Bạn đang tìm kiếm bảng báo giá thép hình I, U, V, H mới nhất tại Quận Gò Vấp? Đây là khu vực có tốc độ đô thị hóa nhanh với nhiều công trình xây dựng, nhà xưởng và dự án dân dụng đang triển khai. Việc nắm bắt được biến động giá cả và thông số kỹ thuật của từng loại thép hình là yếu tố then chốt để tối ưu ngân sách và đảm bảo chất lượng công trình. Trong bài viết dưới đây, chúng tôi sẽ cung cấp chi tiết bảng giá thép hình I (I100 đến I600), cùng với những thông tin tổng quan về các loại thép hình U, V, H phổ biến trên thị trường, giúp bạn dễ dàng tra cứu và đưa ra quyết định mua hàng chính xác nhất.

Tổng Quan Về Thép Hình I-U-V-H Tại Quận Gò Vấp
Thép hình là vật liệu không thể thiếu trong các công trình xây dựng hiện đại, từ kết cấu nhà tiền chế, khung nhà xưởng, cầu đường cho đến các kiến trúc dân dụng. Tại Quận Gò Vấp, nhu cầu sử dụng thép hình I, U, V, H ngày càng tăng cao do sự phát triển mạnh mẽ của cơ sở hạ tầng. Mỗi loại thép hình có một đặc tính và ứng dụng riêng.
Thép hình I thường được dùng làm dầm, cột chịu lực chính.
Thép hình U (hay thép C) phù hợp cho khung kèo, xà gồ.
Thép hình V (thép góc) ứng dụng trong khung sườn, giằng chéo.
Thép hình H có khả năng chịu lực vượt trội, thường dùng cho cột cao tầng và kết cấu hạng nặng. Việc hiểu rõ về từng loại sẽ giúp quý khách hàng lựa chọn đúng chủng loại phù hợp với nhu cầu kỹ thuật của công trình.

Bảng Báo Giá Thép Hình I-U-V-H Chi Tiết Tại Quận Gò Vấp
Giá thép hình có thể biến động theo từng ngày dựa trên thị trường thép trong nước và quốc tế. Bảng giá dưới đây được Sáng Chinh Steel cập nhật mới nhất năm 2026, áp dụng cho khu vực Quận Gò Vấp, giúp bạn có cơ sở dự toán chi phí cho công trình của mình.
Bảng Báo Giá Thép Hình I Mới Nhất Năm 2026
Thép hình I là dòng sản phẩm chủ lực, được ưa chuộng nhờ khả năng chịu lực tốt và tiết kiệm vật liệu. Dưới đây là bảng phân tích chi tiết quy cách, trọng lượng và giá từng loại thép hình I từ nhà sản xuất AKS/ACS và Posco.
1. Bảng Báo Giá Thép Hình i 100, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất
Kích thước: I100x50x4.5lyx6m
Trọng lượng: 43,0kg/cây 6m
Giá thép hình i 100 bán: 761.000 VNĐ/cây 6m
Nhà sản xuất: AKS/ACS
Sản phẩm phù hợp cho các kết cấu nhỏ và vừa, dầm sàn trong nhà dân dụng.
2. Bảng Báo Giá Thép Hình i 120, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất
Kích thước: I120x60x50x6m
Trọng lượng: 53,0kg/cây 6m
Giá thép hình i 120 bán: 938.000 VNĐ/cây 6m
Nhà sản xuất: AKS/ACS
Ưu điểm dễ thi công, thích hợp cho khung nhà tiền chế nhỏ.
3. Bảng Báo Giá Thép Hình i 150, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất
Kích thước 1: I150x72x6m
Trọng lượng: 75,0kg/cây 6m
Giá thép hình i 150 bán: 1.328.000 VNĐ/cây 6m
Nhà sản xuất: AKS/ACS
Kích thước 2: I150x75x5x7
Trọng lượng: 84,0kg/cây 6m | 168,0kg/cây 12m
Giá thép hình i 150 bán: 1.684.000 VNĐ/cây 6m | 3.368.000 VNĐ/cây 12m
Nhà sản xuất: Posco
Dòng thép Posco chất lượng cao, đáp ứng tiêu chuẩn khắt khe cho công trình lớn.
