Thép tròn đặc phi 55 x 6m | 0907 137 555
+ Đường kính : 55 mm
+ Độ dài : 6m
+ Trọng lượng: 18.65 kg / m
+ Mác thép: SS400, S45C, CB240T
+ Tiêu chuẩn chất lượng:JIS G301, G4501, G3112, ASTM, DIN, AISI, GB
+ Thép tròn đặc phi 55 có xuất xứ từ Hàn Quốc, Nhật Bản, Nga, Mỹ, Ấn Độ, Việt Nam….
Trong thế giới vật liệu xây dựng và cơ khí chế tạo, thép tròn đặc luôn giữ một vị trí then chốt nhờ vào độ bền chắc, khả năng chịu lực tuyệt vời và tính ứng dụng đa dạng. Trong số các quy cách thông dụng, thép tròn đặc phi 55 x 6m nổi bật như một sản phẩm được ưa chuộng hàng đầu cho các công trình yêu cầu độ tin cậy cao. Bài viết này sẽ cung cấp một cái nhìn toàn diện về loại thép đặc biệt này, từ đặc điểm, ứng dụng cho đến bảng giá tham khảo và địa chỉ mua hàng uy tín.
Thép tròn đặc phi 55 là loại thép thanh có dạng hình trụ đặc, với đường kính ngoài danh nghĩa là 55mm (tương đương 5.5 cm). Chiều dài tiêu chuẩn của một cây thép này thường là 6 mét, phù hợp với nhu cầu vận chuyển, thi công và tính toán vật tư trong nhiều dự án. Sản phẩm được sản xuất từ thép carbon, thông qua quy trình cán nóng hoặc cán nguội, tạo ra bề mặt nhẵn bóng, độ đồng tâm cao và đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt về độ cứng, độ dẻo và giới hạn chảy.
Ký hiệu "phi 55" chính là thông số quan trọng nhất, quyết định khả năng chịu tải và phạm vi sử dụng của sản phẩm. Với kích thước này, thép tròn đặc phi 55 mang lại sự cân bằng giữa độ vững chắc và tính linh hoạt, không quá lớn để khó gia công nhưng cũng đủ khỏe để đảm nhận các vai trò chịu lực chính.
Để lựa chọn và sử dụng hiệu quả, việc nắm rõ các thông số kỹ thuật là vô cùng cần thiết. Dưới đây là bảng tổng hợp chi tiết cho sản phẩm thép tròn đặc phi 55 dài 6m:
| Thông số | Giá trị / Mô tả |
|---|---|
| Đường kính danh nghĩa (D) | 55 mm |
| Chiều dài tiêu chuẩn (L) | 6 mét (có thể cắt theo yêu cầu) |
| Khối lượng riêng thép | 7850 kg/m³ |
| Trọng lượng lý thuyết trên 1m | ~18.65 kg/m |
| Trọng lượng lý thuyết 1 cây 6m | ~111.9 kg/cây |
| Tiêu chuẩn chất lượng | JIS G3101 (SS400), ASTM A36, TCVN, DIN,… |
| Phương pháp sản xuất | Cán nóng (Hot Rolled) hoặc Cán nguội (Cold Drawn) |
| Bề mặt | Trơn nhẵn, có thể có lớp dầu bảo vệ chống gỉ sét. |
| Sai số cho phép | Đường kính: ±0.1mm đến ±0.5mm; Độ thẳng: ≤1.5mm/m. |
Lưu ý: Trọng lượng thực tế có thể chênh lệch nhỏ so với lý thuyết tùy thuộc vào nhà sản xuất và sai số trong quá trình gia công. Con số này cực kỳ quan trọng để tính toán chi phí vận chuyển và dự toán khối lượng vật tư cho công trình.
Nhờ đặc tính cơ học vượt trội, thép tròn đặc phi 55 x 6m được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và xây dựng:
Lý do khiến thép tròn đặc phi 55 trở thành lựa chọn hàng đầu của kỹ sư và nhà thầu:
Giá thép tròn đặc phi 55 không cố định mà biến động theo thị trường phế liệu, giá nguyên liệu thô và chính sách của từng nhà máy. Giá thường được tính theo kg hoặc theo cây. Dưới đây là bảng giá tham khảo (cập nhật gần nhất):
| Nhà sản xuất / Thương hiệu | Tiêu chuẩn | Đơn giá (VND/kg) | Đơn giá 1 cây 6m (VND/cây)* |
|---|---|---|---|
| Thép Việt Nhật (JFE) | JIS G3101 SS400 | 16,500 - 17,500 | ~1,846,000 - 1,958,000 |
| Thép Hòa Phát | TCVN, ASTM A36 | 15,800 - 16,800 | ~1,768,000 - 1,880,000 |
| Thép Miền Nam | TCVN | 16,000 - 17,000 | ~1,790,000 - 1,902,000 |
| Thép Pomina | TCVN | 16,200 - 17,200 | ~1,812,000 - 1,925,000 |
| Thép Đặc Chủng (C45, SUJ2…) | Nhập khẩu | 22,000 - 35,000+ | ~2,462,000 - 3,916,000+ |
*Tính theo trọng lượng lý thuyết ~111.9 kg/cây. Giá trên chưa bao gồm Thuế VAT (10%) và chi phí vận chuyển.
Lưu ý khi tham khảo giá:
Để đảm bảo chất lượng công trình và hiệu quả đầu tư, cần lưu ý:
Để có cái nhìn tổng quan về thị trường vật liệu thép, bạn có thể tham khảo thêm bảng giá của các dòng sản phẩm phổ biến khác. Việc này giúp bạn lựa chọn loại thép phù hợp nhất về cả kỹ thuật lẫn kinh tế cho dự án của mình.
