Bảng báo giá thép hình I-U-V-H tại Quận 7 mới nhất 2026 từ Sáng Chinh Steel. Cập nhật bảng giá thép hình i, u, v, h chi tiết, đầy đủ kích thước, trọng lượng, nhà sản xuất. Bảng giá được cập nhật theo thị trường mới nhất, đảm bảo tính cạnh tranh và minh bạch cho mọi công trình tại khu vực Quận 7 và lân cận. Việc nắm bắt kịp thời biến động giá cả là yếu tố then chốt để các nhà thầu, chủ đầu tư và các cá nhân có nhu cầu xây dựng có thể lập kế hoạch tài chính và dự toán công trình một cách chính xác nhất. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp một cách đầy đủ và chi tiết nhất về bảng báo giá thép hình i, u, v, h tại Quận 7, giúp quý khách hàng có cái nhìn tổng quan và đưa ra quyết định mua hàng sáng suốt.

Tổng quan về thép hình I-U-V-H và ứng dụng tại Quận 7
Thép hình là loại vật liệu không thể thiếu trong ngành xây dựng và cơ khí chế tạo hiện nay. Các sản phẩm thép hình i, u, v, h có tiết diện khác nhau, đáp ứng đa dạng các yêu cầu kỹ thuật của từng hạng mục công trình. Tại Quận 7, một khu vực đang phát triển mạnh mẽ với nhiều khu đô thị cao tầng, trung tâm thương mại và hạ tầng giao thông, nhu cầu sử dụng thép hình ngày càng gia tăng. Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chất lượng cao, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe nhất.
Đặc điểm và thông số kỹ thuật của thép hình i
Thép hình i có đặc trưng với tiết diện giống chữ I, bao gồm hai cánh song song và một bụng nối giữa. Đặc điểm nổi bật của thép hình i là khả năng chịu lực tốt, đặc biệt là lực uốn và lực cắt, nhờ sự phân bố vật liệu hợp lý. Sản phẩm giá thép hình i được sử dụng rộng rãi làm cột, dầm, xà gồ trong các công trình nhà xưởng, cầu đường, nhà tiền chế và các kết cấu chịu lực khác. Tại Quận 7, thép i thường được ứng dụng trong xây dựng các tòa nhà cao tầng, trung tâm thương mại như khu đô thị Phú Mỹ Hưng hay các cây cầu lớn nhỏ.
Đặc điểm và phân loại thép hình u
Thép hình u có tiết diện hình chữ U với phần lòng máng sâu. Ưu điểm của thép u là dễ dàng liên kết với các vật liệu khác và có khả năng chịu lực tốt theo một hướng nhất định. Thép hình u được phân loại dựa trên kích thước cánh và chiều cao bụng như u100, u150, u200,... Mỗi loại có một ứng dụng riêng biệt, từ làm khung kèo, thanh giằng, đến các kết cấu mái và cầu trục. Trong bối cảnh phát triển cơ sở hạ tầng tại Quận 7, giá thép hình u luôn là mối quan tâm hàng đầu của các đơn vị thi công.
Đặc điểm và ưu điểm của thép hình v
Thép hình v (hay còn gọi là thép góc) có tiết diện hình chữ V với hai cạnh bằng nhau hoặc không bằng nhau. Đây là loại thép hình có tính linh hoạt cao, dễ dàng gia công, cắt, hàn và bắt bulong. Thép hình v thường được sử dụng để làm khung sườn, giàn giáo, giá đỡ, các chi tiết máy móc và kết cấu thép nhẹ. Nhờ những ưu điểm vượt trội về tính ứng dụng, thép v góp phần quan trọng vào sự đa dạng của giá thép hình trên thị trường Quận 7.
Đặc điểm và sức mạnh của thép hình h
Thép hình h có tiết diện giống chữ H với chiều cao và chiều rộng cánh lớn, bụng dày hơn so với thép i. Chính vì vậy, thép hình h sở hữu khả năng chịu lực vượt trội, chịu được tải trọng lớn từ mọi hướng. Nó thường được sử dụng làm cột chống chính, dầm chính trong các công trình nhà xưởng quy mô lớn, nhà cao tầng, trung tâm thương mại, bến cảng và các công trình công nghiệp nặng. Sự phát triển của các khu công nghiệp và đô thị tại Quận 7 càng khẳng định vai trò không thể thay thế của thép hình h.

