Thép tròn đặc phi 50 x 6m | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Thép tròn đặc phi 50 x 6m

+ Đường kính : 50 mm

+ Độ dài : 6m

+ Trọng lượng: 15.41 kg / m

+ Mác thép: SS400, S45C, CB240T

+ Tiêu chuẩn  chất lượng:JIS G301, G4501, G3112, ASTM, DIN, AISI, GB

+ Thép tròn đặc phi 50 có xuất xứ từ Hàn Quốc, Nhật Bản, Nga, Mỹ, Ấn Độ, Trung Quốc….

  • Liên hệ
  • - +
  • 394

Mục lục

    Thép tròn đặc là một trong những vật liệu cơ bản và quan trọng bậc nhất trong ngành công nghiệp xây dựng và gia công cơ khí. Trong đó, thép tròn đặc phi 50 với chiều dài tiêu chuẩn 6 mét là quy cách được sử dụng rộng rãi nhờ vào kích thước linh hoạt, độ bền cao và khả năng ứng dụng đa dạng. Bài viết này sẽ cung cấp một cái nhìn toàn diện về sản phẩm này, từ đặc điểm kỹ thuật, ứng dụng thực tế đến các tiêu chuẩn chất lượng và thông tin thị trường.

    Giới Thiệu Chung Về Thép Tròn Đặc Phi 50

    Thép tròn đặc phi 50, hay còn gọi là thép đặc D50, là loại thép có dạng thanh tròn, đường kính ngoài danh nghĩa là 50mm, chiều dài thông thường là 6 mét. Sản phẩm được sản xuất từ thép carbon (thép đen) hoặc thép hợp kim, thông qua các quy trình cán nóng hoặc cán nguội, tạo ra bề mặt nhẵn bóng và có độ chính xác cao về kích thước.

    Với đường kính 50mm, đây là loại thép tròn có kích cỡ trung bình, phù hợp cho nhiều công việc từ chịu lực kết cấu đến gia công chi tiết máy. Sức mạnh của nó nằm ở khả năng chịu lực xoắn, uốn và kéo tuyệt vời, cùng với tính chất dễ dàng trong việc cắt, tiện, phay, hàn và mạ.

    Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết Thép Tròn Đặc D50

    Để lựa chọn và sử dụng hiệu quả, việc nắm rõ các thông số kỹ thuật là vô cùng cần thiết.

    • Đường kính danh nghĩa: Ø50 mm (50mm).
    • Chiều dài tiêu chuẩn: 6 mét/thanh. Có thể đặt hàng theo yêu cầu với chiều dài khác.
    • Trọng lượng lý thuyết: Được tính theo công thức: Trọng lượng (kg) = [0.00314 x Ø(mm)² x Chiều dài(m) x Tỷ trọng thép(7.85)] / 1000. Với thép phi 50 dài 6m, trọng lượng xấp xỉ: 0.00314 * 2500 * 6 * 7.85 ≈ 92.33 kg/thanh.
    • Sai lệch cho phép: Đường kính thường có sai số ±0.1mm đến ±0.5mm tùy theo tiêu chuẩn sản xuất (JIS, DIN, ASTM, TCVN).
    • Tiêu chuẩn chất lượng:
      • Thép đen (SS400, CT3, Q235): Thép carbon thường, dùng phổ biến trong xây dựng.
      • Thép C45 (CK45): Thép carbon chất lượng cao, có độ cứng và khả năng tôi luyện tốt, dùng trong gia công cơ khí.
      • Thép hợp kim (SCR440, SUJ2): Có độ bền, chịu mài mòn và chịu tải trọng cao.
      • Thép không gỉ (Inox 304, 201, 430): Chống ăn mòn tốt, dùng trong môi trường khắc nghiệt, thực phẩm, hóa chất.
    • Độ bền cơ học: Tùy vào mác thép, giới hạn chảy (Yield Strength) từ 245 MPa (SS400) đến trên 800 MPa (thép hợp kim), độ bền kéo đứt (Tensile Strength) cao hơn.

    Quy Trình Sản Xuất Thép Tròn Đặc

    Sản phẩm thép tròn đặc phi 50 được tạo ra từ một trong hai phương pháp chính:

    1. Cán nóng: Phôi thép được nung nóng trên 1000°C và đưa qua hệ thống trục cán để định hình thành thanh tròn. Bề mặt sản phẩm có lớp vảy oxy hóa màu xanh đen, độ cứng và độ bền cao, giá thành thường cạnh tranh hơn.
    2. Cán nguội/Kéo nguội: Thép cán nhot được xử lý bề mặt (tẩy gỉ) và kéo qua khuôn có đường kính nhỏ hơn ở nhiệt độ thường. Sản phẩm có bề mặt sáng bóng, kích thước chính xác hơn, độ cứng bề mặt cao, nhưng giá thành cao hơn thép cán nóng.

