Bảng Báo Giá Tôn Tân Phước Khanh | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng Báo Giá Tôn Tân Phước Khanh

Ngày đăng: 12/12/2024 01:28 PM

Mục lục

    Báo giá Tôn Tân Phước Khanh hiện nay mới nhất năm 2025

    Nhà máy Tôn Thép Sáng Chinh Steel xin gửi đến quý khách hàng báo giá Tôn Tân Phước Khanh mới nhất gồm đầy đủ các loại: tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn sóng ngói, tôn cách nhiệt, …

    Xin lưu ý: giá các loại tôn của Tân Phước Khanh dưới đây là bảng giá bán lẻ, chỉ mang tính chất tham khảo, vì giá Tôn Tân Phước Khanh có thể thay đổi theo thời điểm mua hàng, số lượng đặt mua và vị trí giao hàng. Do đó, để có báo giá Tôn Tân Phước Khanh chính xác nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua hotline.

    1/ Bảng giá Tôn Tân Phước Khanh – Tôn kẽm

    Giá tôn kẽm TÂN PHƯỚC KHANH tại đại lý Tôn Thép Sáng Chinh Steel cung cấp theo quy cách sau:

    • Độ dày tôn: 3,2 zem đến 5,0 zem
    • Trọng lượng (kg/m) từ 2,6 kg/m đến 4,5 kg/m
    • Khổ tôn: 1,07 mét (khổ khả dụng 1 mét)
    • Chiều dài 6 mét hoặc cắt theo yêu cầu
    Độ Dày tôn (zem) Trọng Lượng (kg/m) Đơn giá (đ/m)
    Tôn kẽm Tân Phước Khanh 3 zem 20 2.6 32,000
    Tôn kẽm Tân Phước Khanh 3 zem 50 3 36,000
    Tôn kẽm Tân Phước Khanh 3 zem 80 3.25 37,000
    Tôn kẽm Tân Phước Khanh 4 zem 00 3.5 39,000
    Tôn kẽm Tân Phước Khanh 4 zem 30 3.8 46,000
    Tôn kẽm Tân Phước Khanh 4 zem 50 3.95 52,000
    Tôn kẽm Tân Phước Khanh 4 zem 80 4.15 55,000
    Tôn kẽm Tân Phước Khanh 5 zem 00 4.5 56,000

    2/ Bảng giá Tôn Tân Phước Khanh – Tôn lạnh

    Giá tôn lạnh TÂN PHƯỚC KHANH tại đại lý Tôn Thép Sáng Chinh Steel cung cấp theo quy cách sau:

    • Chiều rộng cuộn Tôn Tân Phước Khanh: 600 mm – 1250 mm
    • Trọng lượng cuộn tôn: 3 – 25 tấn
    • Đường kính trong cuộn: Ø 508 mm
    • Gia công cán sóng: 5 sóng vuông, 7 sóng vuông, 9 sóng vuông, 11 sóng, 13 sóng la phông, sóng seamlock
    Độ Dày tôn (zem) Trọng Lượng (kg/m) Đơn giá (đ/m)
    Tôn lạnh Tân Phước Khanh 3 zem 20 2.8 40,000
    Tôn lạnh Tân Phước Khanh 3 zem 50 3 43,000
    Tôn lạnh Tân Phước Khanh 3 zem 80 3.25 47,000
    Tôn lạnh Tân Phước Khanh 4 zem 00 3.35 49,000
    Tôn lạnh Tân Phước Khanh 4 zem 30 3.65 54,000
    Tôn lạnh Tân Phước Khanh 4 zem 50 4 56,000
    Tôn lạnh Tân Phước Khanh 4 zem 80 4.25 59,000
    Tôn lạnh Tân Phước Khanh 5 zem 00 4.45 63,000
    Tôn lạnh Tân Phước Khanh 6 zem 00 5.4 77,000

    3/ Bảng giá Tôn Tân Phước Khanh – Tôn mạ màu

    • Độ dày: từ 3.0 mm đến 5 mm
    • Trọng lượng: từ 2.55 kg/m đến 4.44 kg/m
    • Khổ rộng tiêu chuẩn: 1.07 mét
    • Chiều dài tiêu chuẩn: 6 mét (có thể cắt theo yêu cầu khách hàng)
    • Màu sắc: đa dạng màu sắc (màu đỏ tươi, đỏ đậm, xanh lá, xanh chuối, màu xám lông chuột, vàng nhạt, vàng kem, …)
    Độ dày (dem) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá VNĐ/m
    Tôn màu Tân Phước Khanh 3.0 zem 2,55 kg/m 73,000
    Tôn màu Tân Phước Khanh 3.5 zem 3,02 kg/m 84,000
    Tôn màu Tân Phước Khanh 4.0 zem 3,49 kg/m 92,000
    Tôn màu Tân Phước Khanh 4.5 zem 3,96 kg/m 102,000
    Tôn màu Tân Phước Khanh 5.0 zem 4,44 kg/m 112,000

