Thép hình I-U-V-H là một trong những loại thép quan trọng trong ngành xây dựng và công nghiệp. Với sự phát triển mạnh mẽ của nền kinh tế, nhu cầu sử dụng các loại thép này trong các công trình lớn ngày càng cao.

Dưới đây là bảng báo giá thép hình I-U-V-H tại Bắc Giang, kèm theo các thông tin chi tiết về đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng và quy cách của các loại thép hình này.
Đặc Điểm Thép Hình I-U-V-H
Thép hình I-U-V-H có cấu trúc hình dạng đặc biệt, giúp chúng dễ dàng ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Mỗi loại thép hình có đặc điểm riêng, phù hợp với yêu cầu về độ bền, tính linh hoạt và khả năng chịu lực trong các công trình xây dựng.
- Thép hình I: Dạng I có cấu trúc với hai cánh phẳng và một lõi dày, phù hợp với những công trình đòi hỏi khả năng chịu tải trọng lớn như cầu, nhà xưởng, nhà cao tầng.
- Thép hình U: Thép hình U có dạng giống chữ U, thường được sử dụng trong các công trình đòi hỏi khả năng uốn cong linh hoạt, như dầm cầu, kết cấu thép, kết cấu vòm.
- Thép hình V: Cấu trúc hình chữ V giúp tăng cường khả năng chịu lực, thích hợp cho các công trình cần tính ổn định cao.
- Thép hình H: Thép hình H có đặc điểm là các cánh thép có chiều rộng lớn, kết hợp với thân dày giúp chịu được tải trọng nặng, thường được sử dụng trong các công trình lớn.
Mác Thép và Tiêu Chuẩn

Mác thép và tiêu chuẩn chất lượng là yếu tố quan trọng quyết định đến độ bền và hiệu suất của thép trong các ứng dụng thực tế. Dưới đây là các mác thép và tiêu chuẩn thông dụng của thép hình I-U-V-H.
- Mác thép phổ biến:
- SS400: Thép kết cấu thông dụng, khả năng chịu lực tốt, dễ gia công.
- S235JR: Thép carbon thấp, dễ uốn, hàn.
- S275JR: Thép có độ bền cao, chống chịu tốt với tác động cơ học.
- Q235B: Thép có tính hàn tốt, được sử dụng trong các công trình xây dựng thông thường.
- Tiêu chuẩn quốc tế:
- ASTM A36: Tiêu chuẩn Mỹ cho thép carbon xây dựng.
- JIS G3192: Tiêu chuẩn Nhật Bản cho thép hình xây dựng.
- EN 10025: Tiêu chuẩn châu Âu cho thép kết cấu.
Xuất Xứ Thép Hình I-U-V-H
Thép hình I-U-V-H có nguồn gốc từ nhiều quốc gia khác nhau, trong đó một số quốc gia nổi bật với chất lượng thép cao cấp và được tin cậy trên thị trường quốc tế:
- Thép Nhật Bản (JFE, Nippon Steel): Thép hình từ Nhật Bản có chất lượng vượt trội, được ứng dụng rộng rãi trong các công trình đòi hỏi độ bền cao.
- Thép Hàn Quốc (POSCO): Hàn Quốc là một trong những nhà cung cấp thép hàng đầu với các sản phẩm thép hình I-U-V-H đạt tiêu chuẩn quốc tế.
- Thép Trung Quốc: Thép hình từ Trung Quốc có giá thành cạnh tranh, phù hợp với các công trình cần tiết kiệm chi phí.
Ứng Dụng Thép Hình I-U-V-H
Các loại thép hình I-U-V-H có ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau, đặc biệt là trong ngành xây dựng và công nghiệp:
- Thép hình I: Dùng làm dầm, cột trong các công trình xây dựng như cầu, nhà cao tầng, nhà xưởng, và các công trình có tải trọng lớn.
- Thép hình U: Thường sử dụng trong các kết cấu đòi hỏi sự linh hoạt, như kết cấu vòm, cầu, và các kết cấu hỗ trợ.
- Thép hình V: Được sử dụng trong các kết cấu cần tính ổn định cao, như kết cấu đỡ cho các tòa nhà lớn.
