Bảng báo giá thép hình I-U-V-H tại Quận 4 | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng báo giá thép hình I-U-V-H tại Quận 4

Ngày đăng: 05/03/2026 02:51 PM

Mục lục

    Bảng báo giá thép hình I, U, V, H tại Quận 4 là tài liệu quan trọng mà bất kỳ nhà thầu, chủ đầu tư hay đơn vị thi công xây dựng nào cũng cần cập nhật thường xuyên để dự trù kinh phí chính xác. Trong bối cảnh thị trường vật liệu biến động, việc nắm bắt kịp thời bảng giá mới nhất từ các nhà cung cấp uy tín như Sáng Chinh Steel giúp doanh nghiệp tối ưu hóa chi phí và đảm bảo tiến độ công trình. Bài viết dưới đây cung cấp thông tin tổng quan về các loại thép hình phổ biến cùng bảng giá chi tiết được cập nhật mới nhất, giúp quý khách hàng dễ dàng tham khảo và lựa chọn.

    Bảng báo giá thép hình I-U-V-H  tại Quận 4

    1. Tổng quan về thép hình I, U, V, H tại Quận 4

    Thép hình I-U-V-H là gì?

    Thép hình là loại thép kết cấu được cán nóng hoặc tổ hợp từ thép tấm, có hình dạng mặt cắt ngang giống như các chữ cái I, U, V và H. Mỗi loại có đặc điểm và ứng dụng riêng: thép hình I chịu lực tốt thường dùng làm dầm, cột; thép hình U hay được dùng làm khung kèo, xà gồ; thép hình V (thép góc) dùng làm khung sườn, kết cấu phụ; còn thép hình H có khả năng chịu tải trọng lớn vượt trội dùng trong các công trình cao tầng, nhà xưởng.

    Vai trò và ứng dụng phổ biến

    Nhờ tính chất cơ học cao và độ bền vững, thép hình là vật liệu không thể thiếu trong ngành xây dựng và cơ khí chế tạo. Tại Quận 4, các công trình dân dụng, nhà cao tầng, cầu đường, nhà xưởng công nghiệp đều ứng dụng rộng rãi các loại thép này. Chúng đóng vai trò là bộ khung xương chịu lực chính, đảm bảo sự an toàn và tuổi thọ cho công trình.

    Tổng quan về thép hình I-U-V-H

    2. Cập nhật bảng báo giá thép hình I mới nhất năm 2026

    Dưới đây là bảng phân tích chi tiết quy cách và giá sản phẩm thép hình I được Sáng Chinh Steel cập nhật. Giá trên đã bao gồm thuế VAT và chi phí vận chuyển nội thành Quận 4 cho đơn hàng lớn (liên hệ để được hỗ trợ cụ thể). Lưu ý, giá có thể thay đổi theo biến động thị trường và số lượng đặt hàng.

    1. Bảng Báo Giá Thép Hình i 100, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất

    Kích thước: I100x50x4.5lyx6m
    Trọng lượng: 43,0kg/cây 6m
    Giá thép hình i 100 bán: 761.000 VNĐ/cây 6m
    Nhà sản xuất: AKS/ACS

    2. Bảng Báo Giá Thép Hình i 120, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất

    Kích thước: I120x60x50x6m
    Trọng lượng: 53,0kg/cây 6m
    Giá thép hình i 120 bán: 938.000 VNĐ/cây 6m
    Nhà sản xuất: AKS/ACS

    3. Bảng Báo Giá Thép Hình i 150, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất

    Kích thước 1: I150x72x6m
    Trọng lượng: 75,0kg/cây 6m
    Giá thép hình i 150 bán: 1.328.000 VNĐ/cây 6m
    Nhà sản xuất: AKS/ACS
    Kích thước 2: I150x75x5x7
    Trọng lượng: 84,0kg/cây 6m | 168,0kg/cây 12m
    Giá thép hình i 150 bán: 1.684.000 VNĐ/cây 6m | 3.368.000 VNĐ/cây 12m
    Nhà sản xuất: Posco