    Ưu Điểm Và Ứng Dụng Nổi Bật Của Thép Tròn Đặc 50

    Ưu điểm vượt trội

    • Khả năng chịu lực tốt: Cấu trúc đặc đồng nhất giúp phân bổ lực đều, chịu được tải trọng lớn từ nhiều hướng.
    • Tính linh hoạt cao: Dễ dàng gia công, chế tạo thành các chi tiết phức tạp.
    • Độ bền và tuổi thọ cao: Kết hợp với các phương pháp xử lý bề mặt (mạ kẽm, sơn) giúp tăng khả năng chống ăn mòn.
    • Tính thẩm mỹ: Đặc biệt là thép cán nguội và thép không gỉ có bề mặt sáng đẹp.
    • Tiêu chuẩn hóa: Kích thước và chất lượng đồng đều, dễ dàng trong tính toán kết cấu và dự trù vật tư.

    Ứng Dụng Thực Tế Trong Các Ngành

    • Xây dựng dân dụng và công nghiệp:
      • Làm cốt thép cho các công trình đặc biệt như nhà máy, cầu cảng, kết cấu chịu lực lớn.
      • Chế tạo xà gồ, dầm thép, thanh chống, giàn giáo.
      • Làm trục, con lăn trong cổng trục, cầu trục.
    • Công nghiệp gia công cơ khí chế tạo:
      • Nguyên liệu để tiện, phay, bào các chi tiết máy: trục truyền động, trục vitme, bulông đặc chủng, bạc đạn, khuôn mẫu.
      • Chế tạo piston, ty ben thủy lực (sau khi gia công lỗ rỗng).
    • Công nghiệp đóng tàu và ô tô: Sản xuất trục, phụ tùng, chi tiết trong động cơ và khung gầm.
    • Nông nghiệp và cơ khí nông nghiệp: Chế tạo trục lô cuốn, trục quay máy móc nông nghiệp.
    • Ngành trang trí và nội thất: Thép tròn đặc inox phi 50 dùng làm lan can, tay vịn cầu thang, thanh treo, đồ trang trí cao cấp.

    Hướng Dẫn Lựa Chọn Mua Thép Tròn Đặc Phi 50 Chất Lượng

    Để đảm bảo chất lượng công trình và hiệu quả kinh tế, cần lưu ý:

    1. Xác định đúng mục đích sử dụng: Chọn mác thép phù hợp: Xây dựng thông thường dùng SS400, gia công cơ khí dùng C45, môi trường ẩm ướt dùng thép mạ kẽm hoặc inox.
    2. Kiểm tra trực quan:
      • Bề mặt phải nhẵn, không có vết nứt, rỗ khí, xước sâu.
      • Thép không bị cong vênh quá giới hạn cho phép (thường ≤ 5mm/6m).
      • Kiểm tra đường kính bằng thước kẹp.
    3. Yêu cầu chứng từ chất lượng: Luôn yêu cầu nhà cung cấp xuất trình phiếu kiểm tra chất lượng (MTC - Mill Test Certificate) gốc, ghi rõ mác thép, cơ tính, thành phần hóa học và tiêu chuẩn sản xuất.
    4. So sánh giá cả hợp lý: Giá không chỉ phụ thuộc vào khối lượng mà còn vào mác thép, nguồn gốc, chính sách vận chuyển và thanh toán. Tham khảo giá từ các nhà cung cấp uy tín.
    5. Lựa chọn nhà cung cấp uy tín: Tìm kiếm đơn vị có kinh nghiệm lâu năm, kho bãi lớn, nguồn hàng ổn định từ các nhà máy lớn như Hòa Phát, Pomina, Việt Nhật, và có chế độ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật.

    Bảng Giá Tham Khảo Thép Tròn Đặc Phi 50 x 6m

    Lưu ý: Đây là bảng giá tham khảo. Giá thực tế có thể biến động theo thị trường phế liệu, giá nguyên liệu đầu vào và chính sách của từng nhà máy. Vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác nhất tại thời điểm mua hàng.

    Đơn giá tính theo kg hoặc theo thanh 6m. Cần tính đổi dựa trên trọng lượng lý thuyết ~92.33 kg/thanh.

    Bảng giá sẽ liệt kê các mác thép và mức giá tương ứng. Để biết thêm thông tin về các sản phẩm thép khác, quý khách có thể tham khảo: giá thép hình, giá thép hộp, giá thép tấm, giá xà gồ, giá thép ống, và giá thép hình i.