- Thép hình H: Thường được sử dụng trong các công trình có tải trọng lớn và yêu cầu khả năng chịu lực tốt như nhà xưởng, cầu cạn, và các công trình kết cấu thép.
Quy Cách Thép Hình I-U-V-H

Quy cách của các loại thép hình I-U-V-H rất đa dạng, tùy thuộc vào yêu cầu và đặc thù của từng công trình. Dưới đây là bảng quy cách của thép hình I-U-V-H:
| Loại Thép Hình | Chiều Cao (mm) | Chiều Rộng (mm) | Độ Dày (mm) | Trọng Lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| Thép Hình I | 100 – 800 | 50 – 300 | 6 – 20 | 10 – 150 |
| Thép Hình U | 100 – 500 | 50 – 200 | 5 – 15 | 8 – 120 |
| Thép Hình V | 100 – 400 | 50 – 200 | 5 – 15 | 10 – 100 |
| Thép Hình H | 150 – 1000 | 100 – 400 | 6 – 30 | 20 – 250 |
Nguồn Thép:
- Thép hình từ các thương hiệu lớn như JFE, POSCO, Baosteel, hoặc thép trong nước cũng được cung cấp rộng rãi và đáp ứng mọi yêu cầu chất lượng.
Bảng Báo Giá Thép Hình I-U-V-H tại Bắc Giang
Để biết thêm thông tin chi tiết về bảng báo giá các loại thép hình I-U-V-H tại Bắc Giang, quý khách hàng có thể tham khảo các liên kết dưới đây:
- Bảng báo giá thép hình I tại Bắc Giang
- Bảng báo giá thép hình U tại Bắc Giang
- Bảng báo giá thép hình V tại Bắc Giang
- Bảng báo giá thép hình H tại Bắc Giang
Thép hình I-U-V-H là một trong những loại thép quan trọng trong ngành xây dựng và công nghiệp. Với sự phát triển mạnh mẽ của nền kinh tế, nhu cầu sử dụng các loại thép này trong các công trình lớn ngày càng cao. Dưới đây là bảng báo giá thép hình I-U-V-H tại Bắc Giang, kèm theo các thông tin chi tiết về đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng và quy cách của các loại thép hình này.
Đặc Điểm Thép Hình I-U-V-H
Thép hình I-U-V-H có cấu trúc hình dạng đặc biệt, giúp chúng dễ dàng ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Mỗi loại thép hình có đặc điểm riêng, phù hợp với yêu cầu về độ bền, tính linh hoạt và khả năng chịu lực trong các công trình xây dựng.
- Thép hình I: Dạng I có cấu trúc với hai cánh phẳng và một lõi dày, phù hợp với những công trình đòi hỏi khả năng chịu tải trọng lớn như cầu, nhà xưởng, nhà cao tầng.
- Thép hình U: Thép hình U có dạng giống chữ U, thường được sử dụng trong các công trình đòi hỏi khả năng uốn cong linh hoạt, như dầm cầu, kết cấu thép, kết cấu vòm.
- Thép hình V: Cấu trúc hình chữ V giúp tăng cường khả năng chịu lực, thích hợp cho các công trình cần tính ổn định cao.
- Thép hình H: Thép hình H có đặc điểm là các cánh thép có chiều rộng lớn, kết hợp với thân dày giúp chịu được tải trọng nặng, thường được sử dụng trong các công trình lớn.
Mác Thép và Tiêu Chuẩn

Mác thép và tiêu chuẩn chất lượng là yếu tố quan trọng quyết định đến độ bền và hiệu suất của thép trong các ứng dụng thực tế. Dưới đây là các mác thép và tiêu chuẩn thông dụng của thép hình I-U-V-H.
- Mác thép phổ biến:
- SS400: Thép kết cấu thông dụng, khả năng chịu lực tốt, dễ gia công.
- S235JR: Thép carbon thấp, dễ uốn, hàn.
- S275JR: Thép có độ bền cao, chống chịu tốt với tác động cơ học.
