Bảng báo giá thép hình I, U, V, H tại Quận 4 là tài liệu quan trọng mà bất kỳ nhà thầu, chủ đầu tư hay đơn vị thi công xây dựng nào cũng cần cập nhật thường xuyên để dự trù kinh phí chính xác. Trong bối cảnh thị trường vật liệu biến động, việc nắm bắt kịp thời bảng giá mới nhất từ các nhà cung cấp uy tín như Sáng Chinh Steel giúp doanh nghiệp tối ưu hóa chi phí và đảm bảo tiến độ công trình. Bài viết dưới đây cung cấp thông tin tổng quan về các loại thép hình phổ biến cùng bảng giá chi tiết được cập nhật mới nhất, giúp quý khách hàng dễ dàng tham khảo và lựa chọn.

1. Tổng quan về thép hình I, U, V, H tại Quận 4
Thép hình I-U-V-H là gì?
Thép hình là loại thép kết cấu được cán nóng hoặc tổ hợp từ thép tấm, có hình dạng mặt cắt ngang giống như các chữ cái I, U, V và H. Mỗi loại có đặc điểm và ứng dụng riêng: thép hình I chịu lực tốt thường dùng làm dầm, cột; thép hình U hay được dùng làm khung kèo, xà gồ; thép hình V (thép góc) dùng làm khung sườn, kết cấu phụ; còn thép hình H có khả năng chịu tải trọng lớn vượt trội dùng trong các công trình cao tầng, nhà xưởng.
Vai trò và ứng dụng phổ biến
Nhờ tính chất cơ học cao và độ bền vững, thép hình là vật liệu không thể thiếu trong ngành xây dựng và cơ khí chế tạo. Tại Quận 4, các công trình dân dụng, nhà cao tầng, cầu đường, nhà xưởng công nghiệp đều ứng dụng rộng rãi các loại thép này. Chúng đóng vai trò là bộ khung xương chịu lực chính, đảm bảo sự an toàn và tuổi thọ cho công trình.

2. Cập nhật bảng báo giá thép hình I mới nhất năm 2026
Dưới đây là bảng phân tích chi tiết quy cách và giá sản phẩm thép hình I được Sáng Chinh Steel cập nhật. Giá trên đã bao gồm thuế VAT và chi phí vận chuyển nội thành Quận 4 cho đơn hàng lớn (liên hệ để được hỗ trợ cụ thể). Lưu ý, giá có thể thay đổi theo biến động thị trường và số lượng đặt hàng.
1. Bảng Báo Giá Thép Hình i 100, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất
Kích thước: I100x50x4.5lyx6m
Trọng lượng: 43,0kg/cây 6m
Giá thép hình i 100 bán: 761.000 VNĐ/cây 6m
Nhà sản xuất: AKS/ACS
2. Bảng Báo Giá Thép Hình i 120, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất
Kích thước: I120x60x50x6m
Trọng lượng: 53,0kg/cây 6m
Giá thép hình i 120 bán: 938.000 VNĐ/cây 6m
Nhà sản xuất: AKS/ACS
3. Bảng Báo Giá Thép Hình i 150, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất
Kích thước 1: I150x72x6m
Trọng lượng: 75,0kg/cây 6m
Giá thép hình i 150 bán: 1.328.000 VNĐ/cây 6m
Nhà sản xuất: AKS/ACS
Kích thước 2: I150x75x5x7
Trọng lượng: 84,0kg/cây 6m | 168,0kg/cây 12m
Giá thép hình i 150 bán: 1.684.000 VNĐ/cây 6m | 3.368.000 VNĐ/cây 12m
Nhà sản xuất: Posco
4. Bảng Báo Giá Thép Hình i 200, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất
Kích thước: I200x100x5.5x8
Trọng lượng: 127,8kg/cây 6m | 255,6kg/cây 12m
Giá thép hình i 200 bán: 2.562.000 VNĐ/cây 6m | 5.124.000 VNĐ/cây 12m
Nhà sản xuất: Posco
5. Bảng Báo Giá Thép Hình i 194, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất
Kích thước: I194x150x6x9
Trọng lượng: 157,0kg/cây 6m | 314,0kg/cây 12m