    Phân Biệt Thép Tròn Đặc Phi 50 Với Các Loại Thép Hình Khác

    Trong cùng kích cỡ đường kính/chiều cao, mỗi loại thép hình có đặc tính riêng:

    • So với thép ống D50: Thép ống rỗng ruột, nhẹ hơn, chịu lực uốn và xoắn tốt nhưng không chịu được áp lực dọc trục như thép đặc. Thép đặc D50 chịu nén và kéo dọc trục vượt trội, phù hợp làm trục, cột chống.
    • So với thép hình I, U, V: Thép hình có mô-men chống uốn cực lớn theo một phương nhất định, chuyên dùng làm dầm, xà ngang. Thép tròn đặc chịu lực đều theo mọi hướng và dễ gia công hơn.
    • So với thép hộp vuông: Thép hộp có tính thẩm mỹ cao, chịu xoắn tốt, thường dùng trong kết cấu khung nhà xưởng nhẹ, giàn giáo. Thép tròn đặc thường có độ cứng và khả năng chịu mài mòn tốt hơn trong gia công cơ khí.

    Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Thép Tròn Đặc Phi 50

    1. Một thanh thép tròn đặc phi 50 dài 6m nặng bao nhiêu kg?

    Trọng lượng lý thuyết khoảng 92.33 kg. Trọng lượng thực tế có thể sai lệch ±5% tùy nhà máy sản xuất.

    2. Thép tròn đặc phi 50 có hàn được không?

    Hoàn toàn có thể. Thép carbon (SS400, CT3) hàn rất tốt bằng các phương pháp hàn hồ quang, hàn MIG/MAG. Thép C45 khi hàn cần chú ý nhiệt độ và xử lý nhiệt để tránh nứt.

    3. Nên chọn thép cán nóng hay cán nguội?

    Tùy nhu cầu: Thép cán nóng phù hợp cho xây dựng, kết cấu chịu lực, giá tốt. Thép cán nguội phù hợp cho chi tiết máy cần độ chính xác và độ bóng bề mặt cao.

    4. Bảo quản thép tròn đặc như thế nào?

    Để nơi khô ráo, thoáng mát, có lót đệm để tránh tiếp xúc trực tiếp với đất ẩm. Với thép đen, nên sử dụng sớm hoặc sơn phủ chống gỉ nếu lưu kho lâu ngày.

    Kết Luận

    Thép tròn đặc phi 50 x 6m là một loại vật liệu linh hoạt, mạnh mẽ và không thể thiếu trong nhiều lĩnh vực công nghiệp. Hiểu rõ các đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng và ứng dụng của nó sẽ giúp các kỹ sư, nhà thầu và chủ đầu tư đưa ra lựa chọn tối ưu, đảm bảo an toàn và hiệu quả kinh tế cho dự án. Việc lựa chọn một nhà cung cấp uy tín với nguồn hàng rõ ràng, chất lượng ổn định và dịch vụ chuyên nghiệp là yếu tố then chốt cuối cùng để sở hữu sản phẩm thép tròn đặc D50 đúng giá trị.

    Hy vọng bài viết này đã cung cấp những thông tin hữu ích và toàn diện về sản phẩm thép tròn đặc phi 50, giúp bạn có cái nhìn sâu sắc hơn về vật liệu quan trọng này.

    Sáng Chinh Steel chuyên cung cấp các loại  thép tròn đặc – láp đặc – thép tròn trơn

    Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.

    • Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
    • Dung sai theo quy định của nhà máy sản xuất.
    • Cam kết giá tốt nhất thị trường, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ thi công của khách hàng, đúng chất lượng hàng hóa yêu cầu.

    Ngoài ra chúng tôi còn nhận cắt qui cách, gia công theo yêu cầu của khách hàng.

    Thông tin liên hệ :
     

    Liên hệ Sáng Chinh Steel Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM

    Liên hệ Sáng Chinh Steel TNhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn , Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM

    Liên hệ Sáng Chinh Steel Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM

    Liên hệ Sáng Chinh Steel Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM

    Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận.

    Liên hệ Sáng Chinh Steel Email: thepsangchinh@gmail.com

    Liên hệ Sáng Chinh Steel Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937

    Liên hệ Sáng Chinh Steel Website: https://sangchinhsteel.vn/

    Câu hỏi thường gặp: Thép tròn đặc phi 50 x 6m

    Thép tròn đặc phi 50 x 6m là gì?

    Thép tròn đặc phi 50 x 6m là loại thép có tiết diện tròn đặc, đường kính danh nghĩa 50mm và chiều dài tiêu chuẩn 6 mét mỗi cây, được sản xuất từ thép carbon hoặc thép hợp kim theo các tiêu chuẩn trong nước và quốc tế, chuyên dùng trong cơ khí chế tạo, xây dựng công nghiệp, gia công chi tiết máy và các hạng mục yêu cầu khả năng chịu lực cao.

    Thép tròn đặc phi 50 x 6m được sản xuất theo những tiêu chuẩn nào?