Bảng báo giá thép hình i mới nhất chi tiết nhất năm 2026
Dưới đây là bảng phân tích chi tiết quy cách và giá sản phẩm thép hình i được cập nhật mới nhất. Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) và áp dụng cho khu vực Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh. Để có báo giá chính xác và ưu đãi nhất, quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.
1. Bảng Báo Giá Thép Hình i 100, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất
Kích thước: I100x50x4.5lyx6m
Trọng lượng: 43,0kg/cây 6m
Giá thép hình i 100 bán: 761.000 VNĐ/cây 6m
Nhà sản xuất: AKS/ACS
2. Bảng Báo Giá Thép Hình i 120, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất
Kích thước: I120x60x50x6m
Trọng lượng: 53,0kg/cây 6m
Giá thép hình i 120 bán: 938.000 VNĐ/cây 6m
Nhà sản xuất: AKS/ACS
3. Bảng Báo Giá Thép Hình i 150, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất
Kích thước 1: I150x72x6m
Trọng lượng: 75,0kg/cây 6m
Giá thép hình i 150 bán: 1.328.000 VNĐ/cây 6m
Nhà sản xuất: AKS/ACS
Kích thước 2: I150x75x5x7
Trọng lượng: 84,0kg/cây 6m | 168,0kg/cây 12m
Giá thép hình i 150 bán: 1.684.000 VNĐ/cây 6m | 3.368.000 VNĐ/cây 12m
Nhà sản xuất: Posco
4. Bảng Báo Giá Thép Hình i 200, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất
Kích thước: I200x100x5.5x8
Trọng lượng: 127,8kg/cây 6m | 255,6kg/cây 12m
Giá thép hình i 200 bán: 2.562.000 VNĐ/cây 6m | 5.124.000 VNĐ/cây 12m
Nhà sản xuất: Posco
5. Bảng Báo Giá Thép Hình i 194, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất
Kích thước: I194x150x6x9
Trọng lượng: 157,0kg/cây 6m | 314,0kg/cây 12m
Giá thép hình i 194 bán: 3.085.000 VNĐ/cây 6m | 6.170.000 VNĐ/cây 12m
Nhà sản xuất: Posco
6. Bảng Báo Giá Thép Hình i 250, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất
Kích thước: I250x125x6x9
Trọng lượng: 177,6kg/cây 6m | 355,2kg/cây 12m
Giá thép hình i 250 bán: 3.561.000 VNĐ/cây 6m | 7.122.000 VNĐ/cây 12m
Nhà sản xuất: Posco
7. Bảng Báo Giá Thép Hình i 294, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất
Kích thước: I294x146x8x12
Trọng lượng: 214,4kg/cây 6m | 428,8kg/cây 12m
Giá thép hình i 294 bán: 4.171.000 VNĐ/cây 6m | 8.342.000 VNĐ/cây 12m
Nhà sản xuất: Posco
8. Bảng Báo Giá Thép Hình i 300, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất
Kích thước: I300x150x6.5x9
Trọng lượng: 220,2kg/cây 6m | 440,4kg/cây 12m
Giá thép hình i 300 bán: 4.415.000 VNĐ/cây 6m | 8.830.000 VNĐ/cây 12m
Nhà sản xuất: Posco
9. Bảng Báo Giá Thép Hình i 350, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất
Kích thước: I350x175x7x11
Trọng lượng: 297,6kg/cây 6m | 595,2kg/cây 12m
Giá thép hình i 350 bán: 5.967.000 VNĐ/cây 6m | 11.934.000 VNĐ/cây 12m
Nhà sản xuất: Posco
10. Bảng Báo Giá Thép Hình i 390, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất
Kích thước: I390x190x7x11
Trọng lượng: 336,0kg/cây 6m | 672,0kg/cây 12m
Giá thép hình i 390 bán: 6.720.000 VNĐ/cây 6m | 13.440.000 VNĐ/cây 12m
Nhà sản xuất: Posco
11. Bảng Báo Giá Thép Hình i 400, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất
Kích thước: I400x200x8x13
Trọng lượng: 396,0kg/cây 6m | 792,0kg/cây 12m
Giá thép hình i 400 bán: 7.940.000 VNĐ/cây 6m | 15.880.000 VNĐ/cây 12m
Nhà sản xuất: Posco
