Bảng báo giá thép hình I-U-V-H tại Quận 3 đang là từ khóa được hàng ngàn nhà thầu, chủ đầu tư và kỹ sư xây dựng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh nói chung và Quận 3 nói riêng tìm kiếm hàng ngày. Nắm bắt được nhu cầu cập nhật thông tin về giá cả, thông số kỹ thuật của các loại thép hình như I, U, V, H là vô cùng cấp thiết, Sáng Chinh Steel xin công bố chi tiết bảng giá mới nhất áp dụng cho khu vực Quận 3 trong năm 2026.

Tổng quan về thép hình I-U-V-H và thị trường Quận 3
Thép hình I-U-V-H là gì?
Thép hình I-U-V-H là các sản phẩm thép cán nóng, được chế tạo với mặt cắt ngang có hình dạng đặc trưng tương ứng với chữ cái in hoa. Mỗi loại thép hình mang những đặc điểm riêng:
Thép hình I có mặt cắt dạng chữ I, với hai cánh song song và phần bụng dày ở giữa. Nó có khả năng chịu lực, chịu uốn rất cao nên thường được sử dụng làm cột, dầm, khung nhà thép tiền chế.
Thép hình U (hay thép C) có mặt cắt dạng chữ U, một mặt đáy và hai mặt bên vuông góc. Sản phẩm này được dùng phổ biến trong xây dựng dân dụng, công nghiệp, làm khung, sườn, kết cấu chịu tải trọng nhẹ.
Thép hình V (hay thép góc) có mặt cắt dạng chữ V với hai cạnh tạo thành góc 90 độ. Nó có hai loại là thép V đều cạnh và thép V không đều cạnh, thường dùng để làm khung sườn, giằng chéo, các chi tiết liên kết trong các công trình xây dựng.
Thép hình H có mặt cắt tương tự như thép hình I nhưng phần cánh rộng hơn và độ dày cánh và bụng thường lớn hơn. Nhờ đó, thép hình H có khả năng chịu tải trọng từ nhiều hướng, thích hợp cho các công trình có tải trọng lớn như cầu đường, nhà cao tầng, bến cảng.

Tại sao nên mua thép hình tại Quận 3?
Quận 3 là một trong những quận trung tâm sầm uất và phát triển bậc nhất của Thành phố Hồ Chí Minh. Mật độ các công trình xây dựng, sửa chữa, nâng cấp tại đây luôn ở mức cao. Việc lựa chọn mua thép hình tại Quận 3 mang lại nhiều lợi ích vượt trội: Tiết kiệm chi phí vận chuyển: Vị trí trung tâm giúp việc giao hàng từ các kho bãi đến công trình diễn ra nhanh chóng, giảm thiểu chi phí logistics. Sáng Chinh Steel với hệ thống vận chuyển rộng khắp cam kết giao hàng tận nơi trong nội thành Quận 3 với chi phí ưu đãi. Đảm bảo chất lượng: Các công trình tại Quận 3 đòi hỏi tiêu chuẩn kỹ thuật cao và thẩm mỹ tốt. Thép hình do Sáng Chinh Steel cung cấp có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đạt chuẩn chất lượng từ các nhà máy lớn như Posco, AKS, giúp công trình đạt độ bền và tính thẩm mỹ tối ưu.
Bảng báo giá thép hình I chi tiết tại Quận 3 (Cập nhật năm 2026)
Giá thép hình I phụ thuộc vào nhiều yếu tố như quy cách, trọng lượng, thương hiệu và thời điểm mua hàng. Dưới đây là bảng giá chi tiết từng loại thép hình I thông dụng, được phân tích theo từng hạng mục để Quý khách dễ dàng so sánh và lựa chọn.
Bảng báo giá thép hình I 100, kích thước, trọng lượng, nhà sản xuất
Kích thước: I100x50x4.5lyx6m
Trọng lượng: 43,0kg/cây 6m
Giá thép hình i 100 bán: 761.000 VNĐ/cây 6m
Nhà sản xuất: AKS/ACS
Đây là loại thép cỡ nhỏ, phù hợp cho các kết cấu khung kèo nhẹ, làm xà gồ hoặc các chi tiết gia công cơ khí.