    Thép tròn đặc phi 50 x 6m thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn phổ biến như JIS (Nhật Bản), ASTM (Mỹ), GB (Trung Quốc), TCVN (Việt Nam) với các mác thép thông dụng như SS400, S45C, C45, CT3…, đảm bảo các yêu cầu nghiêm ngặt về cơ tính, độ bền kéo, độ dẻo và khả năng gia công cơ khí.

    Trọng lượng thép tròn đặc phi 50 x 6m là bao nhiêu?

    Trọng lượng thép tròn đặc phi 50 x 6m được tính theo công thức chuẩn, với mỗi cây dài 6m có trọng lượng xấp xỉ 92–93kg/cây, tùy vào dung sai và mác thép sản xuất, thông số này rất quan trọng trong việc tính toán kết cấu, chi phí vận chuyển và thi công.

    Thép tròn đặc phi 50 x 6m có những loại bề mặt nào?

    Thép tròn đặc phi 50 x 6m thường có hai dạng bề mặt chính là thép tròn trơn cán nóng màu đen xanh tự nhiên và thép tròn đặc đã gia công, tiện, mài theo yêu cầu, trong đó thép cán nóng phổ biến hơn nhờ giá thành hợp lý và khả năng ứng dụng đa dạng.

    Ứng dụng phổ biến của thép tròn đặc phi 50 x 6m là gì?

    Thép tròn đặc phi 50 x 6m được sử dụng rộng rãi trong gia công trục máy, bulong cường độ cao, chốt pin, bánh răng, khuôn mẫu, chi tiết cơ khí chịu tải lớn, kết cấu thép nặng, công trình công nghiệp và các hạng mục yêu cầu độ bền, độ ổn định cao trong thời gian dài.

    Thép tròn đặc phi 50 x 6m có khả năng chịu lực như thế nào?

    Nhờ kết cấu tròn đặc và đường kính lớn, thép tròn đặc phi 50 x 6m có khả năng chịu lực nén, lực xoắn và lực uốn rất tốt, hạn chế biến dạng trong quá trình sử dụng, đặc biệt phù hợp cho các chi tiết làm việc liên tục trong môi trường rung động và tải trọng lớn.

    Thép tròn đặc phi 50 x 6m có dễ gia công không?

    Thép tròn đặc phi 50 x 6m có khả năng gia công cơ khí tốt, dễ cắt, tiện, phay, khoan và hàn tùy theo mác thép, đặc biệt với các mác như C45 hoặc S45C, vật liệu cho độ ổn định cao khi gia công, bề mặt sau gia công mịn và chính xác.

    Giá thép tròn đặc phi 50 x 6m phụ thuộc vào những yếu tố nào?

    Giá thép tròn đặc phi 50 x 6m phụ thuộc vào mác thép, tiêu chuẩn sản xuất, nguồn gốc xuất xứ, biến động giá thép thị trường, số lượng đặt mua và chi phí vận chuyển, do đó giá có thể thay đổi theo từng thời điểm và từng đơn hàng cụ thể.

    Thép tròn đặc phi 50 x 6m có thể cắt theo yêu cầu không?

    Thép tròn đặc phi 50 x 6m hoàn toàn có thể cắt theo quy cách ngắn, dài khác nhau tùy theo nhu cầu sử dụng thực tế của khách hàng, giúp giảm hao hụt vật tư, tiết kiệm chi phí và thuận tiện hơn trong quá trình gia công, lắp đặt.

    Cách bảo quản thép tròn đặc phi 50 x 6m như thế nào để tránh gỉ sét?

    Thép tròn đặc phi 50 x 6m nên được bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, kê cao khỏi mặt đất, tránh tiếp xúc trực tiếp với nước mưa và hóa chất ăn mòn, trong trường hợp lưu kho lâu ngày nên phủ dầu chống gỉ hoặc bạt che để đảm bảo chất lượng bề mặt.

    Thép tròn đặc phi 50 x 6m có phù hợp cho công trình ngoài trời không?

    Thép tròn đặc phi 50 x 6m có thể sử dụng cho công trình ngoài trời nếu được xử lý bề mặt phù hợp như sơn chống gỉ, mạ hoặc bảo dưỡng định kỳ, giúp tăng tuổi thọ vật liệu và đảm bảo khả năng chịu lực lâu dài trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

    Thép tròn đặc phi 50 x 6m khác gì so với thép tròn rỗng?

    Thép tròn đặc phi 50 x 6m có kết cấu đặc hoàn toàn, khả năng chịu tải và chịu va đập vượt trội so với thép tròn rỗng, tuy nhiên trọng lượng nặng hơn, thường được ưu tiên cho các chi tiết máy và kết cấu yêu cầu độ bền cao thay vì mục đích dẫn chất lỏng hay giảm trọng lượng.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777