Giá thép hình i 194 bán: 3.085.000 VNĐ/cây 6m | 6.170.000 VNĐ/cây 12m
Nhà sản xuất: Posco
6. Bảng Báo Giá Thép Hình i 250, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất
Kích thước: I250x125x6x9
Trọng lượng: 177,6kg/cây 6m | 355,2kg/cây 12m
Giá thép hình i 250 bán: 3.561.000 VNĐ/cây 6m | 7.122.000 VNĐ/cây 12m
Nhà sản xuất: Posco
7. Bảng Báo Giá Thép Hình i 294, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất
Kích thước: I294x146x8x12
Trọng lượng: 214,4kg/cây 6m | 428,8kg/cây 12m
Giá thép hình i 294 bán: 4.171.000 VNĐ/cây 6m | 8.342.000 VNĐ/cây 12m
Nhà sản xuất: Posco
8. Bảng Báo Giá Thép Hình i 300, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất
Kích thước: I300x150x6.5x9
Trọng lượng: 220,2kg/cây 6m | 440,4kg/cây 12m
Giá thép hình i 300 bán: 4.415.000 VNĐ/cây 6m | 8.830.000 VNĐ/cây 12m
Nhà sản xuất: Posco
9. Bảng Báo Giá Thép Hình i 350, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất
Kích thước: I350x175x7x11
Trọng lượng: 297,6kg/cây 6m | 595,2kg/cây 12m
Giá thép hình i 350 bán: 5.967.000 VNĐ/cây 6m | 11.934.000 VNĐ/cây 12m
Nhà sản xuất: Posco
10. Bảng Báo Giá Thép Hình i 390, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất
Kích thước: I390x190x7x11
Trọng lượng: 336,0kg/cây 6m | 672,0kg/cây 12m
Giá thép hình i 390 bán: 6.720.000 VNĐ/cây 6m | 13.440.000 VNĐ/cây 12m
Nhà sản xuất: Posco
11. Bảng Báo Giá Thép Hình i 400, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất
Kích thước: I400x200x8x13
Trọng lượng: 396,0kg/cây 6m | 792,0kg/cây 12m
Giá thép hình i 400 bán: 7.940.000 VNĐ/cây 6m | 15.880.000 VNĐ/cây 12m
Nhà sản xuất: Posco
12. Bảng Báo Giá Thép Hình i 450, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất
Kích thước: I450x200x9x14
Trọng lượng: 456,0kg/cây 6m | 912,0kg/cây 12m
Giá thép hình i 450 bán: 9.143.000 VNĐ/cây 6m | 18.286.000 VNĐ/cây 12m
Nhà sản xuất: Posco
13. Bảng Báo Giá Thép Hình i 500, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất
Kích thước: I500x200x10x16
Trọng lượng: 537,6kg/cây 6m | 1.075,2kg/cây 12m
Giá thép hình i 500 bán: 10.779.000 VNĐ/cây 6m | 21.558.000 VNĐ/cây 12m
Nhà sản xuất: Posco
14. Bảng Báo Giá Thép Hình i 600, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất
Kích thước: I600x200x11x17
Trọng lượng: 636,0kg/cây 6m | 1.272,0kg/cây 12m
Giá thép hình i 600 bán: 12.752.000 VNĐ/cây 6m | 25.504.000 VNĐ/cây 12m
Nhà sản xuất: Posco
3. Bảng báo giá thép hình U, V, H phổ biến
Bên cạnh thép hình I, các sản phẩm thép hình U, V, H cũng được khách hàng tại Quận 4 quan tâm. Sáng Chinh Steel cung cấp đa dạng quy cách từ các thương hiệu hàng đầu. Giá cụ thể cho từng loại như sau:
Thép hình U (U50, U65, U80, U100, U120, U150...)
Thép hình U có giá dao động tùy theo chiều cao và độ dày thép. Ví dụ, thép U50x25 dày 2mm có trọng lượng nhẹ, giá khoảng 450.000 - 500.000 VNĐ/cây 6m. Các loại lớn hơn như U150x50 dày 4mm có thể có giá lên đến 1.200.000 VNĐ/cây 6m tùy thương hiệu (như Hòa Phát, Đông Á).
Thép hình V (V30, V40, V50, V63, V75, V100...)