Bảng báo giá thép hình I 120, kích thước, trọng lượng, nhà sản xuất
Kích thước: I120x60x50x6m
Trọng lượng: 53,0kg/cây 6m
Giá thép hình i 120 bán: 938.000 VNĐ/cây 6m
Nhà sản xuất: AKS/ACS
Với kích thước lớn hơn một chút so với I100, thép hình I120 có khả năng chịu tải tốt hơn, thường dùng cho dầm sàn, cột chống trong các công trình nhà xưởng quy mô vừa.
Bảng báo giá thép hình I 150, kích thước, trọng lượng, nhà sản xuất
Thép I150 có hai quy cách phổ biến từ hai nhà sản xuất khác nhau: Kích thước 1: I150x72x6m
Trọng lượng: 75,0kg/cây 6m
Giá thép hình i 150 bán: 1.328.000 VNĐ/cây 6m
Nhà sản xuất: AKS/ACS
Kích thước 2: I150x75x5x7 Trọng lượng: 84,0kg/cây 6m | 168,0kg/cây 12m Giá thép hình i 150 bán: 1.684.000 VNĐ/cây 6m | 3.368.000 VNĐ/cây 12m Nhà sản xuất: Posco Loại thép này đặc biệt phổ biến trong kết cấu nhà thép tiền chế, làm dầm chính hoặc dầm phụ cho các nhà xưởng có nhịp độ vừa phải.
Bảng báo giá thép hình I 194, kích thước, trọng lượng, nhà sản xuất
Kích thước: I194x150x6x9
Trọng lượng: 157,0kg/cây 6m | 314,0kg/cây 12m
Giá thép hình i 194 bán: 3.085.000 VNĐ/cây 6m | 6.170.000 VNĐ/cây 12m
Nhà sản xuất: Posco
Đây là loại thép cỡ trung, phần cánh rộng nên khả năng ổn định khi chịu tải trọng ngang tốt, thường thấy trong các kết cấu khung nhà công nghiệp hoặc các công trình cầu cảng nhỏ.
Bảng báo giá thép hình I 200, kích thước, trọng lượng, nhà sản xuất
Kích thước: I200x100x5.5x8
Trọng lượng: 127,8kg/cây 6m | 255,6kg/cây 12m
Giá thép hình i 200 bán: 2.562.000 VNĐ/cây 6m | 5.124.000 VNĐ/cây 12m
Nhà sản xuất: Posco
Thép hình I200 là một trong những dòng sản phẩm được ưa chuộng nhất hiện nay nhờ sự cân bằng giữa khả năng chịu lực và trọng lượng, thích hợp cho dầm chính của nhà xưởng hoặc các công trình dân dụng có tải trọng lớn.
Bảng báo giá thép hình I 250, kích thước, trọng lượng, nhà sản xuất
Kích thước: I250x125x6x9
Trọng lượng: 177,6kg/cây 6m | 355,2kg/cây 12m
Giá thép hình i 250 bán: 3.561.000 VNĐ/cây 6m | 7.122.000 VNĐ/cây 12m
Nhà sản xuất: Posco
Với chiều cao thân lớn, thép I250 có khả năng chống uốn cực tốt, thường được sử dụng làm dầm chính trong các nhà xưởng có nhịp lớn hoặc các công trình cầu đường.
Bảng báo giá thép hình I 294, kích thước, trọng lượng, nhà sản xuất
Kích thước: I294x146x8x12
Trọng lượng: 214,4kg/cây 6m | 428,8kg/cây 12m
Giá thép hình i 294 bán: 4.171.000 VNĐ/cây 6m | 8.342.000 VNĐ/cây 12m
Nhà sản xuất: Posco
Đây là loại thép hình I có kích thước lớn, bụng dày, cánh dày, đáp ứng yêu cầu chịu lực khắt khe cho các công trình công nghiệp nặng.
Bảng báo giá thép hình I 300, kích thước, trọng lượng, nhà sản xuất
Kích thước: I300x150x6.5x9
Trọng lượng: 220,2kg/cây 6m | 440,4kg/cây 12m
Giá thép hình i 300 bán: 4.415.000 VNĐ/cây 6m | 8.830.000 VNĐ/cây 12m
Nhà sản xuất: Posco
Thép I300 rất phù hợp cho các dầm chính, cột chống trong nhà cao tầng, trung tâm thương mại, nơi đòi hỏi độ bền và tính ổn định cao.