    4. Bảng Báo Giá Thép Hình i 200, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất

    Kích thước: I200x100x5.5x8
    Trọng lượng: 127,8kg/cây 6m | 255,6kg/cây 12m
    Giá thép hình i 200 bán: 2.562.000 VNĐ/cây 6m | 5.124.000 VNĐ/cây 12m
    Nhà sản xuất: Posco

    5. Bảng Báo Giá Thép Hình i 194, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất

    Kích thước: I194x150x6x9
    Trọng lượng: 157,0kg/cây 6m | 314,0kg/cây 12m
    Giá thép hình i 194 bán: 3.085.000 VNĐ/cây 6m | 6.170.000 VNĐ/cây 12m
    Nhà sản xuất: Posco

    6. Bảng Báo Giá Thép Hình i 250, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất

    Kích thước: I250x125x6x9
    Trọng lượng: 177,6kg/cây 6m | 355,2kg/cây 12m
    Giá thép hình i 250 bán: 3.561.000 VNĐ/cây 6m | 7.122.000 VNĐ/cây 12m
    Nhà sản xuất: Posco

    7. Bảng Báo Giá Thép Hình i 294, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất

    Kích thước: I294x146x8x12
    Trọng lượng: 214,4kg/cây 6m | 428,8kg/cây 12m
    Giá thép hình i 294 bán: 4.171.000 VNĐ/cây 6m | 8.342.000 VNĐ/cây 12m
    Nhà sản xuất: Posco

    8. Bảng Báo Giá Thép Hình i 300, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất

    Kích thước: I300x150x6.5x9
    Trọng lượng: 220,2kg/cây 6m | 440,4kg/cây 12m
    Giá thép hình i 300 bán: 4.415.000 VNĐ/cây 6m | 8.830.000 VNĐ/cây 12m
    Nhà sản xuất: Posco

    9. Bảng Báo Giá Thép Hình i 350, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất

    Kích thước: I350x175x7x11
    Trọng lượng: 297,6kg/cây 6m | 595,2kg/cây 12m
    Giá thép hình i 350 bán: 5.967.000 VNĐ/cây 6m | 11.934.000 VNĐ/cây 12m
    Nhà sản xuất: Posco

    10. Bảng Báo Giá Thép Hình i 390, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất

    Kích thước: I390x190x7x11
    Trọng lượng: 336,0kg/cây 6m | 672,0kg/cây 12m
    Giá thép hình i 390 bán: 6.720.000 VNĐ/cây 6m | 13.440.000 VNĐ/cây 12m
    Nhà sản xuất: Posco

    11. Bảng Báo Giá Thép Hình i 400, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất

    Kích thước: I400x200x8x13
    Trọng lượng: 396,0kg/cây 6m | 792,0kg/cây 12m
    Giá thép hình i 400 bán: 7.940.000 VNĐ/cây 6m | 15.880.000 VNĐ/cây 12m
    Nhà sản xuất: Posco

    12. Bảng Báo Giá Thép Hình i 450, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất

    Kích thước: I450x200x9x14
    Trọng lượng: 456,0kg/cây 6m | 912,0kg/cây 12m
    Giá thép hình i 450 bán: 9.143.000 VNĐ/cây 6m | 18.286.000 VNĐ/cây 12m
    Nhà sản xuất: Posco

    13. Bảng Báo Giá Thép Hình i 500, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất

    Kích thước: I500x200x10x16
    Trọng lượng: 537,6kg/cây 6m | 1.075,2kg/cây 12m
    Giá thép hình i 500 bán: 10.779.000 VNĐ/cây 6m | 21.558.000 VNĐ/cây 12m
    Nhà sản xuất: Posco

