Thép tròn đặc phi 38 x 6m | 0907 137 555
+ Đường kính : 38 mm
+ Độ dài : 6m
+ Trọng lượng: 8.90 kg / m
+ Mác thép: SS400, S45C, CB240T
+ Tiêu chuẩn chất lượng:JIS G301, G4501, G3112, ASTM, DIN, AISI, GB
+ Thép tròn đặc phi 38 có xuất xứ từ Hàn Quốc, Nhật Bản, Nga, Mỹ, Ấn Độ, Trung Quốc….
Thép tròn đặc, còn được gọi là láp thép đặc, là một trong những dạng sản phẩm thép cơ bản và linh hoạt nhất, đóng vai trò quan trọng trong ngành xây dựng và cơ khí chế tạo. Trong đó, thép tròn đặc phi 38 x 6m với đường kính 38mm và chiều dài tiêu chuẩn 6m nổi bật nhờ vào sự kết hợp hài hòa giữa độ cứng vững, khả năng chịu lực tốt và tính ứng dụng rộng rãi. Bài viết này sẽ cung cấp một cái nhìn toàn diện, chi tiết về các đặc tính kỹ thuật, mác thép, ứng dụng, cũng như so sánh với các loại vật liệu thép khác như thép hình và thép hộp, giúp bạn có đủ thông tin để lựa chọn vật liệu phù hợp nhất cho công trình của mình.
Việc hiểu rõ các thông số kỹ thuật cơ bản là bước đầu tiên để đánh giá chất lượng và ứng dụng của sản phẩm. Dưới đây là các thông số chính của thép tròn đặc phi 38:
Thép tròn đặc sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội, khiến nó trở thành lựa chọn hàng đầu trong nhiều lĩnh vực:
Nhờ những đặc tính ưu việt, thép tròn đặc phi 38 tìm thấy vị trí của mình trong vô số các ngành công nghiệp:
Để có cái nhìn tổng quan hơn về vật liệu thép, việc so sánh thép tròn đặc với các dạng thép phổ biến khác là rất cần thiết. Mỗi loại có ưu nhược điểm và phạm vi ứng dụng riêng biệt.
| Loại thép | Ưu điểm chính | Nhược điểm chính | Ứng dụng điển hình | Liên kết tham khảo |
|---|---|---|---|---|
| Thép tròn đặc (Phi 38) | Chịu lực nén/uốn/xoắn tốt, dễ gia công cơ khí, ổn định hình học. | Trọng lượng nặng so với diện tích mặt cắt, giá thành trên mỗi kg có thể cao hơn thép hình rỗng. | Trục máy, chi tiết máy, cột chống, thanh giằng. | Bài viết này |
| Thép hình (I, H, U, V) | Khả năng chịu uốn và chịu nén cực tốt với trọng lượng nhẹ, tiết kiệm vật liệu. | Khó gia công cơ khí phức tạp, thiết kế chủ yếu cho kết cấu xây dựng. | Dầm, cột chính trong nhà xưởng, cầu đường, khung nhà tiền chế. | Bảng giá thép hình |
| Thép hộp (Vuông, Chữ nhật) | Độ cứng vững cao, thẩm mỹ tốt, dễ sơn phủ, trọng lượng nhẹ. | Khả năng chịu xoắn kém hơn thép đặc, giá thành thường cao hơn thép hình. | Khung mái che, hàng rào, lan can, kết cấu trang trí, khung bàn ghế. | Bảng giá thép hộp |
| Thép ống | Nhẹ, chịu lực nén tốt, tiết kiệm vật liệu, dùng được cho ứng dụng chứa chất lỏng/khí. | Khả năng chịu uốn cục bộ có thể kém, dễ bị móp khi va đập. | Đường ống dẫn, kết cấu giàn giáo, khung xe, hệ thống lan can. | Bảng giá thép ống |
| Thép tấm | Đa dạng về độ dày, bề mặt phẳng, dễ cắt, gò, hàn tấm. | Kích thước lớn, cần gia công nhiều để tạo hình. | Vỏ máy, thùng xe, sàn công nghiệp, bảng hiệu, các kết cấu tấm. | Bảng giá thép tấm |