Thép tròn đặc phi 55 x 6m thực sự là một trong những vật liệu nòng cốt, đóng vai trò "xương sống" cho nhiều công trình công nghiệp và dân dụng. Sự lựa chọn giữa các nhà sản xuất, tiêu chuẩn và mức giá cần được cân nhắc dựa trên yêu cầu kỹ thuật cụ thể và ngân sách dự án. Hy vọng những thông tin chi tiết trong bài viết đã cung cấp cho bạn cái nhìn đầy đủ và hữu ích về sản phẩm đa năng này, giúp bạn đưa ra quyết định mua hàng chính xác và hiệu quả nhất.
Lời khuyên cuối cùng: Hãy luôn ưu tiên làm việc với những nhà cung cấp uy tín, có kinh nghiệm lâu năm, kho hàng rõ ràng và dịch vụ chuyên nghiệp để đảm bảo chất lượng sản phẩm, tiến độ thi công và lợi ích lâu dài cho công trình của bạn.
Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
Ngoài ra chúng tôi còn nhận cắt qui cách, gia công theo yêu cầu của khách hàng.
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
TNhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn , Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận.
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/
Thép tròn đặc phi 55 x 6m là loại thép có dạng thanh tròn đặc, đường kính danh nghĩa 55mm, chiều dài tiêu chuẩn 6 mét mỗi cây, được sản xuất từ thép carbon hoặc thép hợp kim, có độ bền cơ học cao, khả năng chịu lực tốt, thường được sử dụng trong gia công cơ khí, chế tạo máy, kết cấu công nghiệp và xây dựng các hạng mục yêu cầu độ cứng vững lớn.
Thép tròn đặc phi 55 x 6m thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn phổ biến như JIS (Nhật Bản), ASTM (Mỹ), GB (Trung Quốc), DIN (Đức) hoặc TCVN, đảm bảo các yêu cầu nghiêm ngặt về thành phần hóa học, giới hạn chảy, độ bền kéo và độ giãn dài, phù hợp cho nhiều mục đích sử dụng khác nhau trong công nghiệp.
Thép tròn đặc phi 55 x 6m được ứng dụng rộng rãi trong chế tạo trục máy, bánh răng, bulong cường độ cao, chi tiết cơ khí chính xác, kết cấu chịu lực, khung máy, cọc neo, con lăn, puly và nhiều hạng mục cơ khí – công nghiệp nặng khác yêu cầu độ ổn định và độ bền lâu dài.
Các mác thép thường gặp của thép tròn đặc phi 55 x 6m bao gồm CT3, SS400, S45C, C45, SCM420, SCM440… mỗi loại mác thép có đặc tính cơ lý khác nhau, đáp ứng các nhu cầu từ gia công thông thường đến chế tạo chi tiết máy chịu tải trọng lớn.
Trọng lượng thép tròn đặc phi 55 x 6m được tính dựa trên công thức tiêu chuẩn: Trọng lượng = (D² x 0,006165) x L, trong đó D là đường kính (mm) và L là chiều dài (m), giúp người mua dễ dàng ước tính khối lượng, chi phí vận chuyển và lập dự toán công trình chính xác.
Thép tròn đặc phi 55 x 6m có khả năng gia công tốt bằng các phương pháp tiện, phay, khoan, cắt, hàn (tùy mác thép), bề mặt thép đồng đều, ít khuyết tật, giúp tiết kiệm thời gian gia công và nâng cao độ chính xác cho các chi tiết cơ khí.
Thép tròn đặc phi 55 cán nóng có bề mặt sẫm màu, độ chính xác kích thước tương đối, phù hợp cho kết cấu và gia công thô, trong khi thép cán nguội có bề mặt sáng, kích thước chính xác cao, thích hợp cho các chi tiết máy yêu cầu độ tinh xảo và thẩm mỹ cao.
Với đường kính lớn và kết cấu đặc, thép tròn đặc phi 55 x 6m có khả năng chịu uốn, chịu kéo và chịu nén rất tốt, ít biến dạng trong quá trình sử dụng, phù hợp cho các hạng mục chịu tải trọng lớn và hoạt động liên tục trong môi trường công nghiệp.
Giá thép tròn đặc phi 55 x 6m phụ thuộc vào mác thép, tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ, biến động giá thép thị trường, số lượng đặt hàng và thời điểm mua, vì vậy khách hàng nên liên hệ trực tiếp đơn vị cung cấp để nhận báo giá chính xác và cập nhật nhất.
Khách hàng nên lựa chọn các đơn vị phân phối uy tín, có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ, kho hàng sẵn số lượng lớn, giá cả minh bạch và hỗ trợ cắt theo yêu cầu, trong đó Sáng Chinh Steel là một trong những đơn vị cung cấp thép tròn đặc phi 55 x 6m chất lượng cao, giao hàng nhanh và tư vấn kỹ thuật tận tâm.
Thép tròn đặc phi 55 x 6m hoàn toàn có thể cắt theo quy cách ngắn – dài khác nhau theo yêu cầu của khách hàng, giúp giảm hao hụt vật tư, tiết kiệm chi phí và thuận tiện cho quá trình thi công, lắp đặt hoặc gia công cơ khí.
Thời gian giao hàng thép tròn đặc phi 55 x 6m thường nhanh chóng nếu hàng có sẵn trong kho, đặc biệt tại Sáng Chinh Steel có hệ thống kho bãi lớn, hỗ trợ giao hàng toàn quốc bằng xe tải, xe cẩu, đảm bảo tiến độ cho các công trình và xưởng sản xuất.
0909.936.937
097 5555 055
0907 137 555
0937 200 900
0949 286 777