    14. Bảng Báo Giá Thép Hình i 600, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất

    Kích thước: I600x200x11x17
    Trọng lượng: 636,0kg/cây 6m | 1.272,0kg/cây 12m
    Giá thép hình i 600 bán: 12.752.000 VNĐ/cây 6m | 25.504.000 VNĐ/cây 12m
    Nhà sản xuất: Posco

    3. Bảng báo giá thép hình U, V, H phổ biến

    Bên cạnh thép hình I, các sản phẩm thép hình U, V, H cũng được khách hàng tại Quận 4 quan tâm. Sáng Chinh Steel cung cấp đa dạng quy cách từ các thương hiệu hàng đầu. Giá cụ thể cho từng loại như sau:

    Thép hình U (U50, U65, U80, U100, U120, U150...)

    Thép hình U có giá dao động tùy theo chiều cao và độ dày thép. Ví dụ, thép U50x25 dày 2mm có trọng lượng nhẹ, giá khoảng 450.000 - 500.000 VNĐ/cây 6m. Các loại lớn hơn như U150x50 dày 4mm có thể có giá lên đến 1.200.000 VNĐ/cây 6m tùy thương hiệu (như Hòa Phát, Đông Á).

    Thép hình V (V30, V40, V50, V63, V75, V100...)

    Thép góc V thường được bán theo cây 6m. Giá thép hình V phụ thuộc vào độ dày cạnh. Ví dụ, thép V50x50 dày 4mm có giá khoảng 650.000 VNĐ/cây, trong khi thép V75x75 dày 6mm có thể có giá trên 1.400.000 VNĐ/cây. Các nhà máy phổ biến gồm Posco, Pomina.

    Thép hình H (H100, H150, H200, H250, H300, H350, H400...)

    Thép hình H là loại thép chịu lực rất tốt. Giá thép hình H thường cao hơn các loại khác do quy trình sản xuất phức tạp và khả năng chịu tải lớn. Ví dụ, thép H100x100 có giá khoảng 1.800.000 VNĐ/cây 6m, trong khi thép H300x300 có thể lên đến 8.500.000 VNĐ/cây 12m tùy xuất xứ (Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc).

    4. Yếu tố ảnh hưởng đến giá thép hình

    Thương hiệu và nguồn gốc xuất xứ

    Giá thép hình phụ thuộc lớn vào nhà sản xuất. Thép nhập khẩu từ Nhật Bản, Hàn Quốc (Posco) thường có giá cao hơn do chất lượng ổn định và tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe. Trong khi đó, thép nội địa như Hòa Phát, Việt Đức có giá cạnh tranh hơn và vẫn đáp ứng tốt các tiêu chuẩn xây dựng trong nước.

    Kích thước, trọng lượng và độ dày

    Quy cách sản phẩm quyết định trực tiếp đến đơn giá. Các loại thép có chiều cao lớn (I, H cao), độ dày bụng và cánh lớn sẽ có trọng lượng nặng hơn, đồng nghĩa với giá mỗi cây cũng cao hơn. Độ dày thép cũng ảnh hưởng đến khả năng chịu lực, do đó tác động đến giá thành.

    Biến động thị trường và số lượng đặt hàng

    Giá nguyên liệu thép phế liệu, thỏi thép trên thị trường thế giới liên tục thay đổi kéo theo giá thép thành phẩm trong nước biến động. Ngoài ra, khi quý khách đặt mua với số lượng lớn, Sáng Chinh Steel luôn có chính sách chiết khấu và ưu đãi hấp dẫn về giá và phí vận chuyển.

    Các yếu tố ảnh hưởng đến giá thép hình

    5. Tại sao nên chọn mua thép hình tại Sáng Chinh Steel?

    Nguồn gốc rõ ràng, chính hãng

    Sáng Chinh Steel tự hào là đơn vị cung cấp thép hình uy tín hàng đầu tại khu vực. Chúng tôi cam kết mọi sản phẩm đều có chứng chỉ CO, CQ rõ ràng, có nguồn gốc từ các nhà máy lớn, đảm bảo chất lượng cho mọi công trình.