- Q235B: Thép có tính hàn tốt, được sử dụng trong các công trình xây dựng thông thường.
- Tiêu chuẩn quốc tế:
- ASTM A36: Tiêu chuẩn Mỹ cho thép carbon xây dựng.
- JIS G3192: Tiêu chuẩn Nhật Bản cho thép hình xây dựng.
- EN 10025: Tiêu chuẩn châu Âu cho thép kết cấu.
Xuất Xứ Thép Hình I-U-V-H
Thép hình I-U-V-H có nguồn gốc từ nhiều quốc gia khác nhau, trong đó một số quốc gia nổi bật với chất lượng thép cao cấp và được tin cậy trên thị trường quốc tế:
- Thép Nhật Bản (JFE, Nippon Steel): Thép hình từ Nhật Bản có chất lượng vượt trội, được ứng dụng rộng rãi trong các công trình đòi hỏi độ bền cao.
- Thép Hàn Quốc (POSCO): Hàn Quốc là một trong những nhà cung cấp thép hàng đầu với các sản phẩm thép hình I-U-V-H đạt tiêu chuẩn quốc tế.
- Thép Trung Quốc: Thép hình từ Trung Quốc có giá thành cạnh tranh, phù hợp với các công trình cần tiết kiệm chi phí.
Ứng Dụng Thép Hình I-U-V-H
Các loại thép hình I-U-V-H có ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau, đặc biệt là trong ngành xây dựng và công nghiệp:
- Thép hình I: Dùng làm dầm, cột trong các công trình xây dựng như cầu, nhà cao tầng, nhà xưởng, và các công trình có tải trọng lớn.
- Thép hình U: Thường sử dụng trong các kết cấu đòi hỏi sự linh hoạt, như kết cấu vòm, cầu, và các kết cấu hỗ trợ.
- Thép hình V: Được sử dụng trong các kết cấu cần tính ổn định cao, như kết cấu đỡ cho các tòa nhà lớn.
- Thép hình H: Thường được sử dụng trong các công trình có tải trọng lớn và yêu cầu khả năng chịu lực tốt như nhà xưởng, cầu cạn, và các công trình kết cấu thép.
Quy Cách Thép Hình I-U-V-H

Quy cách của các loại thép hình I-U-V-H rất đa dạng, tùy thuộc vào yêu cầu và đặc thù của từng công trình. Dưới đây là bảng quy cách của thép hình I-U-V-H:
| Loại Thép Hình | Chiều Cao (mm) | Chiều Rộng (mm) | Độ Dày (mm) | Trọng Lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| Thép Hình I | 100 – 800 | 50 – 300 | 6 – 20 | 10 – 150 |
| Thép Hình U | 100 – 500 | 50 – 200 | 5 – 15 | 8 – 120 |
| Thép Hình V | 100 – 400 | 50 – 200 | 5 – 15 | 10 – 100 |
| Thép Hình H | 150 – 1000 | 100 – 400 | 6 – 30 | 20 – 250 |
Nguồn Thép:
- Thép hình từ các thương hiệu lớn như JFE, POSCO, Baosteel, hoặc thép trong nước cũng được cung cấp rộng rãi và đáp ứng mọi yêu cầu chất lượng.
