
    • Khả năng chịu nhiệt: Chịu được nhiệt độ cao, phù hợp với các môi trường khắc nghiệt.
    • Khả năng chống ăn mòn: Thép có khả năng chống ăn mòn tốt, đặc biệt khi được mạ kẽm hoặc xử lý bề mặt.

    Mác thép và Tiêu chuẩn thép ống đúc phi 219

    Mác thép và Tiêu chuẩn thép ống đúc phi 219

    Các mác thép phổ biến của thép ống đúc phi 219 gồm:

    • ASTM A106: Thép ống carbon được sử dụng cho các ứng dụng yêu cầu sức chịu đựng nhiệt độ và áp suất cao.
    • ASTM A53: Thép ống hàn, dùng trong các ứng dụng cơ bản và có thể sử dụng trong nhiều lĩnh vực.
    • API 5L: Thép ống dùng trong ngành dầu khí, được yêu cầu có độ bền và khả năng chống ăn mòn cao.

    Tiêu chuẩn và quy cách của Thép ống đúc phi 219

    Tiêu chuẩn và quy cách của Thép ống đúc phi 219

    Quy cách Đường kính ngoài (mm) Độ dày thành ống (mm) Tiêu chuẩn
    Ống thép đúc phi 219 219 6 – 22 ASTM A106, ASTM A53, API 5L

    Xuất xứ thép ống đúc phi 219

    Xuất xứ thép ống đúc phi 219

    Thép ống đúc phi 219 có xuất xứ từ nhiều quốc gia, với các nhà sản xuất lớn từ các quốc gia như Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, và các quốc gia Châu Âu. Tuy nhiên, Sáng Chinh Steel là đơn vị cung cấp thép ống đúc chất lượng cao, cam kết mang lại sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế.

    Ứng dụng của thép ống đúc phi 219

    Ứng dụng của thép ống đúc phi 219

    Thép ống đúc phi 219 được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp, đặc biệt là trong xây dựng, dầu khí, và các công trình cơ khí lớn. Cụ thể, sản phẩm này được ứng dụng trong:

    • Hệ thống đường ống dầu khí: Thép ống đúc phi 219 có độ bền cao, chống ăn mòn, rất thích hợp cho các đường ống dẫn dầu và khí.
    • Xây dựng công trình lớn: Dùng trong các công trình xây dựng, cầu cống, hệ thống dẫn nước, hệ thống cấp thoát nước.
    • Cơ khí chế tạo: Ứng dụng trong việc sản xuất các thiết bị cơ khí lớn.

    Quy cách và thông số kỹ thuật thép ống đúc phi 219

    Quy cách và thông số kỹ thuật thép ống đúc phi 219

    Sản phẩm thép ống đúc phi 219 có đa dạng quy cách, phù hợp với nhiều nhu cầu sử dụng khác nhau. Một số thông số kỹ thuật cơ bản của sản phẩm này:

    • Đường kính ngoài: 219mm
    • Độ dày thành ống: Từ 6mm đến 22mm
    • Chiều dài: Tùy theo yêu cầu, thường từ 6m đến 12m.

    Để tìm hiểu chi tiết về các loại thép ống, bạn có thể tham khảo thêm thông tin tại các trang web sau:

    Lý do chọn Thép ống đúc phi 219 của Sáng Chinh Steel

    Lý do chọn Thép ống đúc phi 219 của Sáng Chinh Steel

    Sáng Chinh Steel cam kết cung cấp sản phẩm thép ống đúc phi 219 đạt chuẩn quốc tế, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật khắt khe của khách hàng. Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành thép, chúng tôi luôn đảm bảo chất lượng sản phẩm và dịch vụ uy tín. Để biết thêm chi tiết hoặc đặt hàng, bạn có thể liên hệ với chúng tôi qua các thông tin sau:

    • Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
    • Nhà máy 1: Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
    • Nhà máy 2: Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP.HCM
    • Nhà máy 3: Số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
    • Email: thepsangchinh@gmail.com
    • Hotline: PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777

    Đặt mua thép ống đúc phi 219 tại Sáng Chinh Steel ngay hôm nay để trải nghiệm chất lượng và dịch vụ chuyên nghiệp nhất.

    Câu hỏi thường gặp: Bảng báo giá thép ống phi 219 mới nhất tại Sáng Chinh STEEL

    Thép ống đúc phi 219 có những tiêu chuẩn nào?

    Thép ống đúc phi 219 tuân theo các tiêu chuẩn ASTM A106/A53/API 5L, đảm bảo chất lượng cho ngành công nghiệp.

    Thép ống đúc phi 219 sử dụng cho những ứng dụng nào?

    Thép ống phi 219 dùng trong các ngành dầu khí, xây dựng, dẫn dầu, nước và khí gas, đảm bảo độ bền và chịu lực cao.

    Thép ống đúc phi 219 có mạ kẽm không?

    Thép ống đúc phi 219 không mạ kẽm, nhưng có thể được gia công để chống ăn mòn nếu cần thiết.

    Thép ống đúc phi 219 có sẵn không?

    Sáng Chinh Steel cung cấp thép ống đúc phi 219 luôn sẵn hàng với nhiều kích thước và tiêu chuẩn khác nhau.

    Giá thép ống đúc phi 219 là bao nhiêu?

    Giá thép ống đúc phi 219 thay đổi tùy vào tiêu chuẩn và số lượng đặt hàng. Liên hệ Sáng Chinh Steel để biết giá chi tiết.

    Thời gian giao hàng thép ống đúc phi 219 là bao lâu?

    Sáng Chinh Steel giao hàng nhanh trong vòng 24-48 giờ tùy theo địa điểm và số lượng.

    Thép ống đúc phi 219 có bảo hành không?

    Thép ống đúc phi 219 từ Sáng Chinh Steel có bảo hành chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.

    Làm sao để đặt mua thép ống đúc phi 219?

    Bạn có thể đặt hàng trực tiếp trên website sangchinhsteel.vn hoặc liên hệ hotline để được tư vấn và báo giá.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777