Bảng tra Barem thép Minh Phú | 0907 137 555
Thép Minh Phú là thương hiệu thép do Công ty Cổ phần Thép Minh Phú (Minh Phú Steel JSC) sản xuất và phân phối tại thị trường Việt Nam. Thành lập vào năm 2008, Minh Phú Steel JSC là một trong những doanh nghiệp hàng đầu trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh thép, với nhà máy quy mô lớn và hiện đại theo công nghệ Italia, áp dụng tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001.
| ✅ Sắt thép các loại tại Sáng Chinh Steel | ⭐Kho hàng uy tín hàng toàn quốc, cam kết giá tốt nhất |
| ✅ Vận chuyển uy tín | ⭐Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu |
| ✅ Vật tư chính hãng | ⭐Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ CO, CQ |
| ✅ Tư vấn miễn phí | ⭐Tư vấn chi tiết giá và chủng loại từng loại sắt thép |
Bảng tra Barem thép Minh Phú
| Loại thép vằn | Kích thước (mm) | Tiêu chuẩn | Trọng lượng (kg/m) | Giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Thép vằn | Ø10 | TCVN | 0.617 | 16.000 - 18.000 |
| Thép vằn | Ø12 | TCVN | 0.888 | 16.500 - 18.500 |
| Thép vằn | Ø14 | TCVN | 1.209 | 17.000 - 19.000 |
| Thép vằn | Ø16 | TCVN | 1.578 | 17.500 - 19.500 |
| Thép vằn | Ø18 | TCVN | 2.000 | 18.000 - 20.000 |
| Loại thép hộp | Kích thước (mm) | Tiêu chuẩn | Trọng lượng (kg/m) | Giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Thép hộp vuông | 20 x 20 x 1.0 | JIS G3466 | 0.891 | 18.000 - 20.000 |
| Thép hộp vuông | 25 x 25 x 1.2 | JIS G3466 | 1.269 | 18.500 - 20.500 |
| Thép hộp chữ nhật | 30 x 20 x 1.2 | JIS G3466 | 1.445 | 19.000 - 21.000 |
| Thép hộp chữ nhật | 40 x 20 x 1.5 | JIS G3466 | 1.991 | 19.500 - 21.500 |
| Thép hộp vuông | 50 x 50 x 2.0 | JIS G3466 | 3.949 | 20.000 - 22.000 |
| Loại thép ống | Kích thước (mm) | Tiêu chuẩn | Trọng lượng (kg/m) | Giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Thép ống tròn | Ø21.3 x 2.3 | JIS G3452 | 1.41 | 20.000 - 22.000 |
| Thép ống tròn | Ø27.3 x 2.8 | JIS G3452 | 2.21 | 21.000 - 23.000 |
| Thép ống tròn | Ø33.7 x 3.2 | JIS G3452 | 3.03 | 22.000 - 24.000 |
| Thép ống tròn | Ø42.4 x 3.2 | JIS G3452 | 3.89 | 23.000 - 25.000 |
| Thép ống tròn | Ø48.3 x 3.2 | JIS G3452 | 4.65 | 24.000 - 26.000 |
| Loại thép tấm | Kích thước (mm) | Tiêu chuẩn | Trọng lượng (kg/m²) | Giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Thép tấm | 1.2 x 1000 x 2000 | JIS G3101 | 18.85 | 18.000 - 20.000 |
| Thép tấm | 1.5 x 1000 x 2000 | JIS G3101 | 23.56 | 18.500 - 20.500 |
| Thép tấm | 2.0 x 1000 x 2000 | JIS G3101 | 31.40 | 19.000 - 21.000 |
| Thép tấm | 3.0 x 1000 x 2000 | JIS G3101 | 47.10 | 19.500 - 21.500 |
| Thép tấm | 4.0 x 1000 x 2000 | JIS G3101 | 62.80 | 20.000 - 22.000 |
Tiêu chuẩn: ASTM A53, JIS G3466:2006 Kích thước:
Sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo chất lượng và thẩm mỹ
Thép hộp vuông và chữ nhật đen: Tiêu chuẩn: ASTM A500, JIS G3101:2008 Kích thước:
Thép hộp mạ kẽm: Tiêu chuẩn: ASTM A529, JIS G3466:2006 Kích thước:
Ngoài ra, Thép Minh Phú còn cung cấp các sản phẩm thép tấm, tôn cuộn nhập khẩu đa dạng, đáp ứng nhu cầu phong phú của khách hàng.