Bảng báo giá thép hình I 350, kích thước, trọng lượng, nhà sản xuất
Kích thước: I350x175x7x11
Trọng lượng: 297,6kg/cây 6m | 595,2kg/cây 12m
Giá thép hình i 350 bán: 5.967.000 VNĐ/cây 6m | 11.934.000 VNĐ/cây 12m
Nhà sản xuất: Posco
Sản phẩm này có kích thước và trọng lượng lớn, chuyên dụng cho các kết cấu chịu lực chính của các công trình quy mô lớn như nhà máy, xí nghiệp, cầu vượt.
Bảng báo giá thép hình I 390, kích thước, trọng lượng, nhà sản xuất
Kích thước: I390x190x7x11
Trọng lượng: 336,0kg/cây 6m | 672,0kg/cây 12m
Giá thép hình i 390 bán: 6.720.000 VNĐ/cây 6m | 13.440.000 VNĐ/cây 12m
Nhà sản xuất: Posco
Với chiều cao thân gần 400mm, thép I390 mang đến khả năng chịu lực vượt trội, thường được sử dụng trong các dự án cơ sở hạ tầng trọng điểm.
Bảng báo giá thép hình I 400, kích thước, trọng lượng, nhà sản xuất
Kích thước: I400x200x8x13
Trọng lượng: 396,0kg/cây 6m | 792,0kg/cây 12m
Giá thép hình i 400 bán: 7.940.000 VNĐ/cây 6m | 15.880.000 VNĐ/cây 12m
Nhà sản xuất: Posco
Thép hình I400 là lựa chọn hàng đầu cho các công trình có tải trọng cực lớn như cột, dầm của nhà xưởng cao tầng, bến cảng, hoặc kết cấu chống đỡ của các tòa nhà chọc trời.
Bảng báo giá thép hình I 450, kích thước, trọng lượng, nhà sản xuất
Kích thước: I450x200x9x14
Trọng lượng: 456,0kg/cây 6m | 912,0kg/cây 12m
Giá thép hình i 450 bán: 9.143.000 VNĐ/cây 6m | 18.286.000 VNĐ/cây 12m
Nhà sản xuất: Posco
Đây là dòng thép siêu trường, đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe nhất, thường chỉ xuất hiện trong các dự án công nghiệp nặng, nhà máy lọc hóa dầu, hay các công trình có yêu cầu đặc biệt về kết cấu.
Bảng báo giá thép hình I 500, kích thước, trọng lượng, nhà sản xuất
Kích thước: I500x200x10x16
Trọng lượng: 537,6kg/cây 6m | 1.075,2kg/cây 12m
Giá thép hình i 500 bán: 10.779.000 VNĐ/cây 6m | 21.558.000 VNĐ/cây 12m
Nhà sản xuất: Posco
Với chiều cao 500mm và bụng dày tới 10mm, thép I500 là "xương sống" của các kết cấu chịu tải trọng khổng lồ, đảm bảo sự vững chắc cho các công trình hiện đại.
Bảng báo giá thép hình I 600, kích thước, trọng lượng, nhà sản xuất
Kích thước: I600x200x11x17
Trọng lượng: 636,0kg/cây 6m | 1.272,0kg/cây 12m
Giá thép hình i 600 bán: 12.752.000 VNĐ/cây 6m | 25.504.000 VNĐ/cây 12m
Nhà sản xuất: Posco
Đây là loại thép hình I có kích thước lớn nhất trong bảng báo giá, thường được nhập khẩu trực tiếp và sử dụng cho các dự án đặc thù như cầu dây văng, kết cấu nhà máy thủy điện hoặc các công trình có tầm vóc quốc gia.
Các loại thép hình khác tại Quận 3 (U, V, H)
Bên cạnh thép hình I, Sáng Chinh Steel còn cung cấp đa dạng các loại thép hình U, V, H với đầy đủ quy cách, đáp ứng mọi nhu cầu của thị trường Quận 3. Quý khách có thể tham khảo giá thép hình tại TP Hồ Chí Minh để có cái nhìn tổng quan.
