Cập nhật nhanh và chính xác nhất bảng báo giá thép hình I-U-V-H tại Thành phố Thủ Đức. Bài viết dưới đây cung cấp đầy đủ thông tin về các loại thép hình phổ biến như I, U, V, H, giúp quý khách hàng dễ dàng tra cứu và lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu xây dựng công trình của mình. Các mức giá được niêm yết rõ ràng theo từng quy cách, trọng lượng và nhà sản xuất.

Tổng quan về thép hình I-U-V-H tại Thành phố Thủ Đức
Thép hình là vật liệu không thể thiếu trong các công trình xây dựng hiện đại, từ nhà xưởng, cầu đường đến các kết cấu hạ tầng. Tại Thành phố Thủ Đức, nhu cầu sử dụng thép hình I, U, V, H ngày càng tăng cao do sự phát triển mạnh mẽ của các khu đô thị và khu công nghiệp. Bảng báo giá thép hình I-U-V-H tại Thành phố Thủ Đức được chúng tôi tổng hợp từ nhà cung cấp uy tín Sáng Chinh Steel, đảm bảo tính cạnh tranh và minh bạch.
Việc nắm bắt giá thép hình biến động theo thị trường là rất quan trọng để các nhà thầu và chủ đầu tư có thể dự toán ngân sách chính xác. Các sản phẩm thép hình như thép chữ I, U, V, H đều có những đặc tính kỹ thuật riêng, phù hợp với từng hạng mục thi công cụ thể. Chúng tôi luôn cập nhật dữ liệu mới nhất để mang đến cho bạn cái nhìn tổng quan và chi tiết nhất.
Bảng báo giá thép hình I các loại chi tiết năm 2026
Thép hình I là loại thép có mặt cắt ngang giống chữ I, với hai cánh song song và phần bụng ở giữa. Nó có khả năng chịu lực tốt, thường được dùng làm cột, dầm trong kết cấu nhà thép tiền chế. Dưới đây là bảng phân tích chi tiết quy cách và giá sản phẩm giá thép hình i mới nhất.
1. Bảng báo giá thép hình i 100, kích thước, trọng lượng, nhà sản xuất
Kích thước: I100x50x4.5lyx6m
Trọng lượng: 43,0kg/cây 6m
Giá thép hình i 100 bán: 761.000 VNĐ/cây 6m
Nhà sản xuất: AKS/ACS
2. Bảng báo giá thép hình i 120, kích thước, trọng lượng, nhà sản xuất
Kích thước: I120x60x50x6m
Trọng lượng: 53,0kg/cây 6m
Giá thép hình i 120 bán: 938.000 VNĐ/cây 6m
Nhà sản xuất: AKS/ACS
3. Bảng báo giá thép hình i 150, kích thước, trọng lượng, nhà sản xuất
Kích thước 1: I150x72x6m
Trọng lượng: 75,0kg/cây 6m
Giá thép hình i 150 bán: 1.328.000 VNĐ/cây 6m
Nhà sản xuất: AKS/ACS
Kích thước 2: I150x75x5x7
Trọng lượng: 84,0kg/cây 6m | 168,0kg/cây 12m
Giá thép hình i 150 bán: 1.684.000 VNĐ/cây 6m | 3.368.000 VNĐ/cây 12m
Nhà sản xuất: Posco
4. Bảng báo giá thép hình i 200, kích thước, trọng lượng, nhà sản xuất
Kích thước: I200x100x5.5x8
Trọng lượng: 127,8kg/cây 6m | 255,6kg/cây 12m
Giá thép hình i 200 bán: 2.562.000 VNĐ/cây 6m | 5.124.000 VNĐ/cây 12m
Nhà sản xuất: Posco
5. Bảng báo giá thép hình i 194, kích thước, trọng lượng, nhà sản xuất
Kích thước: I194x150x6x9
Trọng lượng: 157,0kg/cây 6m | 314,0kg/cây 12m
Giá thép hình i 194 bán: 3.085.000 VNĐ/cây 6m | 6.170.000 VNĐ/cây 12m
Nhà sản xuất: Posco
6. Bảng báo giá thép hình i 250, kích thước, trọng lượng, nhà sản xuất
Kích thước: I250x125x6x9
Trọng lượng: 177,6kg/cây 6m | 355,2kg/cây 12m
Giá thép hình i 250 bán: 3.561.000 VNĐ/cây 6m | 7.122.000 VNĐ/cây 12m
Nhà sản xuất: Posco
7. Bảng báo giá thép hình i 294, kích thước, trọng lượng, nhà sản xuất
Kích thước: I294x146x8x12
Trọng lượng: 214,4kg/cây 6m | 428,8kg/cây 12m
Giá thép hình i 294 bán: 4.171.000 VNĐ/cây 6m | 8.342.000 VNĐ/cây 12m
Nhà sản xuất: Posco
8. Bảng báo giá thép hình i 300, kích thước, trọng lượng, nhà sản xuất