| Xà gồ (C, Z) | Nhẹ, thiết kế tối ưu chịu uốn, dễ lắp ghép, tiết kiệm chi phí. | Ứng dụng chuyên biệt cho kết cấu mái và tường. | Đòn tay, xà gồ mái nhà xưởng, nhà kho, nhà tiền chế. | Bảng giá xà gồ |
Việc tính toán chính xác trọng lượng thép là cần thiết để dự trù kinh phí, lên phương án vận chuyển và thi công. Dưới đây là bảng tính toán cho thép tròn đặc phi 38:
| Chiều dài (m) | Trọng lượng trên mét (kg/m) | Trọng lượng tổng (kg) | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 1 | 8.90 | 8.90 | Trọng lượng tiêu chuẩn |
| 6 | 8.90 | 53.40 | Trọng lượng một cây tiêu chuẩn |
| 10 | 8.90 | 89.00 | Ví dụ tính cho đơn hàng cắt theo yêu cầu |
Công thức tính trọng lượng tổng quát: Trọng lượng (kg) = [Đường kính (mm)² / 162] x Chiều dài (m). Áp dụng cho phi 38: (38² / 162) x 6m ≈ 53.5 kg/cây. (Kết quả có sai số nhỏ so với trọng lượng thực tế do các yếu tố dung sai).
Để tối ưu hóa hiệu quả đầu tư và đảm bảo an toàn cho công trình, cần lưu ý một số điểm sau:
Thép tròn đặc phi 38 x 6m là một vật liệu kỹ thuật cơ bản nhưng vô cùng quan trọng, là "xương sống" cho nhiều ngành công nghiệp chế tạo và xây dựng. Với những ưu điểm vượt trội về khả năng chịu lực, độ ổn định và tính dễ gia công, nó đáp ứng được đa dạng nhu cầu từ những chi tiết máy chính xác đến các kết cấu chịu lực phụ trợ. Việc hiểu rõ thông số kỹ thuật, ứng dụng cụ thể và so sánh với các loại vật liệu khác như thép hình I hay thép hộp mạ kẽm sẽ giúp các kỹ sư, nhà thầu và chủ đầu tư đưa ra lựa chọn tối ưu, đảm bảo tính kinh tế, an toàn và hiệu quả lâu dài cho công trình, dự án của mình.
Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
Ngoài ra chúng tôi còn nhận cắt qui cách, gia công theo yêu cầu của khách hàng.
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
TNhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn , Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận.
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/
Thép tròn đặc phi 38 x 6m là loại thép tròn có đường kính danh nghĩa 38mm, dạng đặc hoàn toàn, chiều dài tiêu chuẩn 6 mét mỗi cây, được sản xuất từ thép carbon hoặc thép hợp kim theo các tiêu chuẩn phổ biến như JIS, ASTM, GB, TCVN. Sản phẩm có độ cứng cao, khả năng chịu lực tốt, bề mặt trơn nhẵn, dễ gia công cơ khí và được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và xây dựng.
Thép tròn đặc phi 38 x 6m thường được sản xuất từ các mác thép thông dụng như CT3, S45C, C45, SS400, SCM420, SCM440 hoặc thép hợp kim theo yêu cầu kỹ thuật. Tùy vào mục đích sử dụng như gia công cơ khí, chế tạo chi tiết máy hay kết cấu chịu lực, khách hàng có thể lựa chọn mác thép phù hợp để đảm bảo độ bền và hiệu quả sử dụng lâu dài.
Trọng lượng thép tròn đặc phi 38 x 6m được tính theo công thức tiêu chuẩn dựa trên đường kính, chiều dài và khối lượng riêng của thép. Trung bình một cây thép tròn đặc phi 38 dài 6m có trọng lượng khoảng hơn 66 kg/cây. Việc nắm rõ trọng lượng giúp khách hàng dễ dàng dự toán chi phí, vận chuyển và kiểm soát khối lượng vật tư trong quá trình thi công, sản xuất.