4. Bảng Báo Giá Thép Hình i 200, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất
Kích thước: I200x100x5.5x8
Trọng lượng: 127,8kg/cây 6m | 255,6kg/cây 12m
Giá thép hình i 200 bán: 2.562.000 VNĐ/cây 6m | 5.124.000 VNĐ/cây 12m
Nhà sản xuất: Posco
5. Bảng Báo Giá Thép Hình i 194, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất
Kích thước: I194x150x6x9
Trọng lượng: 157,0kg/cây 6m | 314,0kg/cây 12m
Giá thép hình i 194 bán: 3.085.000 VNĐ/cây 6m | 6.170.000 VNĐ/cây 12m
Nhà sản xuất: Posco
6. Bảng Báo Giá Thép Hình i 250, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất
Kích thước: I250x125x6x9
Trọng lượng: 177,6kg/cây 6m | 355,2kg/cây 12m
Giá thép hình i 250 bán: 3.561.000 VNĐ/cây 6m | 7.122.000 VNĐ/cây 12m
Nhà sản xuất: Posco
7. Bảng Báo Giá Thép Hình i 294, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất
Kích thước: I294x146x8x12
Trọng lượng: 214,4kg/cây 6m | 428,8kg/cây 12m
Giá thép hình i 294 bán: 4.171.000 VNĐ/cây 6m | 8.342.000 VNĐ/cây 12m
Nhà sản xuất: Posco
8. Bảng Báo Giá Thép Hình i 300, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất
Kích thước: I300x150x6.5x9
Trọng lượng: 220,2kg/cây 6m | 440,4kg/cây 12m
Giá thép hình i 300 bán: 4.415.000 VNĐ/cây 6m | 8.830.000 VNĐ/cây 12m
Nhà sản xuất: Posco
Đây là loại thép phổ biến trong các dự án công nghiệp và nhà xưởng tại Gò Vấp.
9. Bảng Báo Giá Thép Hình i 350, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất
Kích thước: I350x175x7x11
Trọng lượng: 297,6kg/cây 6m | 595,2kg/cây 12m
Giá thép hình i 350 bán: 5.967.000 VNĐ/cây 6m | 11.934.000 VNĐ/cây 12m
Nhà sản xuất: Posco
10. Bảng Báo Giá Thép Hình i 390, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất
Kích thước: I390x190x7x11
Trọng lượng: 336,0kg/cây 6m | 672,0kg/cây 12m
Giá thép hình i 390 bán: 6.720.000 VNĐ/cây 6m | 13.440.000 VNĐ/cây 12m
Nhà sản xuất: Posco
11. Bảng Báo Giá Thép Hình i 400, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất
Kích thước: I400x200x8x13
Trọng lượng: 396,0kg/cây 6m | 792,0kg/cây 12m
Giá thép hình i 400 bán: 7.940.000 VNĐ/cây 6m | 15.880.000 VNĐ/cây 12m
Nhà sản xuất: Posco
12. Bảng Báo Giá Thép Hình i 450, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất
Kích thước: I450x200x9x14
Trọng lượng: 456,0kg/cây 6m | 912,0kg/cây 12m
Giá thép hình i 450 bán: 9.143.000 VNĐ/cây 6m | 18.286.000 VNĐ/cây 12m
Nhà sản xuất: Posco
13. Bảng Báo Giá Thép Hình i 500, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất
Kích thước: I500x200x10x16
Trọng lượng: 537,6kg/cây 6m | 1.075,2kg/cây 12m
Giá thép hình i 500 bán: 10.779.000 VNĐ/cây 6m | 21.558.000 VNĐ/cây 12m
Nhà sản xuất: Posco
14. Bảng Báo Giá Thép Hình i 600, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất
Kích thước: I600x200x11x17
Trọng lượng: 636,0kg/cây 6m | 1.272,0kg/cây 12m
Giá thép hình i 600 bán: 12.752.000 VNĐ/cây 6m | 25.504.000 VNĐ/cây 12m
Nhà sản xuất: Posco
Dòng thép cỡ lớn, chuyên dụng cho các công trình trọng điểm, yêu cầu chịu tải cực cao.