Bảng Báo Giá Thép Hình I-U-V-H tại Bắc Giang
Để biết thêm thông tin chi tiết về bảng báo giá các loại thép hình I-U-V-H tại Bắc Giang, quý khách hàng có thể tham khảo các liên kết dưới đây:
- Bảng báo giá thép hình I tại Bắc Giang
- Bảng báo giá thép hình U tại Bắc Giang
- Bảng báo giá thép hình V tại Bắc Giang
- Bảng báo giá thép hình H tại Bắc Giang
Bảng giá thép I các loại: Cập nhật giá mới nhất tại Bắc Giang
Dưới đây là bảng giá tham khảo cho thép hình I tại Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh
|
|
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH | |||||||
| Kho hàng: Số 34 Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn | ||||||||
| Địa chỉ 2: Số 262/77 đường Phan Anh, Hiệp Tân, Tân Phú, HCM | ||||||||
| Kho 3: Số 9 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, Hồ Chí Minh | ||||||||
| Điện thoại: 0909 936 937 - 0975 555 055 - 0949 286 777 | ||||||||
| Web: tonthepsangchinh.vn - xago.vn - tonsandecking.vn | ||||||||
| BẢNG GIÁ THÉP HÌNH I | ||||||||
|
STT |
QUY CÁCH SẢN PHẦM |
|
TRỌNG LƯỢNG |
|
ĐƠN GIÁ |
|
Nhà Sản Xuất |
|
|
|
|
|
|
Kg/6m |
Kg/12m |
cây 6m |
cây 12m |
|
|
1 |
I100x50x4.5lyx6m |
|
|
43.0 |
|
761,000 |
- |
AKS/ACS |
|
2 |
I120x60x50x6m |
|
|
53.0 |
|
938,000 |
- |
AKS/ACS |
|
|
I150x72x6m |
|
|
75.0 |
|
1,328,000 |
|
AKS/ACS |
|
3 |
I150x75x5x7 |
|
|
84.0 |
168.0 |
1,684,000 |
3,368,000 |
Posco |
|
4 |
I200x100x5.5x8 |
|
|
127.8 |
255.6 |
2,562,000 |
5,124,000 |
Posco |
|
5 |
I194x150x6x9 |
|
|
157.0 |
314.0 |
3,085,000 |
6,170,000 |
Posco |
|
6 |
I250x125x6x9 |
|
|
177.6 |
355.2 |
3,561,000 |
7,122,000 |
Posco |
|
7 |
I294x146x8x12 |
|
|
214.4 |
428.8 |
4,171,000 |
8,342,000 |
Posco |
|
8 |
I300x150x6.5x9 |
|
|
220.2 |
440.4 |
4,415,000 |
8,830,000 |
Posco |
|
9 |
I350x175x7x11 |
|
|
297.6 |
595.2 |
5,967,000 |
11,934,000 |
Posco |
|
10 |
I390x190x7x11 |
|
|
336.0 |
672.0 |
6,720,000 |
13,440,000 |
Posco |
|
11 |
I400x200x8x13 |
|
|
396.0 |
792.0 |
7,940,000 |
15,880,000 |
Posco |
|
12 |
I450x200x9x14 |
|
|
456.0 |
912.0 |
9,143,000 |
18,286,000 |
Posco |
|
13 |
I500x200x10x16 |
|
|
537.6 |
1,075.2 |
10,779,000 |
21,558,000 |
Posco |
|
14 |
I600x200x11x17 |
|
|
636.0 |
1,272.0 |
12,752,000 |
25,504,000 |
Posco |
|
QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG! |
||||||||
Tham khảo chi tiết tại: Thép hình i
Bảng giá thép U các loại: Cập nhật giá mới nhất tại Bắc Giang
Dưới đây là bảng giá tham khảo cho thép hình U tại Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh
|
|
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH | ||||||
| Kho hàng: Số 34 Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn | |||||||
| Địa chỉ 2: Số 262/77 đường Phan Anh, Hiệp Tân, Tân Phú, HCM | |||||||
| Kho 3: Số 9 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, Hồ Chí Minh | |||||||