Kích thước: I300x150x6.5x9
Trọng lượng: 220,2kg/cây 6m | 440,4kg/cây 12m
Giá thép hình i 300 bán: 4.415.000 VNĐ/cây 6m | 8.830.000 VNĐ/cây 12m
Nhà sản xuất: Posco
9. Bảng báo giá thép hình i 350, kích thước, trọng lượng, nhà sản xuất
Kích thước: I350x175x7x11
Trọng lượng: 297,6kg/cây 6m | 595,2kg/cây 12m
Giá thép hình i 350 bán: 5.967.000 VNĐ/cây 6m | 11.934.000 VNĐ/cây 12m
Nhà sản xuất: Posco
10. Bảng báo giá thép hình i 390, kích thước, trọng lượng, nhà sản xuất
Kích thước: I390x190x7x11
Trọng lượng: 336,0kg/cây 6m | 672,0kg/cây 12m
Giá thép hình i 390 bán: 6.720.000 VNĐ/cây 6m | 13.440.000 VNĐ/cây 12m
Nhà sản xuất: Posco
11. Bảng báo giá thép hình i 400, kích thước, trọng lượng, nhà sản xuất
Kích thước: I400x200x8x13
Trọng lượng: 396,0kg/cây 6m | 792,0kg/cây 12m
Giá thép hình i 400 bán: 7.940.000 VNĐ/cây 6m | 15.880.000 VNĐ/cây 12m
Nhà sản xuất: Posco
12. Bảng báo giá thép hình i 450, kích thước, trọng lượng, nhà sản xuất
Kích thước: I450x200x9x14
Trọng lượng: 456,0kg/cây 6m | 912,0kg/cây 12m
Giá thép hình i 450 bán: 9.143.000 VNĐ/cây 6m | 18.286.000 VNĐ/cây 12m
Nhà sản xuất: Posco
13. Bảng báo giá thép hình i 500, kích thước, trọng lượng, nhà sản xuất
Kích thước: I500x200x10x16
Trọng lượng: 537,6kg/cây 6m | 1.075,2kg/cây 12m
Giá thép hình i 500 bán: 10.779.000 VNĐ/cây 6m | 21.558.000 VNĐ/cây 12m
Nhà sản xuất: Posco
14. Bảng báo giá thép hình i 600, kích thước, trọng lượng, nhà sản xuất
Kích thước: I600x200x11x17
Trọng lượng: 636,0kg/cây 6m | 1.272,0kg/cây 12m
Giá thép hình i 600 bán: 12.752.000 VNĐ/cây 6m | 25.504.000 VNĐ/cây 12m
Nhà sản xuất: Posco
Phân loại và đặc điểm thép hình U, V, H
Ngoài thép hình I, giá thép hình I-U-V-H tại Thành phố Thủ Đức còn bao gồm các loại thép phổ biến khác. Mỗi loại có một hình dạng và ứng dụng riêng biệt.
Thép hình U (hay thép chữ U)
Thép hình U có mặt cắt ngang hình chữ U, với đáy phẳng và hai cạnh bên vuông góc. Loại thép này thường được sử dụng trong kết cấu khung nhà, làm xà gồ, hoặc các chi tiết chịu lực uốn cong. Độ cứng và khả năng chịu tải của thép U là điểm mạnh giúp nó được ưa chuộng trong các công trình công nghiệp.
Thép hình V (hay thép góc)
Thép hình V có mặt cắt ngang hình chữ V với hai cạnh bằng nhau hoặc không bằng nhau. Nó được dùng rộng rãi để làm khung sườn, giàn đỡ, hoặc các kết cấu liên kết trong xây dựng và cơ khí. Giá xà gồ và thép góc thường có sự tương đồng về biến động giá do cùng là vật liệu phổ thông.
Thép hình H
Thép hình H có hình dáng tương tự thép I nhưng phần cánh dày hơn và chiều rộng cánh lớn hơn, tạo nên mặt cắt ngang chắc chắn hơn. Thép H thường được dùng làm cột chống, dầm chính trong các tòa nhà cao tầng, nhà xưởng có tải trọng lớn nhờ khả năng chịu lực vượt trội.
Thông số kỹ thuật cần lưu ý khi mua thép hình
Khi tìm hiểu bảng báo giá thép hình I-U-V-H tại Thành phố Thủ Đức, việc hiểu rõ các thông số kỹ thuật là rất quan trọng. Các yếu tố như chiều cao (h), chiều rộng cánh (b), độ dày bụng (d), độ dày cánh (t) và chiều dài cây thép (thường là 6m hoặc 12m) ảnh hưởng trực tiếp đến trọng lượng và giá thành. Ví dụ, thép I200 có kích thước 200x100x5.5x8 sẽ có trọng lượng và giá khác so với thép I250. Nhà sản xuất cũng là một yếu tố quan trọng, như Posco, AKS/ACS, mỗi thương hiệu có tiêu chuẩn chất lượng riêng.
