Bảng báo giá thép hình I-U-V-H tại Quận 8 được cập nhật mới nhất từ Sáng Chinh Steel. Là nhà cung cấp thép hình hàng đầu tại khu vực miền Nam, chúng tôi cam kết mang đến quý khách hàng tại Quận 8 và các vùng lân cận sản phẩm thép hình chính hãng từ các nhà máy uy tín như Posco, AKS, ACS với mức giá cạnh tranh nhất. Bảng giá dưới đây áp dụng cho thép hình I (I100 đến I600), thép hình U, V, H với đa dạng quy cách, trọng lượng và được phân phối trực tiếp không qua trung gian, đảm bảo chất lượng vượt trội và giá trị bền vững cho mọi công trình. Chúng tôi hoạt động chuyên nghiệp, hỗ trợ vận chuyển tận nơi và tư vấn kỹ thuật chi tiết, giúp bạn dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu xây dựng của mình.

1. Bảng Báo Giá Thép Hình I, U, V, H tại Quận 8: Tổng Quan Thị Trường
Giá thép hình I, U, V, H tại Quận 8 biến động theo thị trường chung, phụ thuộc vào nhiều yếu tố như nhà sản xuất, quy cách, trọng lượng và thời điểm mua hàng. Sáng Chinh Steel thường xuyên cập nhật bảng giá chi tiết để khách hàng nắm bắt kịp thời. Dưới đây là tổng hợp thông tin quan trọng cần biết.
Thép hình là gì? Tại sao nên mua tại Quận 8?
Thép hình là loại thép được cán thành các mặt cắt ngang có hình dạng chữ I, U, V, H. Đây là vật liệu không thể thiếu trong kết cấu xây dựng, nhà xưởng, cầu đường. Mua thép hình tại Quận 8 qua Sáng Chinh Steel giúp bạn tiết kiệm chi phí vận chuyển nhờ vị trí giao thông thuận lợi và nhận được tư vấn trực tiếp từ đội ngũ giàu kinh nghiệm.
Lợi ích khi chọn thép hình chính hãng
Sử dụng thép hình chính hãng từ các nhà máy như Posco, AKS, ACS đảm bảo độ bền kéo, khả năng chịu lực và tuổi thọ công trình cao. Thép giả, kém chất lượng có thể dẫn đến rủi ro nghiêm trọng về an toàn. Chúng tôi khuyến nghị khách hàng nên yêu cầu chứng chỉ CO, CQ khi mua hàng.
2. Bảng Báo Giá Thép Hình I Chi Tiết Năm 2026 tại Quận 8
Dưới đây là bảng phân tích chi tiết quy cách và giá sản phẩm thép hình I, một trong những dòng sản phẩm được tìm kiếm nhiều nhất tại Quận 8. Bảng giá đã bao gồm thuế VAT và chi phí vận chuyển nội thành Quận 8 cho đơn hàng lớn.
Bảng báo giá thép hình I 100, I 120, I 150
| STT | Kích thước | Trọng lượng (kg/cây) | Giá bán (VNĐ/cây) | Nhà sản xuất |
|---|---|---|---|---|
| 1 | I100x50x4.5lyx6m | 43,0 (6m) | 761.000 | AKS/ACS |
| 2 | I120x60x50x6m | 53,0 (6m) | 938.000 | AKS/ACS |
| 3 | I150x72x6m | 75,0 (6m) | 1.328.000 | AKS/ACS |
| 4 | I150x75x5x7 | 84,0 (6m) / 168,0 (12m) | 1.684.000 (6m) / 3.368.000 (12m) | Posco |
Bảng báo giá thép hình I 200, I 194, I 250
| STT | Kích thước | Trọng lượng (kg/cây) | Giá bán (VNĐ/cây) | Nhà sản xuất |
|---|---|---|---|---|
| 5 | I200x100x5.5x8 | 127,8 (6m) / 255,6 (12m) | 2.562.000 (6m) / 5.124.000 (12m) | Posco |
| 6 | I194x150x6x9 | 157,0 (6m) / 314,0 (12m) | 3.085.000 (6m) / 6.170.000 (12m) | Posco |
| 7 | I250x125x6x9 | 177,6 (6m) / 355,2 (12m) | 3.561.000 (6m) / 7.122.000 (12m) | Posco |
Bảng báo giá thép hình I 294, I 300, I 350
| STT | Kích thước | Trọng lượng (kg/cây) | Giá bán (VNĐ/cây) | Nhà sản xuất |
|---|---|---|---|---|
| 8 | I294x146x8x12 | 214,4 (6m) / 428,8 (12m) | 4.171.000 (6m) / 8.342.000 (12m) | Posco |
| 9 | I300x150x6.5x9 | 220,2 (6m) / 440,4 (12m) | 4.415.000 (6m) / 8.830.000 (12m) | Posco |
| 10 | I350x175x7x11 | 297,6 (6m) / 595,2 (12m) | 5.967.000 (6m) / 11.934.000 (12m) | Posco |
Bảng báo giá thép hình I 390, I 400, I 450
| STT | Kích thước | Trọng lượng (kg/cây) | Giá bán (VNĐ/cây) | Nhà sản xuất |
|---|---|---|---|---|
| 11 | I390x190x7x11 | 336,0 (6m) / 672,0 (12m) | 6.720.000 (6m) / 13.440.000 (12m) | Posco |
| 12 | I400x200x8x13 | 396,0 (6m) / 792,0 (12m) | 7.940.000 (6m) / 15.880.000 (12m) | Posco |
| 13 | I450x200x9x14 | 456,0 (6m) / 912,0 (12m) | 9.143.000 (6m) / 18.286.000 (12m) | Posco |
Bảng báo giá thép hình I 500, I 600
| STT | Kích thước | Trọng lượng (kg/cây) | Giá bán (VNĐ/cây) | Nhà sản xuất |
|---|---|---|---|---|
| 14 | I500x200x10x16 | 537,6 (6m) / 1.075,2 (12m) | 10.779.000 (6m) / 21.558.000 (12m) | Posco |
| 15 | I600x200x11x17 | 636,0 (6m) / 1.272,0 (12m) | 12.752.000 (6m) / 25.504.000 (12m) | Posco |
Lưu ý: Bảng giá trên có thể thay đổi tùy theo biến động thị trường. Vui lòng liên hệ hotline để nhận báo giá chính xác nhất.
