Thép ống phi 24 | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Thép ống phi 24

Thông số kỹ thuật Thép ống phi 24:

  • Đường kính ngoài: 24mm
  • Độ dày: 0.7mm - 5.0mm (tùy loại)
  • Chiều dài: 6m hoặc cắt theo yêu cầu
  • Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, BS, GB
  • Chất liệu: Thép đen, thép mạ kẽm, inox
  • Ứng dụng: Xây dựng, cơ khí, công nghiệp

📞 Liên hệ Sáng Chinh Steel để báo giá chi tiết!

  • Liên hệ
  • - +
  • 2779

Mục lục

    Thép ống phi 24 – Đặc điểm, Mác thép, Tiêu chuẩn, Xuất xứ, Ứng dụng, Quy cách | Sáng Chinh Steel

    Thép ống phi 24 là một trong những sản phẩm được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng, cơ khí chế tạo và ngành công nghiệp nặng. Với độ bền cao, khả năng chịu lực tốt, sản phẩm này mang lại hiệu quả lâu dài cho các công trình.

    Thép ống phi 24

    Đặc điểm của thép ống phi 24

    Thép ống phi 24 có đường kính ngoài 24mm, thuộc dòng thép ống tròn với nhiều đặc tính vượt trội như:

    • Khả năng chịu lực tốt: Được sản xuất từ nguyên liệu chất lượng cao, đáp ứng tiêu chuẩn khắt khe.
    • Chống ăn mòn: Bề mặt được mạ kẽm hoặc sơn phủ bảo vệ, giúp tăng tuổi thọ.
    • Dễ gia công, lắp đặt: Sản phẩm có độ cứng cao nhưng vẫn đảm bảo tính linh hoạt trong thi công.
    • Ứng dụng đa dạng: Sử dụng trong xây dựng, kết cấu thép, công nghiệp chế tạo máy, đóng tàu...

    Mác thép và tiêu chuẩn sản xuất

    Dưới đây là các mác thép phổ biến và tiêu chuẩn áp dụng cho thép ống phi 24:

    Mác thép thông dụng

    • Thép carbon: SS400, Q235, A36, S235JR
    • Thép hợp kim: S275, S355, API 5L Gr.B
    • Thép không gỉ (Inox): 201, 304, 316

    Tiêu chuẩn sản xuất

    • Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN): TCVN 1654-75, TCVN 6295-97
    • Tiêu chuẩn Mỹ (ASTM): ASTM A53, ASTM A106, ASTM A500
    • Tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS): JIS G3444, JIS G3452
    • Tiêu chuẩn châu Âu (EN): EN 10210, EN 10219
    • Tiêu chuẩn API: API 5L, API 5CT

    Xuất xứ của thép ống phi 24

    Thép ống phi 24 được nhập khẩu và sản xuất từ nhiều quốc gia có nền công nghiệp thép phát triển như:

    • Việt Nam: Hòa Phát, Hoa Sen, SeAH
    • Nhật Bản: Nippon Steel, JFE Steel
    • Hàn Quốc: POSCO, Hyundai Steel
    • Trung Quốc: Baosteel, Shougang Group
    • Châu Âu: ArcelorMittal, Thyssenkrupp

    Ứng dụng của thép ống phi 24

    Thép ống phi 24 có mặt trong nhiều lĩnh vực, từ xây dựng dân dụng đến công nghiệp nặng:

    • Xây dựng: Làm khung nhà xưởng, giàn giáo, lan can, hàng rào.
    • Cơ khí chế tạo: Sản xuất khung xe, bệ đỡ máy móc.
    • Đóng tàu: Kết cấu tàu biển, giàn khoan.
    • Ngành dầu khí: Ống dẫn dầu, dẫn khí.
    • Hệ thống cấp thoát nước: Ống nước trong các công trình dân dụng và công nghiệp.

