Báo giá Tôn Tân Phước Khanh hiện nay mới nhất năm 2025
Nhà máy Tôn Thép Sáng Chinh Steel xin gửi đến quý khách hàng báo giá Tôn Tân Phước Khanh mới nhất gồm đầy đủ các loại: tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn sóng ngói, tôn cách nhiệt, …
Xin lưu ý: giá các loại tôn của Tân Phước Khanh dưới đây là bảng giá bán lẻ, chỉ mang tính chất tham khảo, vì giá Tôn Tân Phước Khanh có thể thay đổi theo thời điểm mua hàng, số lượng đặt mua và vị trí giao hàng. Do đó, để có báo giá Tôn Tân Phước Khanh chính xác nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua hotline.
1/ Bảng giá Tôn Tân Phước Khanh – Tôn kẽm
Giá tôn kẽm TÂN PHƯỚC KHANH tại đại lý Tôn Thép Sáng Chinh Steel cung cấp theo quy cách sau:
- Độ dày tôn: 3,2 zem đến 5,0 zem
- Trọng lượng (kg/m) từ 2,6 kg/m đến 4,5 kg/m
- Khổ tôn: 1,07 mét (khổ khả dụng 1 mét)
- Chiều dài 6 mét hoặc cắt theo yêu cầu
| Độ Dày tôn (zem) | Trọng Lượng (kg/m) | Đơn giá (đ/m) |
| Tôn kẽm Tân Phước Khanh 3 zem 20 | 2.6 | 32,000 |
| Tôn kẽm Tân Phước Khanh 3 zem 50 | 3 | 36,000 |
| Tôn kẽm Tân Phước Khanh 3 zem 80 | 3.25 | 37,000 |
| Tôn kẽm Tân Phước Khanh 4 zem 00 | 3.5 | 39,000 |
| Tôn kẽm Tân Phước Khanh 4 zem 30 | 3.8 | 46,000 |
| Tôn kẽm Tân Phước Khanh 4 zem 50 | 3.95 | 52,000 |
| Tôn kẽm Tân Phước Khanh 4 zem 80 | 4.15 | 55,000 |
| Tôn kẽm Tân Phước Khanh 5 zem 00 | 4.5 | 56,000 |
2/ Bảng giá Tôn Tân Phước Khanh – Tôn lạnh
Giá tôn lạnh TÂN PHƯỚC KHANH tại đại lý Tôn Thép Sáng Chinh Steel cung cấp theo quy cách sau:
- Chiều rộng cuộn Tôn Tân Phước Khanh: 600 mm – 1250 mm
- Trọng lượng cuộn tôn: 3 – 25 tấn
- Đường kính trong cuộn: Ø 508 mm
- Gia công cán sóng: 5 sóng vuông, 7 sóng vuông, 9 sóng vuông, 11 sóng, 13 sóng la phông, sóng seamlock
| Độ Dày tôn (zem) | Trọng Lượng (kg/m) | Đơn giá (đ/m) |
| Tôn lạnh Tân Phước Khanh 3 zem 20 | 2.8 | 40,000 |
| Tôn lạnh Tân Phước Khanh 3 zem 50 | 3 | 43,000 |
| Tôn lạnh Tân Phước Khanh 3 zem 80 | 3.25 | 47,000 |
| Tôn lạnh Tân Phước Khanh 4 zem 00 | 3.35 | 49,000 |
| Tôn lạnh Tân Phước Khanh 4 zem 30 | 3.65 | 54,000 |
| Tôn lạnh Tân Phước Khanh 4 zem 50 | 4 | 56,000 |
| Tôn lạnh Tân Phước Khanh 4 zem 80 | 4.25 | 59,000 |
| Tôn lạnh Tân Phước Khanh 5 zem 00 | 4.45 | 63,000 |
| Tôn lạnh Tân Phước Khanh 6 zem 00 | 5.4 | 77,000 |
3/ Bảng giá Tôn Tân Phước Khanh – Tôn mạ màu
- Độ dày: từ 3.0 mm đến 5 mm
- Trọng lượng: từ 2.55 kg/m đến 4.44 kg/m
- Khổ rộng tiêu chuẩn: 1.07 mét
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6 mét (có thể cắt theo yêu cầu khách hàng)
- Màu sắc: đa dạng màu sắc (màu đỏ tươi, đỏ đậm, xanh lá, xanh chuối, màu xám lông chuột, vàng nhạt, vàng kem, …)