Bảng Giá Tham Khảo Thép Hình U, V, H
Bên cạnh thép hình I, Sáng Chinh Steel còn cung cấp đa dạng các loại thép hình U, V, H với đầy đủ quy cách và xuất xứ, đáp ứng mọi nhu cầu xây dựng tại Quận Gò Vấp.
- Thép hình U (U50 - U300): Giá dao động từ 450.000 VNĐ đến 8.500.000 VNĐ/cây 6m hoặc 12m tùy theo kích thước và độ dày. Thường được sử dụng làm xà gồ, khung thùng xe, kết cấu mái.
- Thép hình V (V30 - V200): Giá tham khảo từ 120.000 VNĐ đến 4.200.000 VNĐ/cây 6m. Sử dụng nhiều trong khung sườn, giàn giáo, chi tiết máy, và các kết cấu kim loại nói chung.
- Thép hình H (H100 - H400): Giá từ 1.800.000 VNĐ đến 22.000.000 VNĐ/cây 12m. Với khả năng chịu lực tuyệt vời, thép H là lựa chọn hàng đầu cho cột, dầm chính trong nhà cao tầng và nhà xưởng có nhịp lớn.
Thông Tin Thị Trường Thép Xây Dựng Quận Gò Vấp
Thị trường thép xây dựng nói chung và thép hình nói riêng tại Quận Gò Vấp trong năm 2026 đang có nhiều biến động do ảnh hưởng của giá nguyên liệu thô và chi phí vận chuyển. Các nhà máy như Posco, Hòa Phát, hay thép nhập khẩu AKS/ACS vẫn là những thương hiệu chiếm thị phần lớn. Khách hàng tại Gò Vấp có lợi thế về vị trí địa lý khi nằm trong khu vực nội thành, giúp việc vận chuyển hàng hóa từ các kho thép lớn trở nên thuận tiện và tiết kiệm chi phí hơn. Tuy nhiên, để tránh mua phải hàng giả, hàng kém chất lượng, việc lựa chọn một nhà cung cấp uy tín với hệ thống kho bãi gần khu vực là vô cùng quan trọng.

Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Thép Hình
Có nhiều yếu tố tác động đến giá thép hình tại Quận Gò Vấp. Trước hết là biến động giá nguyên vật liệu đầu vào như quặng sắt, thép phế trên thị trường thế giới. Thứ hai, thương hiệu và nguồn gốc xuất xứ (nội địa hay nhập khẩu) cũng quyết định mức giá chênh lệch. Ví dụ, thép Posco (Hàn Quốc) thường có giá cao hơn nhưng chất lượng ổn định hơn so với một số thương hiệu nội địa. Thứ ba, số lượng và chính sách chiết khấu khi mua hàng trực tiếp từ đại lý cấp 1 như Sáng Chinh Steel cũng là yếu tố quan trọng. Cuối cùng, chi phí vận chuyển trong khu vực nội thành cũng là một phần cấu thành nên tổng giá trị đơn hàng.
Hướng Dẫn Chọn Mua Thép Hình Phù Hợp
Để chọn mua thép hình phù hợp cho công trình tại Quận Gò Vấp, bạn cần xem xét các yếu tố: tải trọng công trình (bao nhiêu tấn, phân bố ra sao), môi trường sử dụng (trong nhà, ngoài trời, độ ẩm cao), và khả năng tài chính. Đối với các công trình dân dụng nhỏ, thép I, U, V kích thước trung bình là đủ dùng. Với nhà xưởng hoặc công trình công nghiệp, cần tính toán kỹ lưỡng để lựa chọn giữa thép I và thép H. Đừng quên yêu cầu nhà cung cấp cung cấp chứng chỉ chất lượng CO/CQ và bảng báo giá chi tiết, có hiệu lực rõ ràng để đảm bảo quyền lợi.