    4/ Bảng giá tôn giả ngói TÂN PHƯỚC KHANH

    • Độ dày tôn: từ 4mm đến 5mm
    • Các loại sóng: Sóng ngói truyền thống, sóng trúc
    ĐỘ DÀY (mm) ĐVT (mét) Đơn Giá (đ/m)
    Tôn giả ngói TÂN PHƯỚC KHANH  4 zem 00 mét 76,500
    Tôn giả ngói TÂN PHƯỚC KHANH  4 zem 50 mét 82,500
    Tôn giả ngói TÂN PHƯỚC KHANH 5 zem 00 mét 91,500

    5/ Bảng giá Tôn Tân Phước Khanh cách nhiệt

    Giá tôn Tân Phước Khanh cách nhiệt PU và PE theo quy cách:

    • Độ dày: từ 3mm đến 5mm
    • Tôn nền: tôn lạnh, tôn màu
    • Đơn giá đ/m phụ thuộc vào loại cách nhiệt PU hoặc PE và loại tôn nền
    ĐỘ DÀY (mm) ĐVT (mét) GIÁ PU CÁCH NHIỆT (đ/m)
    Tôn Tân Phước Khanh 3 zem 00 + Đổ PU Mét 101,500
    Tôn Tân Phước Khanh 3 zem 50 + Đổ PU mét 116,500
    Tôn Tân Phước Khanh 4 zem 00 + Đổ PU Mét 122,500
    Tôn Tân Phước Khanh 4 zem 50 + Đổ PU Mét 131,500
    Tôn Tân Phước Khanh 5 zem 00 + Đổ PU Mét 140,500

    Lưu ý về bảng báo giá Tôn Tân Phước Khanh trên

    • Bảng báo giá Tôn Tân Phước Khanh mà chúng tôi cập nhật là bảng giá dành cho khách mua lẻ. Nếu cần mua số lượng lớn, hãy liên hệ trực tiếp nhân viên để được báo giá ưu đãi
    • Sản phẩm chính hãng, có đầy đủ CO, CQ nhà máy
    • Có xuất hóa đơn đỏ
    • Miễn phí vận chuyển tphcm

    Tìm Hiểu Tôn Tân Phước Khanh

    Tôn Tân Phước Khanh là một trong những dòng sản phẩm tôn thép phổ biến, được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng và sản xuất công nghiệp. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp thông tin chi tiết về các đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng, và quy cách của sản phẩm này, cũng như bảng báo giá mới nhất từ Sáng Chinh Steel.

    Bảng Báo Giá Tôn Tân Phước Khanh

    Bảng màu Tôn Tân Phước Khanh hiện nay

    Tôn Tân Phước Khanh được ưa chuộng vì có chất lượng tốt, màu sắc đa dạng, chú trọng đến yêu cầu phong thủy của khách hàng. Các màu Tôn Tân Phước Khanh được ưa chuộng như: màu đỏ tươi, đỏ đậm, xanh lá, xanh lam, màu xanh chuối, màu xám lông chuột, vàng nhạt, vàng kem, …

    Bảng màu tôn Tân Phước Khánh

    Bảng màu tôn Tân Phước Khánh

    Đặc Điểm Của Tôn Tân Phước Khanh

    Tôn Tân Phước Khanh có những đặc điểm nổi bật, bao gồm:

    • Chất lượng cao: Sản phẩm được sản xuất từ các nguyên liệu thép chất lượng, đạt tiêu chuẩn quốc tế, bề mặt tôn được bảo vệ tốt trước các tác động từ môi trường.
    • Độ bền vượt trội: Tôn có khả năng chống ăn mòn, gỉ sét, đảm bảo độ bền lâu dài ngay cả trong điều kiện khắc nghiệt.
    • Ứng dụng rộng rãi: Tôn Tân Phước Khanh được sử dụng trong xây dựng nhà ở, nhà xưởng, mái lợp, vách ngăn, và nhiều công trình khác.

    Mác Thép và Tiêu Chuẩn

    Tôn Tân Phước Khanh được sản xuất theo các mác thép và tiêu chuẩn sau:

    Mác Thép

    • SPCC: Mác thép cán nguội, đảm bảo độ cứng và độ bền cao.
    • DX51D: Mác thép mạ kẽm, chống ăn mòn hiệu quả.
    • SGCC: Mác thép được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS, sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu độ bền và chịu lực cao.

