Bảng tra Barem thép Minh Phú | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng tra Barem thép Minh Phú

  • Liên hệ
  • - +
  • 966

Mục lục

    Thép Minh Phú là thương hiệu thép do Công ty Cổ phần Thép Minh Phú (Minh Phú Steel JSC) sản xuất và phân phối tại thị trường Việt Nam. Thành lập vào năm 2008, Minh Phú Steel JSC là một trong những doanh nghiệp hàng đầu trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh thép, với nhà máy quy mô lớn và hiện đại theo công nghệ Italia, áp dụng tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001.

    Đặc điểm dịch vụ nổi bật tại công ty Sáng Chinh Steel

    ✅ Sắt thép các loại tại Sáng Chinh Steel ⭐Kho hàng uy tín hàng toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
    ✅ Vận chuyển uy tín ⭐Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
    ✅ Vật tư chính hãng ⭐Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ CO, CQ
    ✅ Tư vấn miễn phí ⭐Tư vấn chi tiết giá và chủng loại từng loại sắt thép

    Bảng tra Barem thép Minh Phú

    Thép Vằn

    Loại thép vằn Kích thước (mm) Tiêu chuẩn Trọng lượng (kg/m) Giá tham khảo (VND/kg)
    Thép vằn Ø10 TCVN 0.617 16.000 - 18.000
    Thép vằn Ø12 TCVN 0.888 16.500 - 18.500
    Thép vằn Ø14 TCVN 1.209 17.000 - 19.000
    Thép vằn Ø16 TCVN 1.578 17.500 - 19.500
    Thép vằn Ø18 TCVN 2.000 18.000 - 20.000

    Thép Hộp

    Loại thép hộp Kích thước (mm) Tiêu chuẩn Trọng lượng (kg/m) Giá tham khảo (VND/kg)
    Thép hộp vuông 20 x 20 x 1.0 JIS G3466 0.891 18.000 - 20.000
    Thép hộp vuông 25 x 25 x 1.2 JIS G3466 1.269 18.500 - 20.500
    Thép hộp chữ nhật 30 x 20 x 1.2 JIS G3466 1.445 19.000 - 21.000
    Thép hộp chữ nhật 40 x 20 x 1.5 JIS G3466 1.991 19.500 - 21.500
    Thép hộp vuông 50 x 50 x 2.0 JIS G3466 3.949 20.000 - 22.000

    Thép Ống

    Loại thép ống Kích thước (mm) Tiêu chuẩn Trọng lượng (kg/m) Giá tham khảo (VND/kg)
    Thép ống tròn Ø21.3 x 2.3 JIS G3452 1.41 20.000 - 22.000
    Thép ống tròn Ø27.3 x 2.8 JIS G3452 2.21 21.000 - 23.000
    Thép ống tròn Ø33.7 x 3.2 JIS G3452 3.03 22.000 - 24.000
    Thép ống tròn Ø42.4 x 3.2 JIS G3452 3.89 23.000 - 25.000
    Thép ống tròn Ø48.3 x 3.2 JIS G3452 4.65 24.000 - 26.000

    Thép Tấm

    Loại thép tấm Kích thước (mm) Tiêu chuẩn Trọng lượng (kg/m²) Giá tham khảo (VND/kg)
    Thép tấm 1.2 x 1000 x 2000 JIS G3101 18.85 18.000 - 20.000
    Thép tấm 1.5 x 1000 x 2000 JIS G3101 23.56 18.500 - 20.500
    Thép tấm 2.0 x 1000 x 2000 JIS G3101 31.40 19.000 - 21.000
    Thép tấm 3.0 x 1000 x 2000 JIS G3101 47.10 19.500 - 21.500
    Thép tấm 4.0 x 1000 x 2000 JIS G3101 62.80 20.000 - 22.000

    Sản phẩm chính của Thép Minh Phú

    Ống thép:

    • Ống thép carbon hình ống tròn, hàn điện, không nhiệt luyện:
    • Tiêu chuẩn: ASTM, JIS G 3444:2010
    • Đường kính: Lên đến 114.6mm

    Ống thép mạ kẽm:

    Tiêu chuẩn: ASTM A53, JIS G3466:2006 Kích thước:

    • Hộp vuông: Lớn nhất 75x75mm
    • Hộp chữ nhật: Lớn nhất 120x60mm

    Ống inox:

    Sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo chất lượng và thẩm mỹ

    Thép hộp:

    Thép hộp vuông và chữ nhật đen: Tiêu chuẩn: ASTM A500, JIS G3101:2008 Kích thước:

    • Hộp vuông: Lớn nhất 150x150mm
    • Hộp chữ nhật: Lớn nhất 300x150mm

    Thép hộp mạ kẽm: Tiêu chuẩn: ASTM A529, JIS G3466:2006 Kích thước:

    • Hộp vuông: Lớn nhất 75x75mm
    • Hộp chữ nhật: Lớn nhất 120x60mm

    Ngoài ra, Thép Minh Phú còn cung cấp các sản phẩm thép tấm, tôn cuộn nhập khẩu đa dạng, đáp ứng nhu cầu phong phú của khách hàng.

