Bạn đang tìm kiếm bảng báo giá thép hình I-U-V-H tại Huyện Củ Chi uy tín và mới nhất? Việc nắm bắt kịp thời sự biến động của thị trường thép xây dựng là yếu tố then chốt giúp các nhà thầu, chủ đầu tư và các xưởng cơ khí trên địa bàn huyện Củ Chi (xã Tân An Hội, thị trấn Củ Chi, xã Tân Thông Hội, xã Tân Phú Trung,...) chủ động trong việc lập dự toán và kiểm soát chi phí công trình. Bài viết này cung cấp bảng giá chi tiết các dòng thép hình I, U, V, H từ nhà phân phối Sáng Chinh Steel, giúp bạn dễ dàng so sánh và lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu kết cấu, chịu lực của công trình tại khu vực Củ Chi.

Tổng quan về thép hình I-U-V-H tại thị trường Củ Chi
Thép hình là gì? Ứng dụng tại các công trình ở Củ Chi?
Thép hình là loại thép kết cấu có mặt cắt ngang hình chữ I, U, V hoặc H, được sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe. Tại huyện Củ Chi, nơi tập trung nhiều khu công nghiệp (Tây Bắc, Đông Nam) và các dự án nhà xưởng, kho bãi, thép hình được sử dụng rộng rãi làm khung kèo, cột, dầm, xà gồ cho nhà tiền chế, cầu đường và các công trình cơ khí.
Vì sao nên chọn thép hình từ Sáng Chinh Steel cho công trình tại Củ Chi?
Sáng Chinh Steel tự hào là đơn vị cung cấp thép hình hàng đầu với năng lực cung ứng số lượng lớn, đa dạng xuất xứ (Posco, AKS/ACS,...) và chính sách giao hàng tận chân công trình tại các xã, thị trấn của huyện Củ Chi, đảm bảo tiến độ thi công cho quý khách hàng.

Bảng báo giá chi tiết thép hình I-U-V-H tại Huyện Củ Chi
Lưu ý: Bảng giá dưới đây là giá tham khảo mới nhất năm 2026, có thể thay đổi theo biến động thị trường và số lượng đặt hàng. Vui lòng liên hệ hotline để có báo giá thép hình chuẩn xác nhất cho công trình của bạn tại Củ Chi.
Bảng báo giá thép hình i chi tiết
| STT | Quy cách (Kích thước) | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá (VNĐ/cây) | Nhà sản xuất |
|---|---|---|---|---|
| 1 | I100x50x4.5lyx6m | 43,0 | 761.000 | AKS/ACS |
| 2 | I120x60x50x6m | 53,0 | 938.000 | AKS/ACS |
| 3 | I150x72x6m | 75,0 | 1.328.000 | AKS/ACS |
| 4 | I150x75x5x7 (6m) | 84,0 | 1.684.000 | Posco |
| 5 | I150x75x5x7 (12m) | 168,0 | 3.368.000 | Posco |
| 6 | I200x100x5.5x8 (6m) | 127,8 | 2.562.000 | Posco |
| 7 | I200x100x5.5x8 (12m) | 255,6 | 5.124.000 | Posco |
| 8 | I194x150x6x9 (6m) | 157,0 | 3.085.000 | Posco |
| 9 | I194x150x6x9 (12m) | 314,0 | 6.170.000 | Posco |
| 10 | I250x125x6x9 (6m) | 177,6 | 3.561.000 | Posco |
| 11 | I250x125x6x9 (12m) | 355,2 | 7.122.000 | Posco |
| 12 | I294x146x8x12 (6m) | 214,4 | 4.171.000 | Posco |
| 13 | I294x146x8x12 (12m) | 428,8 | 8.342.000 | Posco |
| 14 | I300x150x6.5x9 (6m) | 220,2 | 4.415.000 | Posco |
| 15 | I300x150x6.5x9 (12m) | 440,4 | 8.830.000 | Posco |
| 16 | I350x175x7x11 (6m) | 297,6 | 5.967.000 | Posco |
| 17 | I350x175x7x11 (12m) | 595,2 | 11.934.000 | Posco |
| 18 | I390x190x7x11 (6m) | 336,0 | 6.720.000 | Posco |
| 19 | I390x190x7x11 (12m) | 672,0 | 13.440.000 | Posco |
| 20 | I400x200x8x13 (6m) | 396,0 | 7.940.000 | Posco |
| 21 | I400x200x8x13 (12m) | 792,0 | 15.880.000 | Posco |
| 22 | I450x200x9x14 (6m) | 456,0 | 9.143.000 | Posco |
| 23 | I450x200x9x14 (12m) | 912,0 | 18.286.000 | Posco |
| 24 | I500x200x10x16 (6m) | 537,6 | 10.779.000 | Posco |
| 25 | I500x200x10x16 (12m) | 1.075,2 | 21.558.000 | Posco |
| 26 | I600x200x11x17 (6m) | 636,0 | 12.752.000 | Posco |
| 27 | I600x200x11x17 (12m) | 1.272,0 | 25.504.000 | Posco |
Thông số và giá thép hình U, V, H phổ biến
Bên cạnh thép hình I, Sáng Chinh Steel còn cung cấp đa dạng các loại thép hình U (U100, U150, U200...), thép hình V (V30, V40, V50, V65, V75...) và thép hình H (H100, H125, H150, H200, H250, H300, H350, H400...) với đầy đủ độ dày và tiêu chuẩn. Để nhận báo giá cụ thể cho từng loại và quy cách, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp.
Ưu điểm và thông số kỹ thuật của thép hình
Thép hình tại Sáng Chinh Steel có khả năng chịu lực tốt, độ bền cao, dễ dàng gia công và lắp đặt. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn xuất khẩu, phù hợp với mọi điều kiện thời tiết và khí hậu tại Việt Nam.