    Giá cả cạnh tranh và dịch vụ chuyên nghiệp

    Với hệ thống kho bãi rộng lớn tại TP.HCM và các tỉnh miền Nam, chúng tôi tối ưu được chi phí logistics, từ đó mang đến cho khách hàng bảng báo giá thép hình tốt nhất trên thị trường. Đội ngũ nhân viên tư vấn nhiệt tình, hỗ trợ báo giá nhanh chóng và giao hàng đúng tiến độ.

    6. Các sản phẩm thép khác tại Sáng Chinh Steel

    Ngoài thép hình, Sáng Chinh Steel còn cung cấp đa dạng các dòng sản phẩm thép xây dựng khác để quý khách tiện lựa chọn cho công trình của mình:

    Hy vọng với bảng báo giá thép hình I chi tiết và những thông tin về thép U, V, H trong bài viết, quý khách hàng tại Quận 4 đã có thêm nguồn tham khảo hữu ích cho dự toán công trình của mình. Hãy liên hệ ngay với Sáng Chinh Steel để nhận báo giá mới nhất và ưu đãi hấp dẫn! 🚛📦

    Câu hỏi thường gặp: Bảng báo giá thép hình I-U-V-H tại Quận 4

    Bảng báo giá thép hình I-U-V-H tại Quận 4 hiện nay được cập nhật như thế nào?

    Bảng báo giá thép hình I-U-V-H tại Quận 4 thường được các đơn vị cung cấp thép cập nhật hàng ngày hoặc theo biến động của thị trường thép trong nước và thế giới. Giá thép có thể thay đổi tùy theo chủng loại thép, kích thước, độ dày, tiêu chuẩn sản xuất, số lượng đặt hàng và chi phí vận chuyển đến công trình. Vì vậy khách hàng nên liên hệ trực tiếp nhà cung cấp để nhận bảng giá mới nhất, đảm bảo lựa chọn được sản phẩm phù hợp với ngân sách và nhu cầu thi công.

    Thép hình I-U-V-H được sử dụng trong những công trình nào tại Quận 4?

    Thép hình I-U-V-H được ứng dụng rất phổ biến trong nhiều loại công trình xây dựng tại Quận 4 như nhà ở dân dụng, nhà xưởng, nhà thép tiền chế, cầu đường, khung kết cấu nhà cao tầng, nhà kho, bãi đỗ xe và nhiều hạng mục công nghiệp khác. Nhờ khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và tính ổn định trong kết cấu, các loại thép hình này giúp công trình đảm bảo độ an toàn, tuổi thọ lâu dài và tiết kiệm chi phí bảo trì.

    Những yếu tố nào ảnh hưởng đến giá thép hình I-U-V-H tại Quận 4?

    Giá thép hình I-U-V-H tại Quận 4 phụ thuộc vào nhiều yếu tố như giá nguyên liệu đầu vào, chi phí sản xuất, nguồn cung thị trường, thương hiệu sản xuất, kích thước và trọng lượng của từng loại thép. Ngoài ra, giá thép còn bị tác động bởi chi phí vận chuyển, số lượng đặt hàng và chính sách chiết khấu của nhà cung cấp. Khi mua số lượng lớn cho công trình, khách hàng thường được hưởng mức giá ưu đãi hơn so với mua lẻ.

    Sự khác nhau giữa thép hình I, U, V và H là gì?

    Thép hình I, U, V và H có hình dạng và đặc điểm kết cấu khác nhau nên được sử dụng cho từng mục đích riêng trong xây dựng. Thép hình I có khả năng chịu lực tốt theo phương thẳng đứng nên thường dùng làm dầm, cột trong kết cấu nhà xưởng và nhà cao tầng. Thép hình U có dạng chữ U, thích hợp làm khung, xà gồ hoặc kết cấu phụ trợ. Thép hình V có dạng góc vuông, thường dùng để gia cố góc, khung sườn hoặc kết cấu nhẹ. Trong khi đó thép hình H có khả năng chịu tải lớn và độ ổn định cao nên được dùng nhiều trong các công trình có tải trọng lớn như cầu, nhà thép tiền chế và kết cấu công nghiệp.