Ưu Điểm Khi Mua Thép Hình Tại Khu Vực Quận Gò Vấp
Mua thép hình tại Quận Gò Vấp qua đơn vị Sáng Chinh Steel mang lại nhiều ưu điểm vượt trội. Nhờ vào vị trí kho hàng chiến lược, chúng tôi có thể giao hàng nhanh chóng trong ngày cho các quận nội thành. Bên cạnh bảng báo giá thép hình i u v h tại quận gò vấp cạnh tranh, chúng tôi cam kết hàng chính hãng 100% với đầy đủ giấy tờ chứng minh nguồn gốc. Khách hàng còn nhận được tư vấn kỹ thuật miễn phí, hỗ trợ cắt, uốn theo yêu cầu và các chương trình khuyến mãi cho khách hàng thân thiết. Ngoài thép hình, bạn cũng có thể tham khảo thêm các sản phẩm khác như giá thép hộp, giá thép tấm, giá xà gồ, và giá thép ống tại công ty.
Bảng Giá Thép Hình I Kèm Trọng Lượng và Quy Cách Tổng Hợp
Để thuận tiện cho việc tra cứu, chúng tôi tổng hợp lại bảng giá thép hình I từ các mục trên. Đây đều là những sản phẩm phổ biến nhất trên thị trường hiện nay. Quý khách có thể dựa vào trọng lượng để tính toán chi phí vận chuyển hoặc yêu cầu báo giá chi tiết cho từng loại cụ thể. Bảng giá này đã bao gồm thuế VAT hoặc chưa tùy theo chính sách từng thời điểm, vui lòng liên hệ trực tiếp hotline để được xác nhận giá tốt nhất.
Chính Sách Vận Chuyển và Thanh Toán
Sáng Chinh Steel áp dụng chính sách vận chuyển linh hoạt cho khách hàng tại Quận Gò Vấp. Đối với các đơn hàng có giá trị lớn hoặc trong bán kính ngắn, chúng tôi miễn phí vận chuyển bằng xe tải chuyên dụng. Ngoài bán kính này, chúng tôi sẽ hỗ trợ một phần chi phí hoặc báo giá cước vận chuyển theo biểu phí của đơn vị vận tải đối tác. Về thanh toán, khách hàng có thể chọn hình thức chuyển khoản ngân hàng trước hoặc thanh toán tiền mặt khi nhận hàng tại công trình. Chúng tôi luôn minh bạch trong hóa đơn, chứng từ và có chính sách ưu đãi cho khách hàng thanh toán nhanh.

Câu Hỏi Thường Gặp Khi Mua Thép Hình
Làm sao phân biệt thép hình I và H?
Thép hình I có tiết diện giống chữ I, với chiều cao lớn hơn chiều rộng của cánh, trong khi thép hình H có chiều cao và chiều rộng cánh xấp xỉ nhau, trông cân đối và dày dặn hơn. Thép H thường chịu lực đa hướng tốt hơn thép I.
Có nên mua thép hình Trung Quốc không?
Tùy vào ngân sách và yêu cầu kỹ thuật. Thép hình Trung Quốc thường có giá rẻ hơn nhưng chất lượng có thể không ổn định bằng thép nội địa hoặc Posco, Hàn Quốc. Nếu công trình yêu cầu tiêu chuẩn cao, nên ưu tiên các thương hiệu lớn.
Thép hình Posco có ưu điểm gì?
Thép Posco nổi tiếng với độ bền cao, khả năng chịu lực tốt, mác thép đa dạng và tuổi thọ công trình lâu dài. Đây là lựa chọn hàng đầu cho các dự án trọng điểm và công trình đòi hỏi kỹ thuật khắt khe.
Thời gian giao hàng tại Quận Gò Vấp mất bao lâu?
Thông thường, đối với các đơn hàng có sẵn trong kho, thời gian giao hàng tại Quận Gò Vấp chỉ từ 2-4 tiếng kể từ khi xác nhận đơn hàng và thanh toán.
Bảng báo giá thép hình I-U-V-H tại Quận Gò Vấp và các thông tin kèm theo hy vọng sẽ hữu ích cho quý khách. Để nhận báo giá mới nhất và bảng báo giá thép hình i chi tiết cho từng loại, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với đội ngũ kinh doanh của chúng tôi để được hỗ trợ nhanh nhất!
Phụ kiện tôn Seamlock
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/