    Điểm nổi bật của sản phẩm Thép Minh Phú:

    • Chất lượng cao, đồng đều, đạt tiêu chuẩn quốc tế
    • Mẫu mã đa dạng, phong phú, đáp ứng mọi nhu cầu
    • Giá cả cạnh tranh
    • Dịch vụ chuyên nghiệp, uy tín

    Nhà máy thép Minh Phú sử dụng công nghệ sản xuất nào để tạo ra sản phẩm thép của mình?

    1. Quy trình sản xuất thép ống:

    Thép cuộn được đưa vào dây chuyền sản xuất, trải qua các khâu như:

    • Cán định hình: Tạo dạng ống thép từ thép cuộn
    • Hàn: Nối mép ống thép bằng phương pháp hàn điện
    • Kiểm tra: Đảm bảo chất lượng mối hàn và kích thước ống thép
    • Xử lý bề mặt: Loại bỏ gỉ sét, tạp chất trên bề mặt ống thép
    • Mạ kẽm: Bảo vệ ống thép khỏi tác động của môi trường (đối với ống thép mạ kẽm)
    • Cắt và đóng gói: Cắt ống thép theo kích thước yêu cầu và đóng gói thành phẩm

    2. Quy trình sản xuất thép hộp:

    Thép cuộn được đưa vào dây chuyền sản xuất, trải qua các khâu như:

    • Cắt phôi: Cắt thép cuộn thành những phôi thép có kích thước phù hợp
    • Cán định hình: Tạo dạng hộp thép từ phôi thép
    • Hàn: Nối mép hộp thép bằng phương pháp hàn điện
    • Kiểm tra: Đảm bảo chất lượng mối hàn và kích thước hộp thép
    • Xử lý bề mặt: Loại bỏ gỉ sét, tạp chất trên bề mặt hộp thép
    • Mạ kẽm: Bảo vệ hộp thép khỏi tác động của môi trường (đối với hộp thép mạ kẽm)
    • Cắt và đóng gói: Cắt hộp thép theo kích thước yêu cầu và đóng gói thành phẩm

    Công nghệ tiên tiến: Nhà máy Thép Minh Phú được trang bị dây chuyền sản xuất hiện đại, đồng bộ, tự động hóa cao, nhập khẩu từ các nước tiên tiến như Ý, Nhật Bản, Hàn Quốc. Nhờ vậy, sản phẩm thép của Thép Minh Phú có chất lượng cao, độ chính xác cao và đáp ứng được các yêu cầu khắt khe của khách hàng. Hệ thống quản lý chất lượng: Thép Minh Phú áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, đảm bảo sản phẩm luôn đạt chất lượng tốt nhất. Nhân lực tay nghề cao: Thép Minh Phú sở hữu đội ngũ nhân viên kỹ thuật, công nhân lành nghề, dày dặn kinh nghiệm, được đào tạo bài bản, chuyên nghiệp. Nhờ vậy, quy trình sản xuất được thực hiện hiệu quả, đảm bảo chất lượng sản phẩm.

    Chứng nhận chất lượng của từng loại thép Minh Phú

    1. Ống thép:

    • Ống thép cacbon hình ống tròn, hàn điện, không nhiệt luyện:
      • Tiêu chuẩn: ASTM A1067, ASTM A53, JIS G3444:2010
      • Chứng nhận: Quacert, JQA
    • Ống thép mạ kẽm:
      • Tiêu chuẩn: ASTM A53, JIS G3466:2006
      • Chứng nhận: Quacert, JQA
    • Ống inox:
      • Tiêu chuẩn: ASTM A240, JIS G3466:2006
      • Chứng nhận: Quacert

    2. Thép hộp:

    • Thép hộp vuông và chữ nhật đen:
      • Tiêu chuẩn: ASTM A500, JIS G3101:2008
      • Chứng nhận: Quacert, JQA
    • Thép hộp mạ kẽm:
      • Tiêu chuẩn: ASTM A529, JIS G3466:2006
      • Chứng nhận: Quacert, JQA

    Ngoài ra, Thép Minh Phú còn đạt được các chứng nhận sau:

    • ISO 9001:2015: Hệ thống quản lý chất lượng
    • ISO 14001:2015: Hệ thống quản lý môi trường
    • OHSAS 18001:2007: Hệ thống quản lý an toàn sức khỏe nghề nghiệp

    Tiêu chuẩn về độ bám dính của thép Minh Phú với bê tông?