    Mua thép hình I-U-V-H tại Quận 4 cần lưu ý những gì?

    Khi mua thép hình I-U-V-H tại Quận 4, khách hàng nên kiểm tra kỹ nguồn gốc sản phẩm, tiêu chuẩn sản xuất, chứng chỉ chất lượng và kích thước thực tế của thép. Ngoài ra cần lựa chọn đơn vị cung cấp uy tín để đảm bảo thép đạt đúng trọng lượng, không bị cong vênh, rỉ sét hoặc sai quy cách. Việc so sánh bảng báo giá từ nhiều nhà cung cấp cũng giúp khách hàng chọn được mức giá hợp lý và tiết kiệm chi phí cho công trình.

    Có thể đặt mua thép hình I-U-V-H số lượng lớn cho công trình tại Quận 4 không?

    Khách hàng hoàn toàn có thể đặt mua thép hình I-U-V-H với số lượng lớn cho các công trình xây dựng tại Quận 4. Nhiều nhà cung cấp thép hiện nay có khả năng cung cấp số lượng lớn với đầy đủ kích thước và chủng loại, đồng thời hỗ trợ vận chuyển trực tiếp đến công trình. Khi đặt hàng số lượng lớn, khách hàng thường nhận được giá ưu đãi, chiết khấu tốt và dịch vụ giao hàng nhanh chóng.

    Thép hình I-U-V-H có những tiêu chuẩn chất lượng nào?

    Thép hình I-U-V-H trên thị trường thường được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế và trong nước như JIS của Nhật Bản, ASTM của Mỹ, BS của Anh hoặc TCVN của Việt Nam. Các tiêu chuẩn này quy định rõ về thành phần hóa học, độ bền kéo, khả năng chịu lực và kích thước sản phẩm. Nhờ vậy thép đảm bảo chất lượng ổn định, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của các công trình xây dựng hiện đại.

    Có hỗ trợ vận chuyển thép hình I-U-V-H đến công trình tại Quận 4 không?

    Hầu hết các đơn vị cung cấp thép hiện nay đều hỗ trợ vận chuyển thép hình I-U-V-H trực tiếp đến công trình tại Quận 4 và các khu vực lân cận. Dịch vụ vận chuyển thường được thực hiện bằng xe tải chuyên dụng, đảm bảo thép được giao đúng thời gian và đúng số lượng theo đơn đặt hàng. Một số nhà cung cấp còn miễn phí vận chuyển trong phạm vi nội thành khi khách hàng đặt mua với số lượng lớn.

    Tại sao nên tham khảo bảng báo giá thép hình I-U-V-H trước khi mua?

    Việc tham khảo bảng báo giá thép hình I-U-V-H trước khi mua giúp khách hàng nắm rõ mức giá thị trường, lựa chọn được loại thép phù hợp với ngân sách và nhu cầu sử dụng. Đồng thời việc so sánh giá giữa các nhà cung cấp cũng giúp tránh tình trạng mua thép với giá quá cao hoặc chất lượng không đảm bảo. Đây là bước quan trọng giúp tối ưu chi phí và đảm bảo hiệu quả kinh tế cho công trình xây dựng.

    Có thể nhận tư vấn về thép hình I-U-V-H khi mua tại Quận 4 không?

    Khi mua thép hình I-U-V-V-H tại Quận 4, khách hàng thường được đội ngũ kỹ thuật của nhà cung cấp tư vấn chi tiết về chủng loại thép, kích thước phù hợp với kết cấu công trình và phương án sử dụng hiệu quả nhất. Việc tư vấn này giúp khách hàng lựa chọn đúng sản phẩm, đảm bảo độ an toàn cho công trình và tránh lãng phí vật liệu trong quá trình thi công.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777