Thép tròn đặc phi 60 x 6m | 0907 137 555
+ Đường kính : 60 mm
+ Độ dài : 6m
+ Trọng lượng: 22.2 kg / m
+ Mác thép: SS400, S45C, CB240T
+ Tiêu chuẩn chất lượng:JIS G301, G4501, G3112, ASTM, DIN, AISI, GB
+ Thép tròn đặc phi 60 có xuất xứ từ Hàn Quốc, Nhật Bản, Nga, Mỹ, Ấn Độ, Trung Quốc….
Thép tròn đặc phi 60 x 6m là một sản phẩm thép kỹ thuật đặc biệt, được định danh bởi đường kính 60mm và chiều dài tiêu chuẩn 6 mét mỗi cây. Khác biệt với thép ống có lõi rỗng, thép tròn đặc có cấu trúc nguyên khối, đem lại khả năng chịu lực nén, kéo và xoắn vượt trội. Với trọng lượng lý thuyết khoảng 22.2 kg/m, mỗi cây thép 6m có tổng trọng lượng lên đến xấp xỉ 133 kg, tạo nên một cấu kiện vô cùng chắc chắn. Sản phẩm này thường được sản xuất từ các mác thép chất lượng như SS400, S45C, CB240T, đáp ứng nhiều tiêu chuẩn quốc tế như JIS, ASTM, DIN, và GB. Sự đa dạng về xuất xứ từ Hàn Quốc, Nhật Bản đến Nga, Mỹ cung cấp cho người dùng nhiều lựa chọn về chất lượng và giá thành. Đây là vật liệu không thể thiếu trong các ứng dụng yêu cầu độ tin cậy và độ bền cao.
Chất lượng của thép tròn đặc phi 60 được quyết định bởi thành phần hóa học của nó. Thông thường, sản phẩm được làm từ thép cacbon với các nguyên tố chính như Carbon (C), Mangan (Mn), Silic (Si). Hàm lượng Carbon là yếu tố then chốt: carbon cao giúp thép cứng và bền hơn, nhưng có thể làm giảm độ dẻo và khả năng hàn. Các mác thép như S45C thường được ưa chuộng trong gia công cơ khí nhờ độ cứng và khả năng thấm tôi tốt. Những tính chất này trực tiếp ảnh hưởng đến giới hạn chảy, độ bền kéo đứt và độ giãn dài của sản phẩm, đảm bảo nó có thể hoạt động ổn định dưới tải trọng lớn và trong môi trường làm việc khắc nghiệt.
Thép tròn đặc phi 60 x 6m có thể có hai dạng bề mặt chính. Dạng thứ nhất là thép đen cán nóng, với bề mặt có một lớp oxit xanh đen tự nhiên, phù hợp cho các kết cấu thô và sẽ được gia công hoặc xử lý bề mặt tiếp theo. Dạng thứ hai là thép đã qua gia công tiện, mài, có bề mặt sáng bóng, kích thước chính xác, sẵn sàng cho việc lắp ráp hoặc sử dụng trực tiếp cho các chi tiết máy. Sản phẩm được sản xuất với dung sai đường kính nghiêm ngặt theo quy định của nhà máy, đảm bảo tính đồng nhất và khả năng thay thế lẫn nhau. Việc lựa chọn loại bề mặt nào phụ thuộc hoàn toàn vào yêu cầu cụ thể của từng ứng dụng và công đoạn thi công.
Việc tính toán chính xác trọng lượng thép tròn đặc rất quan trọng cho công tác dự toán chi phí, vận chuyển và thi công. Bạn có thể sử dụng công thức phổ biến sau:
Trọng lượng (kg) = (Đường kính^2 x 0.006165) x Chiều dài
Trong đó, Đường kính (D) tính bằng milimét (mm) và Chiều dài (L) tính bằng mét (m). Áp dụng cho thép phi 60 dài 6m, ta có: (60^2 x 0.006165) x 6 = (3600 x 0.006165) x 6 ≈ 22.194 x 6 ≈ 133.2 kg/cây. Con số này giúp kỹ sư và chủ đầu tư dễ dàng ước lượng khối lượng tổng thể cho cả công trình.