| Độ dày (dem) | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá VNĐ/m |
| Tôn màu Tân Phước Khanh 3.0 zem | 2,55 kg/m | 73,000 |
| Tôn màu Tân Phước Khanh 3.5 zem | 3,02 kg/m | 84,000 |
| Tôn màu Tân Phước Khanh 4.0 zem | 3,49 kg/m | 92,000 |
| Tôn màu Tân Phước Khanh 4.5 zem | 3,96 kg/m | 102,000 |
| Tôn màu Tân Phước Khanh 5.0 zem | 4,44 kg/m | 112,000 |
4/ Bảng giá tôn giả ngói TÂN PHƯỚC KHANH
- Độ dày tôn: từ 4mm đến 5mm
- Các loại sóng: Sóng ngói truyền thống, sóng trúc
| ĐỘ DÀY (mm) | ĐVT (mét) | Đơn Giá (đ/m) |
| Tôn giả ngói TÂN PHƯỚC KHANH 4 zem 00 | mét | 76,500 |
| Tôn giả ngói TÂN PHƯỚC KHANH 4 zem 50 | mét | 82,500 |
| Tôn giả ngói TÂN PHƯỚC KHANH 5 zem 00 | mét | 91,500 |
5/ Bảng giá Tôn Tân Phước Khanh cách nhiệt
Giá tôn Tân Phước Khanh cách nhiệt PU và PE theo quy cách:
- Độ dày: từ 3mm đến 5mm
- Tôn nền: tôn lạnh, tôn màu
- Đơn giá đ/m phụ thuộc vào loại cách nhiệt PU hoặc PE và loại tôn nền
| ĐỘ DÀY (mm) | ĐVT (mét) | GIÁ PU CÁCH NHIỆT (đ/m) |
| Tôn Tân Phước Khanh 3 zem 00 + Đổ PU | Mét | 101,500 |
| Tôn Tân Phước Khanh 3 zem 50 + Đổ PU | mét | 116,500 |
| Tôn Tân Phước Khanh 4 zem 00 + Đổ PU | Mét | 122,500 |
| Tôn Tân Phước Khanh 4 zem 50 + Đổ PU | Mét | 131,500 |
| Tôn Tân Phước Khanh 5 zem 00 + Đổ PU | Mét | 140,500 |
Lưu ý về bảng báo giá Tôn Tân Phước Khanh trên
- Bảng báo giá Tôn Tân Phước Khanh mà chúng tôi cập nhật là bảng giá dành cho khách mua lẻ. Nếu cần mua số lượng lớn, hãy liên hệ trực tiếp nhân viên để được báo giá ưu đãi
- Sản phẩm chính hãng, có đầy đủ CO, CQ nhà máy
- Có xuất hóa đơn đỏ
- Miễn phí vận chuyển tphcm
Tìm Hiểu Tôn Tân Phước Khanh
Tôn Tân Phước Khanh là một trong những dòng sản phẩm tôn thép phổ biến, được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng và sản xuất công nghiệp. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp thông tin chi tiết về các đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng, và quy cách của sản phẩm này, cũng như bảng báo giá mới nhất từ Sáng Chinh Steel.

Bảng màu Tôn Tân Phước Khanh hiện nay
Tôn Tân Phước Khanh được ưa chuộng vì có chất lượng tốt, màu sắc đa dạng, chú trọng đến yêu cầu phong thủy của khách hàng. Các màu Tôn Tân Phước Khanh được ưa chuộng như: màu đỏ tươi, đỏ đậm, xanh lá, xanh lam, màu xanh chuối, màu xám lông chuột, vàng nhạt, vàng kem, …


Đặc Điểm Của Tôn Tân Phước Khanh
Tôn Tân Phước Khanh có những đặc điểm nổi bật, bao gồm:
- Chất lượng cao: Sản phẩm được sản xuất từ các nguyên liệu thép chất lượng, đạt tiêu chuẩn quốc tế, bề mặt tôn được bảo vệ tốt trước các tác động từ môi trường.
- Độ bền vượt trội: Tôn có khả năng chống ăn mòn, gỉ sét, đảm bảo độ bền lâu dài ngay cả trong điều kiện khắc nghiệt.