Thép hình U
Kích thước đa dạng: Từ U50 đến U300.
Chiều dài: 6m hoặc 12m.
Thương hiệu: Posco, Hoa Sen, Thái Nguyên.
Ứng dụng: Làm khung nhà thép, dầm sàn, khung sườn ô tô, kết cấu mái.
Thép hình V
Kích thước: Từ V20x20 đến V200x200 (thép V đều cạnh), và các loại V không đều cạnh.
Chiều dài: 6m hoặc 12m.
Thương hiệu: Posco, Vina One, Đình Vũ.
Ứng dụng: Làm giằng chéo, liên kết kết cấu thép, khung cửa, lan can, cột điện.
Thép hình H
Kích thước: Từ H100x100 đến H400x400 và lớn hơn.
Chiều dài: 6m, 12m hoặc theo yêu cầu.
Thương hiệu: Posco, JFE.
Ứng dụng: Cột, dầm chính cho nhà cao tầng, trung tâm thương mại, nhà xưởng có tải trọng rất lớn, cầu cảng.
Những lưu ý quan trọng khi mua thép hình tại Quận 3
Để đảm bảo mua được sản phẩm chất lượng với giá thép hộp và thép hình tốt nhất, Quý khách hàng cần lưu ý những vấn đề sau:
Kiểm tra nguồn gốc, chứng chỉ
Luôn yêu cầu nhà cung cấp xuất trình các giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, CO, CQ (chứng chỉ chất lượng) của lô hàng. Sáng Chinh Steel cam kết cung cấp thép hình chính hãng từ các nhà máy uy tín, có đầy đủ giấy tờ đi kèm.
So sánh giá cả và chất lượng
Không nên chọn sản phẩm có giá quá rẻ so với thị trường. Hãy tham khảo giá thép tấm và các loại thép hình khác từ nhiều đơn vị để có sự so sánh khách quan. Sáng Chinh Steel luôn công khai bảng giá minh bạch, cạnh tranh nhất trên thị trường Quận 3.
Vận chuyển và bốc xếp
Thép hình có trọng lượng lớn và kích thước cồng kềnh. Quý khách nên chọn đơn vị cung cấp có dịch vụ vận chuyển chuyên nghiệp bằng xe tải chuyên dụng, có cần cẩu để bốc xếp hàng hóa, tránh hư hỏng, cong vênh sản phẩm. Tham khảo thêm dịch vụ vận chuyển và giá xà gồ đi kèm nếu công trình của bạn có nhu cầu.
Thời điểm mua hàng
Giá thép có thể biến động theo giá nguyên liệu đầu vào và tỷ giá. Để nhận được báo giá tốt nhất, Quý khách nên liên hệ trực tiếp với Sáng Chinh Steel để được cập nhật giá thép ống và thép hình mới nhất, cũng như các chương trình ưu đãi chiết khấu.
Tư vấn kỹ thuật
Đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm của Sáng Chinh Steel luôn sẵn sàng tư vấn giúp Quý khách chọn đúng loại thép hình (I, U, V, H) với quy cách và mác thép phù hợp nhất với yêu cầu kết cấu của công trình, đảm bảo an toàn và tối ưu chi phí. Xem thêm chi tiết về giá thép hình I cho từng hạng mục cụ thể.

Kết luận
Việc nắm bắt bảng báo giá thép hình I-U-V-H tại Quận 3 chi tiết và chính xác là yếu tố then chốt để lập kế hoạch dự toán và thi công công trình hiệu quả. Với bảng giá cập nhật năm 2026 từ Sáng Chinh Steel, hy vọng Quý khách hàng đã có được những thông tin hữu ích để đưa ra quyết định mua hàng sáng suốt. Hãy nhấc máy lên và gọi ngay cho chúng tôi để được báo giá nhanh nhất và tận hưởng những dịch vụ tốt nhất. Sáng Chinh Steel cam kết mang đến sản phẩm chất lượng, giá thành cạnh tranh và dịch vụ hậu mãi chu đáo nhất trên địa bàn Quận 3 và toàn khu vực TP Hồ Chí Minh.
Phụ kiện tôn Seamlock
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/