12. Bảng Báo Giá Thép Hình i 450, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất
Kích thước: I450x200x9x14
Trọng lượng: 456,0kg/cây 6m | 912,0kg/cây 12m
Giá thép hình i 450 bán: 9.143.000 VNĐ/cây 6m | 18.286.000 VNĐ/cây 12m
Nhà sản xuất: Posco
13. Bảng Báo Giá Thép Hình i 500, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất
Kích thước: I500x200x10x16
Trọng lượng: 537,6kg/cây 6m | 1.075,2kg/cây 12m
Giá thép hình i 500 bán: 10.779.000 VNĐ/cây 6m | 21.558.000 VNĐ/cây 12m
Nhà sản xuất: Posco
14. Bảng Báo Giá Thép Hình i 600, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất
Kích thước: I600x200x11x17
Trọng lượng: 636,0kg/cây 6m | 1.272,0kg/cây 12m
Giá thép hình i 600 bán: 12.752.000 VNĐ/cây 6m | 25.504.000 VNĐ/cây 12m
Nhà sản xuất: Posco
Bảng báo giá thép hình u, v, h phổ biến tại Quận 7
Ngoài thép hình i, Sáng Chinh Steel còn cung cấp đa dạng các loại thép hình u, v, h với đầy đủ quy cách, kích thước và xuất xứ. Dưới đây là bảng giá tham khảo cho một số loại thép hình phổ biến nhất trên thị trường Quận 7 hiện nay. Lưu ý rằng giá có thể thay đổi tùy theo số lượng và thời điểm mua hàng.
Bảng giá thép hình u (U100, U150, U200...)
Thép hình u là vật liệu lý tưởng cho các kết cấu chịu lực vừa và nhỏ, khung nhà thép tiền chế, cầu trục. Giá thép hình u phụ thuộc vào chiều cao, bề rộng cánh và độ dày. Ví dụ, thép U100 có giá mềm hơn so với U200 do trọng lượng nhẹ hơn. Để nhận báo giá thép hình u chi tiết nhất cho từng loại, quý khách vui lòng cung cấp thông số kỹ thuật cụ thể.
Bảng giá thép hình v (V30x30 đến V200x200)
Thép hình v có tính ứng dụng cao từ làm khung sườn mái nhà, giàn giáo đến các chi tiết cơ khí. Giá thép hình v được tính dựa trên trọng lượng và kích thước cạnh. Các loại thép v có kích thước nhỏ như V30x30, V40x40 thường được dùng trong gia công cơ khí chính xác, trong khi V100x100, V150x150 lại phù hợp cho các kết cấu xây dựng lớn hơn. Giá thép hình v cũng biến động theo từng thương hiệu như Hòa Phát, Việt Đức, Posco, AKS.
Bảng giá thép hình h (H100, H150, H200, H300...)
Thép hình h là "xương sống" của các công trình hiện đại nhờ khả năng chịu tải trọng cực lớn. Giá thép hình h thường cao hơn các loại thép hình khác do quy trình sản xuất phức tạp và yêu cầu kỹ thuật khắt khe. Các size thép h phổ biến tại Quận 7 bao gồm H100x100, H150x150, H200x200, H300x300, H350x350,... Mỗi size có bề dày cánh và bụng khác nhau, ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành. Chúng tôi luôn sẵn sàng cung cấp giá thép hình h cạnh tranh nhất thị trường.
Các yếu tố ảnh hưởng đến giá thép hình i-u-v-h tại Quận 7
Có nhiều yếu tố tác động đến sự biến động của giá thép hình i-u-v-h trên thị trường Quận 7 nói riêng và TP.HCM nói chung. Hiểu rõ những yếu tố này sẽ giúp khách hàng chủ động hơn trong việc dự trù ngân sách và lựa chọn thời điểm mua hàng phù hợp.
Biến động giá nguyên liệu thô trên thị trường thế giới
Giá quặng sắt, than cốc và phế liệu thép trên thị trường quốc tế có ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành sản xuất thép trong nước. Khi giá nguyên liệu đầu vào tăng, các nhà máy thép buộc phải điều chỉnh tăng giá thép hình bán ra để đảm bảo lợi nhuận. Ngược lại, khi giá nguyên liệu giảm, giá thép thành phẩm cũng có xu hướng hạ nhiệt.