- Ứng dụng rộng rãi: Tôn Tân Phước Khanh được sử dụng trong xây dựng nhà ở, nhà xưởng, mái lợp, vách ngăn, và nhiều công trình khác.
Mác Thép và Tiêu Chuẩn
Tôn Tân Phước Khanh được sản xuất theo các mác thép và tiêu chuẩn sau:
Mác Thép
- SPCC: Mác thép cán nguội, đảm bảo độ cứng và độ bền cao.
- DX51D: Mác thép mạ kẽm, chống ăn mòn hiệu quả.
- SGCC: Mác thép được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS, sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu độ bền và chịu lực cao.
Tiêu Chuẩn
- ISO 9001: Tiêu chuẩn chất lượng quốc tế, đảm bảo quy trình sản xuất đạt yêu cầu.
- JIS G3302: Tiêu chuẩn Nhật Bản cho tôn mạ kẽm, đảm bảo chất lượng và độ bền.
Quy Cách Sản Phẩm
Tôn Tân Phước Khanh có nhiều quy cách khác nhau, phù hợp với các nhu cầu sử dụng khác nhau. Dưới đây là bảng quy cách của sản phẩm:
| Quy Cách | Độ Dày (mm) | Chiều Rộng (mm) | Chiều Dài (mm) | Màu Sắc |
|---|---|---|---|---|
| Tôn Mạ Kẽm | 0.2 - 1.0 | 900 - 1220 | Theo yêu cầu | Xám, xanh |
| Tôn Màu | 0.3 - 0.8 | 900 - 1220 | Theo yêu cầu | Đỏ, xanh, vàng |
| Tôn Phẳng | 0.5 - 1.0 | 1200 | Theo yêu cầu | Đen, xám |
Xuất Xứ Sản Phẩm
Tôn Tân Phước Khanh được sản xuất tại các nhà máy uy tín trong nước và quốc tế. Chất lượng sản phẩm luôn được kiểm tra nghiêm ngặt để đảm bảo đáp ứng các tiêu chuẩn cao nhất.
Ứng Dụng Của Tôn Tân Phước Khanh
Tôn Tân Phước Khanh được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực, bao gồm:
- Xây dựng công trình: Mái lợp, vách ngăn, tấm lợp.
- Sản xuất nhà xưởng: Được sử dụng rộng rãi trong các nhà máy, kho bãi.
- Ngành công nghiệp: Sử dụng trong sản xuất, chế tạo các thiết bị công nghiệp.

Bảng Báo Giá Tôn Tân Phước Khanh
Dưới đây là bảng báo giá mới nhất về các loại tôn Tân Phước Khanh:
| Loại Tôn | Đơn Giá (VND/m²) |
|---|---|
| Tôn Mạ Kẽm | 220,000 |
| Tôn Màu | 250,000 |
| Tôn Phẳng | 280,000 |
Ngoài ra, quý khách có thể tham khảo các bảng báo giá của các loại tôn khác tại các liên kết dưới đây:
- Bảng Báo Giá Tôn Pomina
- Bảng Báo Giá Tôn TVP
- Bảng Báo Giá Tôn Tovico
- Bảng Báo Giá Tôn Viet Nhật
- Bảng Báo Giá Tôn Nam Kim
- Bảng Báo Giá Tôn Hòa Phát
- Bảng Báo Giá Tôn Phương Nam
- Bảng Báo Giá Tôn Cán Song
- Bảng Báo Giá Tôn Seamlock 470
- Bảng Báo Giá Tôn Cliplock
- Bảng Báo Giá Tôn Inox 304/201
- Bảng Báo Giá Tôn Đoàn Deck
- Bảng Báo Giá Tôn Gía Ngói
- Bảng Báo Giá Tôn Xốp Cách Nhiệt
- Bảng Báo Giá Tôn Cách Nhiệt PU
- Bảng Báo Giá Tôn Màu
- Bảng Báo Giá Tôn Mạ Kẽm
- Bảng Báo Giá Tôn Lạnh
Liên Hệ Mua Hàng
Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp các sản phẩm tôn thép chất lượng cao, giá cả hợp lý. Quý khách hàng có thể liên hệ với chúng tôi qua các kênh sau:
- Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP.HCM
- Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ, Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
- Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
- Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép, số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
- Email: thepsangchinh@gmail.com
- Hotline 24/7: PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555, Kế toán: 0909 936 937
- Website: https://sangchinhsteel.vn/
Phụ kiện tôn Seamlock
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/