Thép góc V thường được bán theo cây 6m. Giá thép hình V phụ thuộc vào độ dày cạnh. Ví dụ, thép V50x50 dày 4mm có giá khoảng 650.000 VNĐ/cây, trong khi thép V75x75 dày 6mm có thể có giá trên 1.400.000 VNĐ/cây. Các nhà máy phổ biến gồm Posco, Pomina.
Thép hình H (H100, H150, H200, H250, H300, H350, H400...)
Thép hình H là loại thép chịu lực rất tốt. Giá thép hình H thường cao hơn các loại khác do quy trình sản xuất phức tạp và khả năng chịu tải lớn. Ví dụ, thép H100x100 có giá khoảng 1.800.000 VNĐ/cây 6m, trong khi thép H300x300 có thể lên đến 8.500.000 VNĐ/cây 12m tùy xuất xứ (Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc).
4. Yếu tố ảnh hưởng đến giá thép hình
Thương hiệu và nguồn gốc xuất xứ
Giá thép hình phụ thuộc lớn vào nhà sản xuất. Thép nhập khẩu từ Nhật Bản, Hàn Quốc (Posco) thường có giá cao hơn do chất lượng ổn định và tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe. Trong khi đó, thép nội địa như Hòa Phát, Việt Đức có giá cạnh tranh hơn và vẫn đáp ứng tốt các tiêu chuẩn xây dựng trong nước.
Kích thước, trọng lượng và độ dày
Quy cách sản phẩm quyết định trực tiếp đến đơn giá. Các loại thép có chiều cao lớn (I, H cao), độ dày bụng và cánh lớn sẽ có trọng lượng nặng hơn, đồng nghĩa với giá mỗi cây cũng cao hơn. Độ dày thép cũng ảnh hưởng đến khả năng chịu lực, do đó tác động đến giá thành.
Biến động thị trường và số lượng đặt hàng
Giá nguyên liệu thép phế liệu, thỏi thép trên thị trường thế giới liên tục thay đổi kéo theo giá thép thành phẩm trong nước biến động. Ngoài ra, khi quý khách đặt mua với số lượng lớn, Sáng Chinh Steel luôn có chính sách chiết khấu và ưu đãi hấp dẫn về giá và phí vận chuyển.

5. Tại sao nên chọn mua thép hình tại Sáng Chinh Steel?
Nguồn gốc rõ ràng, chính hãng
Sáng Chinh Steel tự hào là đơn vị cung cấp thép hình uy tín hàng đầu tại khu vực. Chúng tôi cam kết mọi sản phẩm đều có chứng chỉ CO, CQ rõ ràng, có nguồn gốc từ các nhà máy lớn, đảm bảo chất lượng cho mọi công trình.
Giá cả cạnh tranh và dịch vụ chuyên nghiệp
Với hệ thống kho bãi rộng lớn tại TP.HCM và các tỉnh miền Nam, chúng tôi tối ưu được chi phí logistics, từ đó mang đến cho khách hàng bảng báo giá thép hình tốt nhất trên thị trường. Đội ngũ nhân viên tư vấn nhiệt tình, hỗ trợ báo giá nhanh chóng và giao hàng đúng tiến độ.
6. Các sản phẩm thép khác tại Sáng Chinh Steel
Ngoài thép hình, Sáng Chinh Steel còn cung cấp đa dạng các dòng sản phẩm thép xây dựng khác để quý khách tiện lựa chọn cho công trình của mình:
- giá thép hình - Cập nhật bảng giá mới nhất khu vực TP.HCM.
- giá thép hộp - Đa dạng kích thước hộp vuông, hộp chữ nhật.
- giá thép tấm - Thép tấm cán nóng, cán nguội chất lượng cao.
- giá xà gồ - Xà gồ thép C, Z mạ kẽm chống gỉ.
- giá thép ống - Ống thép tròn mạ kẽm các loại.
- giá thép hình i - Thông tin chi tiết và giá thép I các quy cách.
Hy vọng với bảng báo giá thép hình I chi tiết và những thông tin về thép U, V, H trong bài viết, quý khách hàng tại Quận 4 đã có thêm nguồn tham khảo hữu ích cho dự toán công trình của mình. Hãy liên hệ ngay với Sáng Chinh Steel để nhận báo giá mới nhất và ưu đãi hấp dẫn! 🚛📦
Phụ kiện tôn Seamlock
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/