    Quy cách thép ống phi 24

    Dưới đây là bảng quy cách chi tiết của thép ống phi 24:

    Đường kính ngoài (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/m) Chiều dài (m) Xuất xứ
    24 1.0 0.44 6 Việt Nam, Nhật Bản, Hàn Quốc
    24 1.2 0.52 6 Việt Nam, Nhật Bản, Hàn Quốc
    24 1.5 0.64 6 Việt Nam, Nhật Bản, Hàn Quốc
    24 2.0 0.85 6 Việt Nam, Nhật Bản, Hàn Quốc
    24 2.5 1.04 6 Việt Nam, Nhật Bản, Hàn Quốc

    Lựa chọn đơn vị cung cấp thép ống phi 24 uy tín

    Khi tìm mua thép ống phi 24, quý khách hàng nên lựa chọn đơn vị có thương hiệu uy tín, đảm bảo nguồn gốc xuất xứ và chất lượng sản phẩm.

    Sáng Chinh Steel – Đơn vị chuyên cung cấp sắt thép xây dựng, xà gồ, barem thép, thép hình, thép hộp, thép ống, thép tấm, thép tròn đặc, phụ kiện thép, tôn lợp, inox với giá cạnh tranh, giao hàng tận nơi.

    Thông tin liên hệ Sáng Chinh Steel

    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH

    📍 Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
    🏭 Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
    🏭 Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
    🏭 Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
    📦 Hệ thống 50 kho bãi: Trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận.
    📧 Email: thepsangchinh@gmail.com
    📞 Hotline 24/7:

    • PK1: 097 5555 055
    • PK2: 0907 137 555
    • PK3: 0937 200 900
    • PK4: 0949 286 777
    • PK5: 0907 137 555
    • Kế toán: 0909 936 937
      🌐 Website: https://sangchinhsteel.vn/

    Liên hệ ngay để nhận báo giá tốt nhất và tư vấn chi tiết!

    Mời các bạn tham khảo giá thép ống liên quan tại Sáng Chinh STEEL

    Sáng Chinh STEEL cung cấp đa dạng các loại thép ống với mức giá cạnh tranh, đáp ứng mọi nhu cầu xây dựng và công nghiệp. Dưới đây là danh sách các sản phẩm thép ống phổ biến:

    Nếu bạn cần báo giá chi tiết hoặc tư vấn về sản phẩm, vui lòng liên hệ với Sáng Chinh STEEL để được hỗ trợ nhanh chóng.

    Câu hỏi thường gặp: Thép ống phi 24

    Thép ống phi 24 là gì?

    Thép ống phi 24 là loại ống thép có đường kính ngoài 24mm, thường dùng trong xây dựng, cơ khí, và công nghiệp.

    Thép ống phi 24 có mấy loại?

    Thép ống phi 24 gồm hai loại chính: thép ống đen và thép ống mạ kẽm, mỗi loại phù hợp với từng nhu cầu sử dụng khác nhau.

    Thép ống phi 24 có chống gỉ không?

    Thép ống phi 24 mạ kẽm có khả năng chống gỉ tốt, trong khi thép ống đen cần sơn phủ hoặc bảo vệ bề mặt để hạn chế ăn mòn.

    Ứng dụng của thép ống phi 24 là gì?

    Thép ống phi 24 được dùng trong hệ thống cấp thoát nước, kết cấu công trình, chế tạo máy và nhiều lĩnh vực công nghiệp khác.

    Thép ống phi 24 có độ dày bao nhiêu?

    Thép ống phi 24 có nhiều độ dày khác nhau, phổ biến từ 1.2mm đến 3.5mm, tùy theo yêu cầu sử dụng.

    Giá thép ống phi 24 bao nhiêu?

    Giá thép ống phi 24 thay đổi theo độ dày, loại thép và thị trường. Liên hệ Sáng Chinh Steel để nhận báo giá chi tiết.

    Mua thép ống phi 24 ở đâu?

    Sáng Chinh Steel cung cấp thép ống phi 24 chất lượng cao, giá tốt, giao hàng tận nơi trên toàn quốc.

    Thép ống phi 24 có đạt tiêu chuẩn không?

    Thép ống phi 24 tại Sáng Chinh Steel đạt các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS, BS, đảm bảo chất lượng và độ bền.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777