Mặc dù có độ bền cao, thép cacbon như thép tròn đặc phi 60 vẫn có nguy cơ bị gỉ sét khi tiếp xúc lâu dài với độ ẩm, hóa chất hoặc không khí mặn. Để bảo quản tối ưu:
Nhờ cấu trúc đặc chắc và khả năng chịu lực vượt trội, thép tròn đặc phi 60 x 6m có mặt trong rất nhiều lĩnh vực then chốt:
Trên thị trường, bên cạnh thép tròn đặc, còn có nhiều loại thép hình đa dạng, mỗi loại phục vụ một mục đích kết cấu riêng biệt:
Thép tròn đặc phi 60 có tính gia công tốt, cho phép tạo hình thành nhiều chi tiết phức tạp:
Để chọn đúng loại thép tròn đặc phi 60, bạn cần xác định rõ các yếu tố sau:
Ví dụ, nếu cần gia công trục máy chịu xoắn và mài mòn, nên chọn mác S45C. Nếu dùng làm cột chống xây dựng thông thường, mác SS400 có thể là lựa chọn kinh tế hơn.
Sự khác biệt cơ bản nằm ở cấu trúc: thép tròn đặc có ruột đặc, trong khi thép ống có ruột rỗng. Điều này dẫn đến: - Thép đặc: Chịu nén và xoắn cực tốt, trọng lượng nặng hơn, thích hợp cho trục, cột chịu lực. - Thép ống: Trọng lượng nhẹ hơn, tiết kiệm vật liệu, chịu uốn tốt, phù hợp cho khung, giàn, kết cấu nhẹ. Bạn có thể tham khảo bảng giá thép ống mạ kẽm để so sánh.
Ngoài việc bảo quản nơi khô ráo, có thể áp dụng các phương pháp: sơn phủ lớp sơn chống gỉ chuyên dụng, mạ kẽm điện phân hoặc nhúng nóng, hoặc bôi dầu/mỡ bảo vệ trong thời gian ngắn.
Hoàn toàn có thể. Nhà cung cấp thường có dịch vụ cắt thép tròn đặc phi 60 x 6m theo độ dài bất kỳ mà khách hàng yêu cầu (như 1m, 2m, 3m...), giúp tối ưu vật tư và giảm thiểu phế liệu tại công trình.
Giá thành biến động dựa trên: Mác thép (SS400, S45C...), xuất xứ (Nhật, Hàn, Trung...), số lượng mua, tình hình thị trường nguyên liệu đầu vào, và chi phí vận chuyển. Để có giá chính xác nhất, bạn nên liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp uy tín.
Bạn có thể tìm hiểu thêm về các chủng loại thép kết cấu phổ biến khác thông qua các bảng giá chi tiết sau: - Bảng giá thép hình I - Bảng giá thép hình I, U, V, H tổng hợp - Bảng giá thép tấm mạ kẽm - Bảng giá xà gồ C, Z
Thép tròn đặc phi 60 x 6m xứng đáng là một trong những vật liệu nền tảng cho ngành cơ khí chế tạo và xây dựng hiện đại. Sự kết hợp giữa độ bền cơ học vượt trội, khả năng gia công linh hoạt và tính ứng dụng rộng rãi đã khẳng định vị thế không thể thay thế của nó. Hiểu rõ các đặc tính kỹ thuật, phương pháp tính toán, bảo quản và so sánh với các loại thép hình khác như thép hình I hay thép hộp sẽ giúp kỹ sư, nhà thầu và chủ đầu tư đưa ra lựa chọn tối ưu nhất, đảm bảo an toàn, hiệu quả kinh tế và chất lượng bền vững cho mọi công trình.
Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
Ngoài ra chúng tôi còn nhận cắt qui cách, gia công theo yêu cầu của khách hàng.
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
TNhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn , Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận.
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/
Thép tròn đặc phi 60 x 6m là loại thép thanh tròn đặc có đường kính danh nghĩa 60mm, chiều dài tiêu chuẩn 6 mét mỗi cây, được sản xuất từ thép carbon hoặc thép hợp kim theo các tiêu chuẩn phổ biến như CT3, SS400, S45C, C45, SCM420… Sản phẩm có kết cấu đặc ruột hoàn toàn, khả năng chịu lực lớn, độ bền cơ học cao, thích hợp cho các hạng mục gia công cơ khí nặng, chế tạo chi tiết máy, trục quay, bu lông cỡ lớn và các kết cấu yêu cầu độ ổn định cao.
