Bạn đang tìm kiếm bảng báo giá thép hình I, U, V, H tại Quận 2 cập nhật mới nhất để chuẩn bị cho dự án xây dựng? Sự biến động của thị trường kim loại khiến việc nắm bắt giá cả chính xác trở nên khó khăn. Bài viết này cung cấp bảng giá thép hình chi tiết từ Sáng Chinh Steel - nhà cung cấp uy tín tại khu vực, giải đáp các câu hỏi quan trọng: giá thép hình loại I, U, V, H là bao nhiêu? Ở đâu bán với chất lượng tốt? Khi nào cần đặt hàng? Và tại sao nên chọn Sáng Chinh Steel? Đọc ngay để có quyết định mua hàng thông minh và tiết kiệm nhất.

Giá Thép Hình Tại Quận 2 Là Gì? Tổng Quan Các Loại Thép Hình
Thép hình là loại thép kết cấu được sản xuất với các hình dạng mặt cắt ngang đặc trưng như chữ I, U, V, H. Mỗi loại có đặc tính kỹ thuật và ứng dụng riêng, đóng vai trò là "xương sống" cho mọi công trình từ nhà xưởng, cầu đường đến các tòa nhà cao tầng. Việc hiểu rõ đặc điểm từng loại sẽ giúp bạn chọn đúng vật tư cho nhu cầu.
Thép Hình I
Đặc trưng bởi mặt cắt ngang giống chữ I với hai cánh song song và phần bụng nối giữa. Đây là loại thép hình chịu lực chính trong các công trình nhà thép tiền chế, dầm cầu trục và khung kết cấu nhà xưởng. Giá thép hình i thường được quan tâm hàng đầu cho các dự án công nghiệp.
Thép Hình U
Có mặt cắt ngang hình chữ U, thường được dùng làm xà gồ, khung thép, cột chống hoặc các kết cấu phụ trợ. Với khả năng chịu lực tốt và dễ liên kết, thép hình U là vật liệu phổ biến trong xây dựng dân dụng và công nghiệp.
Thép Hình V
Mặt cắt hình chữ V (hay còn gọi là thép góc) với hai cạnh vuông góc. Thép V được sử dụng rộng rãi làm khung sườn, giằng chéo, chân đỡ máy móc, hoặc các kết cấu kim loại nhỏ và vừa nhờ tính linh hoạt cao.
Thép Hình H
Tương tự thép hình I nhưng có bề rộng cánh lớn hơn, tạo sự cân bằng và khả năng chịu lực vượt trội từ nhiều phía. Thép H thường được chọn làm cột chống chính trong các tòa nhà cao tầng, trung tâm thương mại hoặc các công trình yêu cầu độ an toàn cao.