    Thép Minh Phú tuân theo các tiêu chuẩn sau đây về độ bám dính với bê tông:

    Tiêu chuẩn Việt Nam:

    • TCVN 1651-1:2017: Thép thanh tròn trơn và thép thanh tròn có gai để làm cốt bê tông - Yêu cầu chung
    • TCVN 1651-2:2017: Thép thanh tròn trơn và thép thanh tròn có gai để làm cốt bê tông - Phương pháp thử
    • TCVN 1651-3:2017: Thép thanh tròn trơn và thép thanh tròn có gai để làm cốt bê tông - Quy định về mác thép, kích thước và hình dạng

    Tiêu chuẩn quốc tế:

    • ASTM A706/A706M: Tiêu chuẩn về thép thanh tròn trơn và thép thanh tròn có gai để làm cốt bê tông của Hiệp hội thử nghiệm và vật liệu Hoa Kỳ (ASTM)
    • JIS G3112: Tiêu chuẩn về thép thanh tròn trơn và thép thanh tròn có gai để làm cốt bê tông của Hiệp hội Tiêu chuẩn hóa Nhật Bản (JIS)

    Theo các tiêu chuẩn này, độ bám dính giữa thép Minh Phú và bê tông phải đáp ứng các yêu cầu sau:

    • Độ bám dính kéo: Lực kéo cần thiết để tách rời một thanh thép khỏi khối bê tông phải lớn hơn hoặc bằng giá trị quy định trong tiêu chuẩn.
    • Độ bám dính cắt: Lực cắt cần thiết để tách rời một thanh thép khỏi khối bê tông phải lớn hơn hoặc bằng giá trị quy định trong tiêu chuẩn.

    Ngoài ra, thép Minh Phú cũng áp dụng các quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt để đảm bảo độ bám dính giữa thép và bê tông luôn đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật.

    Các loại mác thép Minh Phú cung cấp là gì? Tính năng của từng loại như thế nào?

    Thép xây dựng:

    Thép cán nóng:

    • CT1, CT3: Đây là những mác thép phổ biến nhất trong xây dựng dân dụng và công nghiệp. CT1 có độ bền thấp hơn so với CT3, nhưng giá thành cũng rẻ hơn.
    • CB240, CB300, CB450: Cường độ cao, sử dụng cho các công trình có tải trọng lớn như nhà cao tầng, cầu cống, nhà xưởng.
    • VB1, VB2: Thép vằn để làm cốt bê tông, tăng cường độ cứng và sức chịu tải cho kết cấu.
    • H13, H14: Thép hình sử dụng cho dầm, cột, xà gồ trong xây dựng. Có độ bền cao và khả năng chịu lực tốt.

    Thép ống:

    • Ống thép đen: Sử dụng trong hệ thống cấp thoát nước, thông gió, phòng cháy.
    • Ống thép mạ kẽm: Chống gỉ sét tốt hơn so với ống thép đen, phù hợp cho môi trường khắc nghiệt.
    • Ống thép mạ kẽm nhúng nóng: Độ bền cao nhất và chống gỉ sét tốt nhất, dùng cho các ứng dụng đòi hỏi độ bền cao như hệ thống đường ống dẫn nước biển, hóa chất.

    Tôn mạ kẽm:

    • Tôn mạ kẽm: Dùng để lợp mái nhà, làm tấm ốp tường, máng xối. Chống gỉ sét tốt và độ bền cao.
    • Tôn mạ màu: Dùng cho lợp mái nhà, tấm ốp tường, hàng rào. Thẩm mỹ cao và độ bền cao.

    Ngoài ra, Minh Phú còn cung cấp các sản phẩm khác như thép hình mạ kẽm, thép hộp mạ kẽm, thép lưới mạ kẽm và thép không gỉ. Tính năng của từng loại thép Minh Phú:

    • Độ bền cao: Sản xuất từ nguyên liệu chất lượng cao và trên dây chuyền hiện đại, có khả năng chịu tải tốt.
    • Chống gỉ sét tốt: Các loại được mạ kẽm hoặc mạ màu, tăng khả năng chống gỉ trong môi trường ẩm ướt hoặc hóa chất.
    • Dễ gia công: Dẻo dai và dễ dàng gia công bằng cắt, uốn, hàn.
    • Giá cả hợp lý: Cạnh tranh về giá so với các sản phẩm khác trên thị trường.