Thép tròn đặc phi 60 x 6m thường được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn khác nhau như TCVN (Việt Nam), JIS (Nhật Bản), ASTM (Mỹ), BS (Anh) hoặc DIN (Đức). Mỗi tiêu chuẩn quy định cụ thể về thành phần hóa học, giới hạn bền kéo, độ giãn dài và khả năng chịu tải, giúp người dùng dễ dàng lựa chọn loại thép phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, môi trường làm việc và tuổi thọ công trình.
Thép tròn đặc phi 60 x 6m được sử dụng rộng rãi trong ngành cơ khí chế tạo, sản xuất trục máy, bánh răng, con lăn, chốt chịu lực, bulong neo móng, chi tiết khuôn mẫu, kết cấu thép nhà xưởng, cầu cảng và các công trình công nghiệp nặng. Nhờ độ cứng cao và khả năng gia công tốt, loại thép này đáp ứng hiệu quả cả gia công tiện, phay, khoan lẫn nhiệt luyện.
Thép tròn đặc phi 60 x 6m hoàn toàn có thể gia công cắt theo kích thước yêu cầu như cắt ngắn, cắt khúc, tiện tròn, mài bề mặt hoặc xử lý nhiệt tùy theo mục đích sử dụng. Việc cắt theo yêu cầu giúp giảm hao hụt vật tư, tiết kiệm chi phí và rút ngắn thời gian thi công cho các dự án cơ khí và xây dựng.
Khối lượng thép tròn đặc phi 60 x 6m được tính dựa trên công thức khối lượng thép tròn đặc, trong đó đường kính 60mm và chiều dài 6m cho ra trọng lượng xấp xỉ khoảng 133 kg/cây. Khối lượng thực tế có thể chênh lệch nhẹ tùy vào mác thép, tiêu chuẩn sản xuất và dung sai cho phép của nhà máy.
So với thép ống, thép tròn đặc phi 60 x 6m có khả năng chịu tải và chịu uốn vượt trội nhờ cấu tạo đặc ruột, không rỗng bên trong. Điều này giúp sản phẩm hoạt động ổn định trong các môi trường chịu lực lớn, rung động mạnh hoặc yêu cầu độ an toàn cao, đặc biệt phù hợp với các chi tiết máy và kết cấu chịu tải trọng tập trung.
Thép tròn đặc phi 60 x 6m ở trạng thái thép đen thông thường sẽ không có khả năng chống gỉ tự nhiên khi tiếp xúc lâu dài với môi trường ẩm hoặc hóa chất. Tuy nhiên, sản phẩm có thể được sơn phủ chống gỉ, mạ kẽm hoặc bảo quản đúng cách trong kho để hạn chế quá trình oxy hóa, từ đó kéo dài tuổi thọ sử dụng.
Giá thép tròn đặc phi 60 x 6m phụ thuộc vào nhiều yếu tố như mác thép, tiêu chuẩn sản xuất, nguồn gốc xuất xứ, biến động giá nguyên liệu thép trên thị trường, số lượng đặt mua và yêu cầu gia công đi kèm. Ngoài ra, chi phí vận chuyển và thời điểm mua hàng cũng ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành sản phẩm.
Thép tròn đặc phi 60 x 6m nên được bảo quản tại nơi khô ráo, thoáng mát, tránh tiếp xúc trực tiếp với nước mưa, đất ẩm hoặc hóa chất ăn mòn. Nên kê cao khỏi mặt đất, che phủ bạt khi lưu kho dài ngày và kiểm tra định kỳ để hạn chế rỉ sét, đảm bảo chất lượng thép khi đưa vào sử dụng.
Khi mua thép tròn đặc phi 60 x 6m, cần kiểm tra rõ thông tin về mác thép, tiêu chuẩn kỹ thuật, chứng chỉ CO-CQ, độ thẳng cây thép và bề mặt sản phẩm. Việc lựa chọn đơn vị cung cấp uy tín sẽ giúp đảm bảo chất lượng thép đúng tiêu chuẩn, giá cả hợp lý và tiến độ giao hàng ổn định cho công trình.
0909.936.937
097 5555 055
0907 137 555
0937 200 900
0949 286 777