| Điện thoại: 0909 936 937 - 0975 555 055 - 0949 286 777 | |||||||
| Web: tonthepsangchinh.vn - xago.vn - tonsandecking.vn | |||||||
| BẢNG GIÁ THÉP HÌNH U | |||||||
|
STT |
QUY CÁCH |
|
kg/tấm |
Đơn giá |
Xuất xứ |
||
|
1 |
Thép hình U50x6m |
|
Liên hệ |
China |
|||
|
2 |
Thép hình U65x6m |
|
Liên hệ |
China |
|||
|
3 |
Thép hình U75x6m |
|
Liên hệ |
China |
|||
|
4 |
Thép hình U80x35x3x6m |
22.00 |
374,000 |
Á Châu/ An Khánh |
|||
|
5 |
Thép hình U80x37x3.7x6m |
31.00 |
527,000 |
Á Châu/ An Khánh |
|||
|
6 |
Thép hình U80x39x4x6m |
36.00 |
612,000 |
Á Châu/ An Khánh |
|||
|
7 |
Thép hình U80x40x5x6m |
42.00 |
714,000 |
Á Châu/ An Khánh |
|||
|
8 |
Thép hình U100x45x3x6m |
33.00 |
561,000 |
Á Châu/ An Khánh |
|||
|
9 |
Thép hình U100x45x4x6m |
42.00 |
714,000 |
Á Châu/ An Khánh |
|||
|
10 |
Thép hình U100x48x4.7x6m |
47.00 |
799,000 |
Á Châu/ An Khánh |
|||
|
11 |
Thép hình U100x50x5x6m |
56.16 |
955,000 |
Á Châu/ An Khánh |
|||
|
12 |
Thép hình U120x48x3.5x6m |
42.00 |
714,000 |
Á Châu/ An Khánh |
|||
|
13 |
Thép hình U120x50x4.7x6m |
54.00 |
918,000 |
Á Châu/ An Khánh |
|||
|
14 |
Thép hình U125x65x6x6m |
80.40 |
1,367,000 |
Á Châu/ An Khánh |
|||
|
15 |
Thép hình U140x57x4x6m |
54.00 |
918,000 |
Á Châu/ An Khánh |
|||
|
16 |
Thép hình U140x58x5.6x6m |
65.00 |
1,105,000 |
Á Châu/ An Khánh |
|||
|
17 |
Thép hình U160x60x5x6m |
72.00 |
1,224,000 |
Á Châu/ An Khánh |
|||
|
18 |
Thép hình U160x62x6x6m |
82.00 |
1,394,000 |
Á Châu/ An Khánh |
|||
|
19 |
Thép hình U180x64x5.3x6m |
90.00 |
1,530,000 |
Á Châu/ An Khánh |
|||
|
20 |
Thép hình U180x68x7x6m |
105.00 |
1,785,000 |
Á Châu/ An Khánh |
|||
|
21 |
Thép hình U180x75x7x6m |
128.40 |
2,183,000 |
Á Châu/ An Khánh |
|||
|
22 |
Thép hình U200x69x5.4x6m |
102.00 |
1,734,000 |
An Khánh |
|||
|
23 |
Thép hình U200x75x9x6m |
147.60 |
2,509,000 |
China |
|||
|
24 |
Thép hình U200x80x7.5x6m |
147.60 |
2,509,000 |
Nhật Bản |
|||
|
25 |
Thép hình U200x90x8x6m |
182.04 |
3,095,000 |
China |
|||
|
26 |
Thép hình U250x78x6x6m |
136.80 |
2,326,000 |
China |
|||
|
27 |
Thép hình U250x78x7x6m |
143.40 |
2,438,000 |
China |
|||
|
28 |
Thép hình U250x78x8x6m |
147.60 |
2,509,000 |
China |
|||
|
29 |
Thép hình U250x80x9x6m |
188.40 |
3,203,000 |
Hàn Quốc |
|||
|
30 |
Thép hình U250x90x9x6m |
207.6 |
3,529,000 |
Hàn Quốc |
|||
|
31 |
Thép hình U280x84x9.5x6m |
188.4 |
3,203,000 |
Hàn Quốc |
|||
|
32 |
Thép hình U300x82x7x6m |
186.12 |
3,164,000 |
Hàn Quốc |
|||
|
33 |
Thép hình U300x90x9x6m |
228.60 |
3,886,000 |
Hàn Quốc |
|||
|
34 |
Thép hình U380x100x10.5x6m |
327.00 |
5,559,000 |
Hàn Quốc |
|||
|
QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG! |
|||||||
Tham khảo chi tiết tại: Thép hình u
Bảng giá thép V các loại: Cập nhật giá mới nhất tại Bắc Giang
Dưới đây là bảng giá tham khảo cho thép hình V tại Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh
|
|
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH | ||||||
| Kho hàng: Số 34 Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn | |||||||
| Địa chỉ 2: Số 262/77 đường Phan Anh, Hiệp Tân, Tân Phú, HCM | |||||||
| Kho 3: Số 9 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, Hồ Chí Minh | |||||||
| Điện thoại: 0909 936 937 - 0975 555 055 - 0949 286 777 | |||||||
| Web: tonthepsangchinh.vn - xago.vn - tonsandecking.vn | |||||||
| BẢNG GIÁ THÉP HÌNH V ĐEN ĐÚC | |||||||
| QUY CÁCH | ĐỘ DÀY mm |
Barem kg/6m | Giá vnđ/6m |
QUY CÁCH | ĐỘ DÀY mm |
Barem kg/6m | Giá vnđ/6m |
|
Thép hình V25x25
|
1.5 | 3.40 | 58,000 |
Thép hình V75x75
|
6 | 39.62 | 674,000 |
| 1.8 | 3.90 | 66,000 | 7 | 47.50 | 808,000 | ||
| 2.0 | 4.30 | 73,000 | 8 | 52.83 | 898,000 | ||
| 2.5 | 5.10 | 87,000 | 9 | 60.56 | 1,030,000 | ||
| 3.0 | 5.59 | 95,000 |
Thép hình V80x80
|
6 | 41.20 | 700,000 | |
|
Thép hình V30x30
|
2.0 | 5.20 | 88,000 | 7 | 48.00 | 816,000 | |
| 2.5 | 6.40 | 109,000 | 8 | 57.00 | 969,000 | ||
| 3.0 | 7.80 | 133,000 |
Thép hình V90x90
|
6 | 47.00 | 799,000 | |
|
Thép hình V40x40
|
2.0 | 7.00 | 119,000 | 7 | 55.00 | 935,000 | |
| 2.5 | 8.60 | 146,000 | 8 | 64.00 | 1,088,000 | ||
| 3.0 | 10.50 | 179,000 | 9 | 70.00 | 1,190,000 | ||
| 4.0 | 13.21 | 225,000 |
Thép hình V100x100
|
7 | 63.00 | 1,071,000 | |
| 5.0 | 17.88 | 304,000 | 8 | 70.50 | 1,199,000 | ||
|
Thép hình V50x50
|
2.5 | 12.30 | 209,000 | 9 | 80.00 | 1,360,000 | |
| 3.0 | 13.24 | 225,000 | 10 | 88.00 | 1,496,000 | ||
| 4.0 | 17.20 | 292,000 |
Thép hình V120x120
|
8 | 86.00 | 1,462,000 | |
| 4.5 | 20.93 | 356,000 | 10 | 105.00 | 1,785,000 | ||
| 5.0 | 22.10 | 376,000 | 12 | 125.00 | 2,125,000 | ||
| 6.0 | 26.75 | 455,000 |
Thép hình V125x125
|
10 | 114.78 | 1,951,000 | |
|
Thép hình V60x60
|
5.0 | 26.31 | 447,000 | 12 | 136.20 | 2,315,000 | |
| 6.0 | 30.78 | 523,000 |
Thép hình V130x130
|
10 | 118.80 | 2,020,000 | |
|
Thép hình V63x63
|
4.0 | 23.60 | 401,000 | 12 | 140.40 | 2,387,000 | |
| 5.0 | 28.05 | 477,000 | 15 | 172.80 | 2,938,000 | ||
| 6.0 | 32.92 | 560,000 |
Thép hình V150x150
|
10 | 137.40 | 2,336,000 | |
|
Thép hình V65x65
|
5.0 | 28.07 | 477,000 | 12 | 163.80 | 2,785,000 | |
| 6.0 | 34.67 | 589,000 | 15 | 201.60 | 3,427,000 | ||
|
Thép hình V70x70
|
6.0 | 36.90 | 627,000 | Thép hình V175x175 | 12 | 190.80 | 3,244,000 |
| 7.0 | 42.36 | 720,000 |
Thép hình V200x200
|
15 | 273.60 | 4,651,000 | |
| Thép hình V75x75 | 5.0 | 33.00 | 561,000 | 20 | 363.60 | 6,181,000 | |
| QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0975 555 055 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG! | |||||||
Tham khảo chi tiết tại: Thép hình v
Bảng giá thép H các loại: Cập nhật giá mới nhất tại Bắc Giang