    Tiêu Chuẩn

    • ISO 9001: Tiêu chuẩn chất lượng quốc tế, đảm bảo quy trình sản xuất đạt yêu cầu.
    • JIS G3302: Tiêu chuẩn Nhật Bản cho tôn mạ kẽm, đảm bảo chất lượng và độ bền.

    Quy Cách Sản Phẩm

    Tôn Tân Phước Khanh có nhiều quy cách khác nhau, phù hợp với các nhu cầu sử dụng khác nhau. Dưới đây là bảng quy cách của sản phẩm:

    Quy Cách Độ Dày (mm) Chiều Rộng (mm) Chiều Dài (mm) Màu Sắc
    Tôn Mạ Kẽm 0.2 - 1.0 900 - 1220 Theo yêu cầu Xám, xanh
    Tôn Màu 0.3 - 0.8 900 - 1220 Theo yêu cầu Đỏ, xanh, vàng
    Tôn Phẳng 0.5 - 1.0 1200 Theo yêu cầu Đen, xám

    Xuất Xứ Sản Phẩm

    Tôn Tân Phước Khanh được sản xuất tại các nhà máy uy tín trong nước và quốc tế. Chất lượng sản phẩm luôn được kiểm tra nghiêm ngặt để đảm bảo đáp ứng các tiêu chuẩn cao nhất.

    Ứng Dụng Của Tôn Tân Phước Khanh

    Tôn Tân Phước Khanh được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực, bao gồm:

    • Xây dựng công trình: Mái lợp, vách ngăn, tấm lợp.
    • Sản xuất nhà xưởng: Được sử dụng rộng rãi trong các nhà máy, kho bãi.
    • Ngành công nghiệp: Sử dụng trong sản xuất, chế tạo các thiết bị công nghiệp.

    Ứng Dụng Của Tôn Tân Phước Khanh

    Bảng Báo Giá Tôn Tân Phước Khanh

    Dưới đây là bảng báo giá mới nhất về các loại tôn Tân Phước Khanh:

    Loại Tôn Đơn Giá (VND/m²)
    Tôn Mạ Kẽm 220,000
    Tôn Màu 250,000
    Tôn Phẳng 280,000

    Ngoài ra, quý khách có thể tham khảo các bảng báo giá của các loại tôn khác tại các liên kết dưới đây:

    Liên Hệ Mua Hàng

    Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp các sản phẩm tôn thép chất lượng cao, giá cả hợp lý. Quý khách hàng có thể liên hệ với chúng tôi qua các kênh sau:

    • Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP.HCM
    • Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ, Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
    • Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
    • Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép, số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
    • Email: thepsangchinh@gmail.com
    • Hotline 24/7: PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555, Kế toán: 0909 936 937
    • Website: https://sangchinhsteel.vn/

    Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Tôn Tân Phước Khanh

    Giá tôn Tân Phước Khanh hôm nay là bao nhiêu?

    Giá tôn thay đổi theo loại và kích thước. Liên hệ Sáng Chinh Steel để nhận báo giá chi tiết.

    Làm sao để cập nhật bảng giá tôn Tân Phước Khanh mới nhất?

    Bạn có thể xem bảng giá trực tuyến hoặc liên hệ Sáng Chinh Steel để nhận báo giá mới nhất.

    Tôn Tân Phước Khanh có những loại nào?

    Bao gồm tôn lạnh, tôn mạ kẽm, tôn chống nóng, đáp ứng nhu cầu xây dựng và công nghiệp.

    Tôn Tân Phước Khanh có độ bền cao không?

    Có, tôn Tân Phước Khanh được sản xuất với công nghệ hiện đại, độ bền cao, chống ăn mòn tốt.

    Thời gian giao hàng khi mua tôn Tân Phước Khanh là bao lâu?

    Giao hàng trong 24-48 giờ tùy theo địa điểm và số lượng.

    Giá tôn Tân Phước Khanh có bao gồm thuế VAT không?

    Giá đã bao gồm thuế VAT, có thể thay đổi tùy theo yêu cầu của khách hàng.

    Sáng Chinh Steel có hỗ trợ khách hàng mua số lượng lớn không?

    Có, chúng tôi cung cấp báo giá ưu đãi và chiết khấu cho đơn hàng số lượng lớn.

    Tôn Tân Phước Khanh có chứng nhận chất lượng không?

    Có, tôn Tân Phước Khanh đạt tiêu chuẩn chất lượng và có chứng nhận từ nhà sản xuất.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777