Bạn nên so sánh giá thép hộp và giá thép ống nếu công trình có nhu cầu sử dụng thêm các loại vật liệu này để có bức tranh tổng thể về chi phí. Ngoài ra, giá thép tấm cũng là một mặt hàng cần quan tâm cho các hạng mục ốp lát, lót sàn.
Ứng dụng thực tế của thép hình trong xây dựng tại Thủ Đức
Thành phố Thủ Đức đang là khu vực phát triển nóng với hàng loạt dự án dân dụng và công nghiệp. Thép hình I, U, V, H được ứng dụng rộng rãi trong các công trình này. Cụ thể, thép H và I thường thấy trong khung kết cấu chịu lực chính của các trung tâm thương mại, chung cư cao tầng. Thép U và V lại phổ biến trong các kết cấu phụ trợ, hệ thống cầu thang, lan can, mái che tại các khu công nghiệp ở Thủ Đức.
Việc lựa chọn đúng chủng loại và kích thước thép hình giúp tối ưu hóa khả năng chịu lực và tuổi thọ công trình. Các nhà thầu tại Thủ Đức thường ưu tiên các sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng và giá cả cạnh tranh để đảm bảo tiến độ và hiệu quả kinh tế.

Bảng giá thép hình I-U-V-H tổng hợp tham khảo
Dưới đây là bảng tổng hợp giá một số loại thép hình phổ biến khác ngoài thép I, giúp bạn có cái nhìn đa dạng hơn về thị trường.
Bảng báo giá thép hình U
Giá thép hình U phụ thuộc vào kích thước và độ dày. Ví dụ, thép U100, U150, U200 có mức giá dao động tùy theo thương hiệu. Thông thường, thép U nhập khẩu từ Trung Quốc có giá mềm hơn so với thép đến từ Hàn Quốc (Posco) hay Nhật Bản.
Bảng báo giá thép hình V
Giá thép hình V (thép góc) được tính theo cây 6m hoặc 12m. Các kích thước phổ biến như V40x40, V50x50, V75x75, V100x100. Giá có thể biến động dựa trên trọng lượng và bề dày cánh. Khách hàng có thể tham khảo thêm giá xà gồ vì đây là hai loại vật liệu thường đi kèm với nhau.
Bảng báo giá thép hình H
Giá thép hình H thường cao hơn so với thép I cùng kích thước nhờ khả năng chịu lực tốt hơn. Các size phổ biến bao gồm H100x100, H150x150, H200x200, H300x300, H400x400. Đây là lựa chọn hàng đầu cho các công trình yêu cầu độ bền vững cao.
Ngoài ra, để hoàn thiện bộ hồ sơ vật tư, bạn không nên bỏ qua giá thép hộp cho các kết cấu nhẹ và giá thép ống cho hệ thống đường ống dẫn.
Kinh nghiệm chọn mua thép hình chất lượng với giá tốt
Để có được mức giá thép hình tốt nhất tại Thành phố Thủ Đức, bạn nên tìm đến các nhà cung cấp uy tín như Sáng Chinh Steel - đơn vị có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân phối thép xây dựng. Kiểm tra kỹ chứng chỉ CO, CQ của sản phẩm để đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
So sánh giá giữa các loại thép như giá thép hình i, giá thép hộp, giá thép tấm để có thể thương lượng chiết khấu tốt hơn khi mua số lượng lớn. Đừng quên tính toán chi phí vận chuyển vì đây cũng là một phần không nhỏ trong tổng ngân sách, đặc biệt với các đơn hàng xa trung tâm Thủ Đức.
Cuối cùng, hãy luôn cập nhật giá thép hình I-U-V-H tại Thành phố Thủ Đức từ website chính thức của nhà cung cấp để tránh bị báo giá thấp ban đầu nhưng phát sinh thêm nhiều chi phí sau đó. Một đơn vị minh bạch sẽ công khai giá và các điều khoản mua bán rõ ràng.

Tham khảo các sản phẩm thép khác
Để mở rộng hiểu biết và so sánh giá cả cho công trình của mình, quý khách hàng có thể tham khảo thêm các bảng giá chi tiết dưới đây từ cùng đơn vị cung cấp uy tín:
- Xem chi tiết giá thép hình tại khu vực TP. Hồ Chí Minh.
- Tham khảo giá thép hộp mạ kẽm các loại.
- Cập nhật giá thép tấm mạ kẽm chất lượng cao.
- Tìm hiểu giá xà gồ thép mạ kẽm và thép đen.
- Tra cứu giá thép ống mạ kẽm đa dạng quy cách.
- Đừng bỏ lỡ bảng giá thép hình i mới nhất theo từng kích thước.
Phụ kiện tôn Seamlock
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/