Dưới đây là bảng giá tham khảo cho thép hình H tại Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh
|
|
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH | ||||||
| Kho hàng: Số 34 Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn | |||||||
| Địa chỉ 2: Số 262/77 đường Phan Anh, Hiệp Tân, Tân Phú, HCM | |||||||
| Kho 3: Số 9 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, Hồ Chí Minh | |||||||
| Điện thoại: 0909 936 937 - 0975 555 055 - 0949 286 777 | |||||||
| Web: tonthepsangchinh.vn - xago.vn - tonsandecking.vn | |||||||
| BẢNG GIÁ THÉP HÌNH H | |||||||
|
Tên sản phẩm |
Quy cách chiều dài |
|
Barem kg/cây |
Đơn giá vnđ/kg |
Đơn giá vnđ/cây |
Xuất xứ |
|
|
Thép hình H100x100x6x8x12m |
12m |
kg |
206.4 |
20,300 |
4,190,000 |
Posco |
|
|
Thép hình H125X125x6.5x9x12m |
12m |
kg |
285.6 |
20,300 |
5,798,000 |
Posco |
|
|
Thép hình H150x150x7x10x12m |
12m |
kg |
378.0 |
20,300 |
7,673,000 |
Posco |
|
|
Thép hình H194x150x6x9x12m |
12m |
kg |
367.2 |
20,300 |
7,454,000 |
Posco |
|
|
Thép hình H200x200x8x12x12m |
12m |
kg |
598.8 |
20,300 |
12,156,000 |
Posco |
|
|
Thép hình H244x175x7x11x12m |
12m |
kg |
440.4 |
20,300 |
8,940,000 |
Posco |
|
|
Thép hình H250x250x9x14x12m |
12m |
kg |
868.8 |
20,300 |
17,637,000 |
Posco |
|
|
Thép hình H294x200x8x12x12m |
12m |
kg |
681.6 |
20,300 |
13,836,000 |
Posco |
|
|
Thép hình H300x300x10x15x12m |
12m |
kg |
1,128.0 |
20,300 |
22,898,000 |
Posco |
|
|
Thép hình H350x350x12x19x12m |
12m |
kg |
1,644.0 |
20,300 |
33,373,000 |
China |
|
|
Thép hình H390x300x10x16x12m |
12m |
kg |
792.0 |
20,300 |
16,078,000 |
Posco |
|
|
Thép hình H400x400x13x21x12m |
12m |
kg |
2,064.0 |
20,300 |
41,899,000 |
China |
|
|
Thép hình H482x300x11x15x12m |
12m |
|
1,368.0 |
20,300 |
27,770,000 |
Posco |
|
|
Thép hình H500x200x10x16x12m |
12m |
kg |
1,075.2 |
20,300 |
21,827,000 |
Posco |
|
|
Thép hình H450x200x9x14x12m |
12m |
kg |
912.0 |
20,300 |
18,514,000 |
Posco |
|
|
Thép hình H600x200x11x17x12m |
12m |
kg |
1,272.0 |
20,300 |
25,822,000 |
Posco |
|
|
Thép hình H446x199x9x14x12m |
12m |
kg |
794.4 |
20,300 |
16,126,000 |
Posco |
|
|
Thép hình H496x199x8x12x12m |
12m |
kg |
954.0 |
20,300 |
19,366,000 |
Posco |
|
|
Thép hình H582x300x12x17x12m |
12m |
|
1,666.0 |
20,300 |
33,820,000 |
Posco |
|
|
Thép hình H588x300x12x20x12m |
12m |
kg |
1,812.0 |
20,300 |
36,784,000 |
Posco |
|
|
Thép hình H700x300x13x24x12m |
12m |
kg |
2,220.0 |
20,300 |
45,066,000 |
Posco |
|
|
QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG! |
|||||||
Tham khảo chi tiết tại: Thép hình h
Lưu ý:
- Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy theo thời điểm và số lượng đặt hàng.
- Vui lòng liên hệ Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937 để nhận báo giá chi tiết và ưu đãi.
Phụ kiện tôn Seamlock
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/