Bảng Báo Giá Thép Hình I Chi Tiết Tại Quận 2 (Năm 2026)
Lưu ý: Bảng giá dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo, giá có thể thay đổi theo biến động thị trường và số lượng đặt hàng. Vui lòng liên hệ hotline để có báo giá thép hình chính xác nhất cho khối lượng cụ thể của bạn.
| STT | Loại thép | Quy cách (mm) | Độ dày (ly) | Chiều dài (m) | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá (VNĐ/cây) | Nhà sản xuất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép hình I | I100x50 | 4.5 | 6 | 43.0 | 761.000 | AKS/ACS |
| 2 | Thép hình I | I120x60x50 | - | 6 | 53.0 | 938.000 | AKS/ACS |
| 3 | Thép hình I | I150x72 | - | 6 | 75.0 | 1.328.000 | AKS/ACS |
| 4 | Thép hình I | I150x75 | 5x7 | 6 / 12 | 84.0 / 168.0 | 1.684.000 / 3.368.000 | Posco |
| 5 | Thép hình I | I200x100 | 5.5x8 | 6 / 12 | 127.8 / 255.6 | 2.562.000 / 5.124.000 | Posco |
| 6 | Thép hình I | I194x150 | 6x9 | 6 / 12 | 157.0 / 314.0 | 3.085.000 / 6.170.000 | Posco |
| 7 | Thép hình I | I250x125 | 6x9 | 6 / 12 | 177.6 / 355.2 | 3.561.000 / 7.122.000 | Posco |
| 8 | Thép hình I | I294x146 | 8x12 | 6 / 12 | 214.4 / 428.8 | 4.171.000 / 8.342.000 | Posco |
| 9 | Thép hình I | I300x150 | 6.5x9 | 6 / 12 | 220.2 / 440.4 | 4.415.000 / 8.830.000 | Posco |
| 10 | Thép hình I | I350x175 | 7x11 | 6 / 12 | 297.6 / 595.2 | 5.967.000 / 11.934.000 | Posco |
| 11 | Thép hình I | I390x190 | 7x11 | 6 / 12 | 336.0 / 672.0 | 6.720.000 / 13.440.000 | Posco |
| 12 | Thép hình I | I400x200 | 8x13 | 6 / 12 | 396.0 / 792.0 | 7.940.000 / 15.880.000 | Posco |
| 13 | Thép hình I | I450x200 | 9x14 | 6 / 12 | 456.0 / 912.0 | 9.143.000 / 18.286.000 | Posco |
| 14 | Thép hình I | I500x200 | 10x16 | 6 / 12 | 537.6 / 1075.2 | 10.779.000 / 21.558.000 | Posco |
| 15 | Thép hình I | I600x200 | 11x17 | 6 / 12 | 636.0 / 1272.0 | 12.752.000 / 25.504.000 | Posco |
| 16 | Thép hình U | U100x50 | 5 | 6 | Liên hệ | Liên hệ | Đa dạng |
| 17 | Thép hình U | U150x75 | 6 | 6 | Liên hệ | Liên hệ | Đa dạng |
| 18 | Thép hình U | U200x80 | 7 | 6 | Liên hệ | Liên hệ | Đa dạng |
| 19 | Thép hình V | V30x30 | 3 | 6 | Liên hệ | Liên hệ | Đa dạng |
| 20 | Thép hình V | V50x50 | 5 | 6 | Liên hệ | Liên hệ | Đa dạng |
| 21 | Thép hình V | V100x100 | 10 | 6 | Liên hệ | Liên hệ | Đa dạng |
| 22 | Thép hình H | H100x100 | 6x8 | 12 | Liên hệ | Liên hệ | Posco |
| 23 | Thép hình H | H200x200 | 8x12 | 12 | Liên hệ | Liên hệ | Posco |
| 24 | Thép hình H | H300x300 | 10x15 | 12 | Liên hệ | Liên hệ | Posco |
Vì Sao Nên Mua Thép Hình Tại Sáng Chinh Steel Ở Quận 2?
Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp vật liệu xây dựng, thép hình Sáng Chinh đã khẳng định được vị thế là đối tác tin cậy của hàng ngàn công trình lớn nhỏ tại Quận 2 và TP.HCM.
Chất Lượng Sản Phẩm Đảm Bảo
Cam kết cung cấp thép hình chính hãng từ các nhà máy lớn như Posco, Hòa Phát, thép Nhật, thép Việt,... có đầy đủ CO, CQ chứng minh nguồn gốc xuất xứ. Khách hàng hoàn toàn có thể yên tâm về chất lượng cho công trình của mình.
Giá Cả Cạnh Tranh Và Ưu Đãi
Là đơn vị nhập khẩu trực tiếp và phân phối với số lượng lớn, Sáng Chinh Steel mang đến cho khách hàng giá thép hình tốt nhất thị trường tại Quận 2. Chúng tôi thường xuyên có các chương trình ưu đãi và chiết khấu hấp dẫn cho khách hàng mua số lượng lớn.
Dịch Vụ Chuyên Nghiệp, Giao Hàng Nhanh
Đội ngũ tư vấn kỹ thuật giàu kinh nghiệm sẵn sàng hỗ trợ bạn chọn đúng loại thép cần thiết. Hệ thống kho bãi rộng khắp và đội xe giao hàng hiện đại đảm bảo đáp ứng mọi yêu cầu về tiến độ, giao hàng tận chân công trình tại Quận 2 và các khu vực lân cận.

Bảng Giá Các Sản Phẩm Thép Liên Quan
Để đáp ứng nhu cầu đa dạng của công trình, Sáng Chinh Steel còn cung cấp đầy đủ các loại vật tư khác với giá thành cạnh tranh. Tham khảo thêm bảng giá chi tiết tại các liên kết dưới đây:
- Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm các loại.
- Bảng báo giá thép tấm cắt theo yêu cầu.
- Bảng báo giá xà gồ thép C, Z, U.
- Bảng báo giá thép ống tròn, vuông, chữ nhật.
Những Câu Hỏi Thường Gặp Khi Mua Thép Hình Tại Quận 2
Làm thế nào để biết chính xác giá thép hình i tôi cần?
Bạn có thể gọi điện trực tiếp đến hotline của Sáng Chinh Steel, cung cấp loại thép (I, U, V, H), quy cách (chiều cao, bề rộng, độ dày), chiều dài và số lượng. Nhân viên sẽ báo giá chính xác và nhanh nhất cho bạn.
Thời gian giao hàng tại Quận 2 là bao lâu?
Đối với các đơn hàng tiêu chuẩn trong khu vực Quận 2, thời gian giao hàng thường từ 2-4 giờ sau khi xác nhận đơn hàng. Với các đơn hàng lớn hoặc yêu cầu đặc biệt, thời gian sẽ được thỏa thuận cụ thể.
Có được hỗ trợ chi phí vận chuyển không?
Sáng Chinh Steel thường hỗ trợ chi phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị lớn trong nội thành TP.HCM. Hãy trao đổi cụ thể với nhân viên kinh doanh để được áp dụng mức tốt nhất.
Kết Luận
Việc cập nhật bảng báo giá thép hình I-U-V-H tại Quận 2 thường xuyên là vô cùng cần thiết để chủ động trong việc lập kế hoạch và dự toán ngân sách công trình. Hy vọng bài viết đã cung cấp cho bạn những thông tin hữu ích và chi tiết nhất. Sáng Chinh Steel luôn sẵn sàng đồng hành cùng quý khách, cung cấp sản phẩm chất lượng với giá cả hợp lý và dịch vụ tận tâm. Hãy liên hệ ngay hôm nay để nhận được sự tư vấn tốt nhất!
Phụ kiện tôn Seamlock
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/