3. Bảng Báo Giá Thép Hình U, V, H tại Quận 8
Bên cạnh thép hình I, Sáng Chinh Steel còn cung cấp đa dạng các loại thép hình U, V, H với đầy đủ kích cỡ, đáp ứng mọi nhu cầu kết cấu và gia công. Chúng tôi cam kết giá tốt nhất tại thị trường Quận 8.
Báo giá thép hình U - V - H các kích thước phổ biến
| Loại thép | Kích thước điển hình | Độ dày (mm) | Đơn giá dự kiến (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|
| Thép hình U | U50 - U300 | 3.0 - 8.0 | Liên hệ |
| Thép hình V | V30 - V200 | 3.0 - 12.0 | Liên hệ |
| Thép hình H | H100 - H400 | 5.0 - 13.0 | Liên hệ |
4. Các loại thép khác và bảng báo giá liên quan
Để đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng tại Quận 8, chúng tôi cung cấp đầy đủ các sản phẩm thép xây dựng với bảng giá chi tiết. Bạn có thể tham khảo thêm:
- Bảng báo giá thép hình I, U, V, H tại TP Hồ Chí Minh - Cập nhật giá mới nhất toàn khu vực.
- Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm - Đa dạng kích thước, độ dày.
- Bảng báo giá thép tấm mạ kẽm - Chất lượng cao, giá cạnh tranh.
- Bảng báo giá xà gồ thép - Phụ kiện không thể thiếu cho mái nhà xưởng.
- Bảng báo giá thép ống mạ kẽm - Sản phẩm bền đẹp, chống ăn mòn cao.
- Bảng báo giá thép hình I chi tiết - Tập trung vào dòng sản phẩm chủ lực.

5. Giải đáp thắc mắc 5W-1H về giá thép hình tại Quận 8
Chúng tôi tổng hợp những câu hỏi thường gặp nhất để giúp quý khách hiểu rõ hơn về thị trường thép hình tại Quận 8.
Ai nên xem bảng báo giá thép hình này?
Bảng giá dành cho các chủ đầu tư, nhà thầu xây dựng, kỹ sư, cửa hàng vật liệu xây dựng và các cá nhân, tổ chức đang có nhu cầu mua thép hình I, U, V, H cho công trình trên địa bàn Quận 8 và các quận lân cận.
Cần làm gì để có báo giá thép hình chính xác nhất?
Để có báo giá chính xác, bạn nên xác định rõ loại thép (I, U, V, H), quy cách (chiều cao, bề rộng, độ dày), chiều dài cây (6m hoặc 12m) và số lượng cần mua. Sau đó, liên hệ trực tiếp với Sáng Chinh Steel qua số hotline để được tư vấn và báo giá tốt nhất.
Khi nào nên mua thép hình tại Quận 8?
Thời điểm mua hàng lý tưởng là khi bạn đã có bản vẽ thiết kế chi tiết và kế hoạch thi công rõ ràng. Nên theo dõi bảng giá thường xuyên vì giá thép có thể biến động theo từng ngày. Liên hệ với chúng tôi để được cập nhật giá mới nhất trước khi quyết định đặt hàng.
Bảng giá thép hình ở đâu uy tín tại Quận 8?
Sáng Chinh Steel tự hào là địa chỉ cung cấp thép hình uy tín hàng đầu tại khu vực Quận 8. Với nguồn hàng trực tiếp từ nhà máy Posco, AKS, cùng hệ thống kho bãi rộng lớn, chúng tôi cam kết giá cả minh bạch, chất lượng đảm bảo và giao hàng nhanh chóng.
Vì sao nên chọn mua thép hình tại Sáng Chinh Steel?
Chúng tôi là nhà cung cấp thép lớn tại miền Nam, có năng lực cung ứng số lượng lớn. Sản phẩm đa dạng, chính hãng 100% kèm chứng từ CO, CQ. Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm sẵn sàng tư vấn giúp bạn chọn đúng sản phẩm, tiết kiệm chi phí. Chính sách vận chuyển linh hoạt, hỗ trợ tận chân công trình tại Quận 8.
Làm thế nào để đặt hàng và nhận ưu đãi?
Quý khách vui lòng liên hệ qua số điện thoại 0909.936.937 hoặc 0907.137.555 để được tư vấn trực tiếp. Nhân viên kinh doanh sẽ gửi báo giá chi tiết, thông báo các chương trình chiết khấu và ưu đãi đặc biệt cho khách hàng tại Quận 8. Chúng tôi hỗ trợ giao hàng và thanh toán linh hoạt.
Phụ kiện tôn Seamlock
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/