Bảng giá các sản phẩm thép khác từ Sáng Chinh Steel
Để đáp ứng toàn diện nhu cầu vật tư cho công trình tại Củ Chi, Sáng Chinh Steel cung cấp thêm các dòng sản phẩm chất lượng cao:
- Tham khảo giá thép hộp mạ kẽm các loại.
- Xem chi tiết giá thép tấm đa dạng độ dày.
- Nhu cầu về giá xà gồ thép C, Z cho mái tôn.
- Cập nhật giá thép ống mạ kẽm các chủng loại.
- Báo giá riêng cho các loại giá thép hình i theo từng nhà máy.
Phương thức giao hàng và thanh toán tại Huyện Củ Chi
Thời gian giao hàng
Chúng tôi cam kết giao hàng nhanh chóng trong vòng 24-48 giờ sau khi nhận được đơn hàng từ Quý khách tại các khu vực: Thị trấn Củ Chi, xã Tân Phú Trung, xã Tân Thông Hội, xã Tân An Hội, xã Phước Vĩnh An, xã Trung An, xã Phạm Văn Cội, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, v.v.
Chính sách thanh toán
Áp dụng linh hoạt nhiều hình thức thanh toán: tiền mặt, chuyển khoản. Có chiết khấu hấp dẫn cho các đơn hàng số lượng lớn và khách hàng thân thiết.
Những câu hỏi thường gặp khi mua thép hình tại Củ Chi
Làm thế nào để biết giá thép hình I, U, V, H tại Củ Chi hôm nay?
Quý khách vui lòng gọi trực tiếp đến hotline của Sáng Chinh Steel (0909.936.937 hoặc 0907.137.555) để được nhân viên kinh doanh báo giá chính xác và nhanh nhất theo từng thời điểm.
Thép hình có giao được tận nơi ở xã Bình Mỹ, Củ Chi không?
Chúng tôi hỗ trợ giao hàng tận nơi cho mọi địa chỉ thuộc huyện Củ Chi, bao gồm cả xã Bình Mỹ và các khu vực lân cận.
🚛 Hãy liên hệ ngay Sáng Chinh Steel để nhận bảng báo giá thép hình I-U-V-H tại Huyện Củ Chi chi tiết nhất và ưu đãi dành riêng cho công trình của bạn!
Phụ kiện tôn Seamlock
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/