Thép tròn đặc phi 38 x 6m được sử dụng phổ biến trong gia công cơ khí chính xác, chế tạo trục máy, ty ren, bu lông cường độ cao, bánh răng, linh kiện máy công nghiệp, khuôn mẫu, kết cấu cơ khí chịu lực và một số hạng mục xây dựng yêu cầu độ bền cao. Nhờ khả năng chịu tải tốt và độ ổn định cao, sản phẩm đáp ứng được các yêu cầu kỹ thuật khắt khe.
Thép tròn đặc phi 38 x 6m có ưu điểm nổi bật như kết cấu đặc chắc, chịu lực nén và lực xoắn tốt, ít biến dạng trong quá trình sử dụng, dễ cắt, tiện, phay, hàn theo nhu cầu gia công. Ngoài ra, thép có độ bền cơ học cao, tuổi thọ lâu dài, phù hợp cho các chi tiết máy làm việc trong môi trường khắc nghiệt.
Thép tròn đặc phi 38 x 6m rất thuận tiện cho gia công cơ khí nhờ bề mặt tròn đều, độ đồng tâm cao và ít khuyết tật. Sản phẩm có thể dễ dàng gia công bằng các phương pháp như tiện, phay, khoan, cắt CNC, hàn hoặc xử lý nhiệt nhằm nâng cao độ cứng và khả năng chịu mài mòn theo yêu cầu kỹ thuật.
Giá thép tròn đặc phi 38 x 6m phụ thuộc vào nhiều yếu tố như mác thép, tiêu chuẩn sản xuất, nguồn gốc xuất xứ, biến động giá thép thị trường, số lượng đặt mua và chi phí vận chuyển. Ngoài ra, thép có chứng chỉ CO, CQ đầy đủ hoặc yêu cầu gia công cắt lẻ theo quy cách riêng cũng sẽ ảnh hưởng đến đơn giá sản phẩm.
Thép tròn đặc phi 38 x 6m thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế và trong nước như JIS (Nhật Bản), ASTM (Mỹ), GB (Trung Quốc), TCVN (Việt Nam). Mỗi tiêu chuẩn sẽ quy định cụ thể về thành phần hóa học, cơ tính, dung sai kích thước nhằm đảm bảo chất lượng và độ an toàn trong quá trình sử dụng.
Khi mua thép tròn đặc phi 38 x 6m, khách hàng nên kiểm tra rõ mác thép, tiêu chuẩn sản xuất, độ thẳng cây, bề mặt thép và đầy đủ chứng chỉ CO, CQ. Đồng thời, cần lựa chọn đơn vị cung cấp uy tín để đảm bảo thép đúng quy cách, đúng trọng lượng, giá cả minh bạch và hỗ trợ giao hàng nhanh chóng.
Thép tròn đặc phi 38 x 6m hoàn toàn có thể cắt theo yêu cầu chiều dài ngắn hơn để phù hợp với từng hạng mục gia công hoặc thi công thực tế. Dịch vụ cắt lẻ giúp khách hàng tiết kiệm chi phí, giảm hao hụt vật tư và thuận tiện hơn trong quá trình sử dụng tại xưởng hoặc công trình.
Khách hàng nên lựa chọn các đơn vị phân phối thép uy tín, có kho hàng lớn, sẵn nhiều quy cách và cam kết rõ ràng về chất lượng sản phẩm. Sáng Chinh Steel là một trong những đơn vị cung cấp thép tròn đặc phi 38 x 6m chất lượng cao, giá cạnh tranh, đầy đủ chứng từ và hỗ trợ tư vấn kỹ thuật, giao hàng nhanh trên toàn quốc.
0909.936.937
097 5555 055
0907 137 555
0937 200 900
0949 286 777