    Thép Minh Phú có chỉ số chịu lực như thế nào?

    Chỉ số chịu lực của thép Minh Phú phụ thuộc vào nhiều yếu tố như mác thép, quy trình sản xuất và điều kiện sử dụng. Tuy nhiên, tổng thể, thép Minh Phú thường có chỉ số chịu lực cao và tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế về chất lượng. Dưới đây là một số thông tin về chỉ số chịu lực của một số mác thép Minh Phú phổ biến:

    Thép xây dựng:

    • CT1: fyk = 240 MPa, fts = 370 MPa
    • CT3: fyk = 300 MPa, fts = 450 MPa
    • CB240: fyk = 240 MPa, fts = 370 MPa
    • CB300: fyk = 300 MPa, fts = 450 MPa
    • CB450: fyk = 450 MPa, fts = 550 MPa

    Thép ống:

    • Ống thép đen: fyk = 240 MPa, fts = 370 MPa
    • Ống thép mạ kẽm: fyk = 240 MPa, fts = 370 MPa
    • Ống thép mạ kẽm nhúng nóng: fyk = 300 MPa, fts = 450 MPa

    Tôn mạ kẽm:

    • fyk = 240 MPa, fts = 370 MPa

    Tôn mạ màu:

    • fyk = 240 MPa, fts = 370 MPa

    Ngoài ra, Minh Phú còn cung cấp các sản phẩm thép khác như thép hình mạ kẽm, thép hộp mạ kẽm, thép lưới mạ kẽm và thép không gỉ, với chỉ số chịu lực cụ thể cho từng loại sản phẩm

    Trọng lượng riêng của từng loại thép Minh Phú như thế nào?

    Trọng lượng riêng của thép Minh Phú phụ thuộc vào loại thép và mác thép cụ thể. Tuy nhiên, tổng thể, trọng lượng riêng của thép Minh Phú thường dao động trong khoảng từ 7.85 g/cm^3 đến 8.05 g/cm^3. Dưới đây là bảng trọng lượng riêng của một số loại thép Minh Phú phổ biến:

    Loại thép Mác thép Trọng lượng riêng (g/cm^3)
    Ống thép mạ kẽm Hoa Sen 7.85
    Ống thép đen Hoa Cà 7.95
    Thép hộp mạ kẽm Pomina 8.00
    Thép hộp đen Hòa Phát 8.05

    Lưu ý:

    • Trọng lượng riêng trên chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy theo mác thép cụ thể và quy trình sản xuất.
    • Để có thông tin chính xác nhất, bạn nên liên hệ trực tiếp với đại lý hoặc nhà máy sản xuất.

    Làm thế nào để phân biệt thép Minh Phú chính hãng với hàng giả?

    Phân biệt thép Minh Phú chính hãng và hàng giả là vô cùng quan trọng để đảm bảo chất lượng công trình và an toàn cho người sử dụng. Dưới đây là một số phương pháp bạn có thể sử dụng để phân biệt:

    Quan sát tem mác:

    Thép Minh Phú chính hãng có tem mác đầy đủ, rõ ràng, không bị phai mờ hay bong tróc. Tem mác thường bao gồm thông tin về logo của Thép Minh Phú, tên thương hiệu, thông tin về sản phẩm, mã số sản phẩm, ngày sản xuất và xuất xứ. Hàng giả thường có tem mác in ấn sơ sài, mờ nhạt, thông tin không đầy đủ hoặc có sai sót.

    Kiểm tra trọng lượng:

    Thép Minh Phú chính hãng có trọng lượng đúng theo quy định của nhà sản xuất. Hàng giả thường có trọng lượng nhẹ hơn do sử dụng nguyên liệu kém chất lượng.

    Kiểm tra hình thức:

    Thép Minh Phú chính hãng có bề mặt nhẵn bóng, không gỉ sét, không bị cong vênh. Đường cắt, mép cạnh sắc nét. Hàng giả thường có bề mặt sần sùi, không đồng đều, dễ bị gỉ sét và các đường cắt, mép cạnh không sắc nét.