Thương hiệu và nguồn gốc xuất xứ
Thép hình nhập khẩu từ các nước có nền công nghiệp phát triển như Nhật Bản, Hàn Quốc (Posco), Trung Quốc (AKS, ACS) thường có mức giá và chất lượng khác nhau. Thép nội địa từ các thương hiệu uy tín như Hòa Phát, Việt Đức cũng có mức giá cạnh tranh, được người tiêu dùng Việt Nam tin tưởng. Giá thép hình i của Posco, ví dụ, thường cao hơn so với hàng AKS/ACS do chất lượng thép và tiêu chuẩn kỹ thuật cao hơn.
Quy cách, kích thước và trọng lượng
Thép hình có kích thước càng lớn, bề dày càng cao thì trọng lượng càng nặng và giá thành càng cao. Các loại thép đặc chủng với kích thước không tiêu chuẩn có thể có mức giá khác biệt so với hàng sản xuất đại trà. Việc xác định chính xác quy cách kỹ thuật sẽ giúp bạn nhận được báo giá thép hình chính xác nhất.
Chi phí vận chuyển đến Quận 7
Vị trí địa lý của công trình cũng là một yếu tố quan trọng. Chi phí vận chuyển từ kho hàng của chúng tôi đến các phường thuộc Quận 7 như Tân Phong, Tân Hưng, Tân Kiểng, Tân Quy, Phú Mỹ, Bình Thuận,... sẽ được tính vào tổng giá trị đơn hàng. Tuy nhiên, Sáng Chinh Steel luôn nỗ lực hỗ trợ chi phí vận chuyển tốt nhất cho khách hàng tại khu vực Quận 7.

Các sản phẩm thép xây dựng khác tại Sáng Chinh Steel
Bên cạnh thép hình, Sáng Chinh Steel tự hào là nhà cung cấp uy tín các loại vật tư thép xây dựng hàng đầu tại khu vực. Chúng tôi cung cấp đa dạng các sản phẩm từ thép hộp, thép ống, thép tấm đến xà gồ, đáp ứng mọi nhu cầu của quý khách hàng.
Bảng báo giá thép hộp mới nhất
Thép hộp là vật liệu không thể thiếu trong các công trình dân dụng và công nghiệp. Chúng tôi cung cấp giá thép hộp cạnh tranh cho cả thép hộp vuông, hộp chữ nhật với đa dạng kích thước và độ dày. Sản phẩm thép hộp mạ kẽm của chúng tôi có khả năng chống ăn mòn cao, phù hợp với điều kiện khí hậu nhiệt đới ẩm tại Việt Nam.
Bảng báo giá thép ống mới nhất
Giá thép ống cũng là một trong những mối quan tâm hàng đầu của khách hàng. Thép ống được sử dụng để dẫn nước, dẫn khí, làm kết cấu khung nhà, lan can, tay vịn cầu thang. Chúng tôi nhập khẩu và phân phối thép ống đen, thép ống mạ kẽm từ các nhà máy lớn, đảm bảo chất lượng và tiêu chuẩn kỹ thuật.
Bảng báo giá thép tấm mới nhất
Thép tấm là vật liệu nền tảng cho ngành cơ khí chế tạo, đóng tàu và xây dựng. Chúng tôi cung cấp giá thép tấm cho các loại thép tấm cán nóng, cán nguội, thép tấm trơn, thép tấm gân chống trượt với độ dày đa dạng. Sản phẩm thép tấm của chúng tôi có độ phẳng cao, dễ dàng gia công.
Bảng báo giá xà gồ mới nhất
Xà gồ thép là bộ phận chính trong kết cấu mái nhà thép. Giá xà gồ thép C, thép Z luôn được cập nhật liên tục để phục vụ nhu cầu thi công nhà xưởng, nhà kho tại Quận 7 và các khu vực lân cận. Chúng tôi cung cấp xà gồ đen và xà gồ mạ kẽm với độ bền cao.
Quy trình đặt hàng và nhận báo giá nhanh chóng
Để đáp ứng kịp thời nhu cầu của khách hàng tại Quận 7, Sáng Chinh Steel đã xây dựng một quy trình làm việc chuyên nghiệp và hiệu quả. Chúng tôi cam kết mang lại trải nghiệm mua hàng tốt nhất, từ khâu tư vấn, báo giá đến giao hàng và thanh toán.
Các bước nhận báo giá chi tiết
Quý khách hàng có thể gửi yêu cầu báo giá qua điện thoại, email hoặc trực tiếp tại văn phòng. Chúng tôi sẽ tiếp nhận thông tin về loại thép (i, u, v, h), quy cách (kích thước, chiều dài), số lượng và địa điểm giao hàng tại Quận 7. Trong vòng 24 giờ, đội ngũ kinh doanh sẽ phản hồi với báo giá thép hình i-u-v-h chi tiết và cạnh tranh nhất.
Chính sách giao hàng và thanh toán linh hoạt
Chúng tôi hỗ trợ giao hàng tận nơi cho mọi công trình tại Quận 7. Phương thức thanh toán linh hoạt, bao gồm chuyển khoản và tiền mặt, giúp khách hàng dễ dàng thu xếp vốn. Đối với các dự án lớn, chúng tôi có chính sách thanh toán theo tiến độ và ưu đãi về giá.
Giải đáp thắc mắc thường gặp về thép hình
Chúng tôi hiểu rằng khách hàng luôn có nhiều câu hỏi xoay quanh sản phẩm và dịch vụ. Dưới đây là tổng hợp một số câu hỏi thường gặp nhất liên quan đến giá thép hình và các vấn đề kỹ thuật, giúp quý khách an tâm hơn khi lựa chọn Sáng Chinh Steel.
Làm thế nào để phân biệt thép hình i và h?
Thép hình i và h có thể dễ dàng phân biệt qua hình dáng tiết diện. Thép i có phần cánh hẹp hơn so với chiều cao bụng và có độ dốc ở mặt trong của cánh. Ngược lại, thép h có chiều rộng cánh gần bằng chiều cao bụng, các mặt cánh song song và dày hơn. Chính vì vậy, thép h có khả năng chịu lực đa hướng tốt hơn thép i.
Có nên mua thép hình giá rẻ hay không?
Chất lượng thép tỷ lệ thuận với giá thành. Mua thép hình giá thép hình quá rẻ so với thị trường có thể tiềm ẩn nhiều rủi ro về nguồn gốc, chất lượng và độ bền của sản phẩm. Chúng tôi khuyên quý khách hàng nên lựa chọn những nhà cung cấp uy tín như Sáng Chinh Steel để đảm bảo an toàn cho công trình của mình.
Thời gian giao hàng tại Quận 7 mất bao lâu?
Thời gian giao hàng phụ thuộc vào số lượng và chủng loại hàng hóa. Thông thường, với các mặt hàng có sẵn trong kho, chúng tôi có thể giao hàng trong ngày hoặc chậm nhất là 24 giờ sau khi xác nhận đơn hàng. Đối với các đơn hàng đặc biệt, thời gian giao hàng sẽ được thông báo cụ thể trong hợp đồng.
Lợi thế khi mua thép hình tại Sáng Chinh Steel
Sáng Chinh Steel tự hào là địa chỉ tin cậy của hàng nghìn khách hàng tại Quận 7 và TP.HCM. Chúng tôi không ngừng nỗ lực để mang đến những giá trị tốt nhất cho khách hàng thông qua sản phẩm chất lượng và dịch vụ chuyên nghiệp.
Nguồn hàng chính hãng, đa dạng
Chúng tôi là đối tác chiến lược của nhiều nhà máy thép lớn trong và ngoài nước, cam kết cung cấp thép hình chính hãng 100% với đầy đủ chứng từ CO, CQ. Sản phẩm đa dạng về chủng loại i, u, v, h, đáp ứng mọi nhu cầu từ dân dụng đến công nghiệp.
Đội ngũ tư vấn kỹ thuật giàu kinh nghiệm
Đội ngũ nhân viên của chúng tôi được đào tạo bài bản, am hiểu sâu sắc về tính năng và ứng dụng của từng loại thép hình. Chúng tôi sẵn sàng tư vấn giúp bạn lựa chọn đúng loại vật tư phù hợp nhất với yêu cầu kỹ thuật của công trình, từ đó tối ưu hóa chi phí. Hãy liên hệ ngay để được hỗ trợ về giá thép hình i-u-v-h và các vấn đề kỹ thuật liên quan.
Hy vọng với bảng báo giá thép hình i-u-v-h chi tiết và những thông tin hữu ích trên, quý khách hàng tại Quận 7 đã có thể dễ dàng tra cứu và lựa chọn được sản phẩm phù hợp cho công trình của mình. Sáng Chinh Steel luôn đồng hành cùng sự phát triển bền vững của các công trình xây dựng tại khu vực Quận 7.
Phụ kiện tôn Seamlock
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/