    Kiểm tra độ cứng:

    Thép Minh Phú chính hãng có độ cứng cao, chịu được lực tác động mạnh. Hàng giả thường có độ cứng thấp, dễ bị cong vênh khi chịu lực tác động. Mua hàng tại đại lý uy tín: Nên mua thép Minh Phú tại các đại lý ủy quyền chính thức của công ty để đảm bảo chất lượng. Các đại lý uy tín thường có giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đội ngũ nhân viên tư vấn nhiệt tình và chế độ bảo hành tốt.

    Quy trình đóng gói và vận chuyển sản phẩm thép Minh Phú tại công ty Sáng Chinh Steel

    Quy trình đóng gói và vận chuyển sản phẩm thép Minh Phú tại công ty Sáng Chinh Steel bao gồm các bước sau: Chuẩn bị sản phẩm: Sản phẩm thép Minh Phú sau khi được sản xuất sẽ được kiểm tra chất lượng và chuẩn bị sẵn sàng cho quá trình đóng gói. Đóng gói sản phẩm: Các sản phẩm thép sẽ được đóng gói cẩn thận để đảm bảo an toàn trong quá trình vận chuyển. Quá trình đóng gói có thể thực hiện bằng cách sử dụng pallet, thùng carton, hoặc các vật liệu bảo vệ khác tùy thuộc vào loại và kích thước sản phẩm. Đánh dấu và ghi nhãn: Mỗi đơn hàng sẽ được đánh dấu và ghi nhãn rõ ràng để dễ dàng xác định loại sản phẩm, số lượng, và các thông tin quan trọng khác. Kiểm tra và đóng gói cuối cùng: Trước khi vận chuyển, sản phẩm sẽ được kiểm tra một lần nữa để đảm bảo không có lỗi hoặc hỏng hóc nào xảy ra. Sau đó, sản phẩm sẽ được đóng gói cuối cùng để chuẩn bị cho quá trình vận chuyển. Vận chuyển sản phẩm: Sau khi đóng gói hoàn tất, sản phẩm thép Minh Phú sẽ được vận chuyển đến địa điểm được chỉ định bằng các phương tiện vận chuyển phù hợp như xe tải, container, hoặc tàu biển tùy thuộc vào quãng đường và yêu cầu cụ thể của khách hàng. Theo dõi và bảo vệ: Trong suốt quá trình vận chuyển, công ty Sáng Chinh Steel sẽ tiến hành theo dõi sản phẩm và đảm bảo rằng chúng được bảo vệ khỏi va đập, rơi rớt, hoặc các tác động khác có thể gây hỏng hóc. Giao nhận và xử lý: Khi sản phẩm đến nơi, quá trình giao nhận sẽ được tiến hành một cách cẩn thận và chính xác. Các bước kiểm tra cuối cùng sẽ được thực hiện để đảm bảo rằng sản phẩm được giao đúng địa điểm và không bị hỏng hóc trong quá trình vận chuyển. Quy trình trên được công ty Sáng Chinh Steel tuân thủ một cách nghiêm ngặt để đảm bảo chất lượng và sự hài lòng của khách hàng.

    Câu hỏi thường gặp: Bảng tra Barem thép Minh Phú

    Barem thép Minh Phú là gì?

    Barem thép Minh Phú là bảng tra cứu khối lượng tiêu chuẩn của các loại thép, giúp tính toán dễ dàng trong thi công.

    Bảng tra Barem thép Minh Phú bao gồm thông tin gì?

    Bao gồm khối lượng, kích thước, và quy cách tiêu chuẩn của các loại thép Minh Phú.

    Làm sao để tra cứu Barem thép Minh Phú tại Sáng Chinh Steel?

    Truy cập sangchinhsteel.vn hoặc liên hệ trực tiếp để nhận bảng tra chi tiết.

    Barem thép Minh Phú có áp dụng cho mọi loại thép không?

    Barem chủ yếu áp dụng cho các loại thép sản xuất theo tiêu chuẩn Minh Phú, gồm thép tròn, hộp và hình.

    Lợi ích của việc sử dụng Barem thép Minh Phú là gì?

    Giúp tính toán khối lượng chính xác, tiết kiệm chi phí và tối ưu hóa quy trình thi công.

    Sáng Chinh Steel có cung cấp bảng tra Barem thép Minh Phú miễn phí không?

    Có, chúng tôi cung cấp bảng tra miễn phí để hỗ trợ khách hàng.

    Bảng tra Barem thép Minh Phú có chính xác không?

    Bảng tra được cung cấp trực tiếp từ nhà sản xuất, đảm bảo độ chính xác cao.

    Liên hệ ai để nhận tư vấn về Barem thép Minh Phú?

    Gọi hotline Sáng Chinh Steel để được tư vấn chi tiết và nhận bảng tra phù hợp.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777