Thép cuộn được đưa vào dây chuyền sản xuất, trải qua các khâu như:
Thép cuộn được đưa vào dây chuyền sản xuất, trải qua các khâu như:
Công nghệ tiên tiến: Nhà máy Thép Minh Phú được trang bị dây chuyền sản xuất hiện đại, đồng bộ, tự động hóa cao, nhập khẩu từ các nước tiên tiến như Ý, Nhật Bản, Hàn Quốc. Nhờ vậy, sản phẩm thép của Thép Minh Phú có chất lượng cao, độ chính xác cao và đáp ứng được các yêu cầu khắt khe của khách hàng. Hệ thống quản lý chất lượng: Thép Minh Phú áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, đảm bảo sản phẩm luôn đạt chất lượng tốt nhất. Nhân lực tay nghề cao: Thép Minh Phú sở hữu đội ngũ nhân viên kỹ thuật, công nhân lành nghề, dày dặn kinh nghiệm, được đào tạo bài bản, chuyên nghiệp. Nhờ vậy, quy trình sản xuất được thực hiện hiệu quả, đảm bảo chất lượng sản phẩm.
Ngoài ra, Thép Minh Phú còn đạt được các chứng nhận sau:
Thép Minh Phú tuân theo các tiêu chuẩn sau đây về độ bám dính với bê tông:
Theo các tiêu chuẩn này, độ bám dính giữa thép Minh Phú và bê tông phải đáp ứng các yêu cầu sau:
Ngoài ra, thép Minh Phú cũng áp dụng các quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt để đảm bảo độ bám dính giữa thép và bê tông luôn đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật.
Thép cán nóng:
Thép ống:
Ngoài ra, Minh Phú còn cung cấp các sản phẩm khác như thép hình mạ kẽm, thép hộp mạ kẽm, thép lưới mạ kẽm và thép không gỉ. Tính năng của từng loại thép Minh Phú:
Chỉ số chịu lực của thép Minh Phú phụ thuộc vào nhiều yếu tố như mác thép, quy trình sản xuất và điều kiện sử dụng. Tuy nhiên, tổng thể, thép Minh Phú thường có chỉ số chịu lực cao và tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế về chất lượng. Dưới đây là một số thông tin về chỉ số chịu lực của một số mác thép Minh Phú phổ biến:
Ngoài ra, Minh Phú còn cung cấp các sản phẩm thép khác như thép hình mạ kẽm, thép hộp mạ kẽm, thép lưới mạ kẽm và thép không gỉ, với chỉ số chịu lực cụ thể cho từng loại sản phẩm
Trọng lượng riêng của thép Minh Phú phụ thuộc vào loại thép và mác thép cụ thể. Tuy nhiên, tổng thể, trọng lượng riêng của thép Minh Phú thường dao động trong khoảng từ 7.85 g/cm^3 đến 8.05 g/cm^3. Dưới đây là bảng trọng lượng riêng của một số loại thép Minh Phú phổ biến:
| Loại thép | Mác thép | Trọng lượng riêng (g/cm^3) |
|---|---|---|
| Ống thép mạ kẽm | Hoa Sen | 7.85 |
| Ống thép đen | Hoa Cà | 7.95 |
| Thép hộp mạ kẽm | Pomina | 8.00 |
| Thép hộp đen | Hòa Phát | 8.05 |
Lưu ý:
Phân biệt thép Minh Phú chính hãng và hàng giả là vô cùng quan trọng để đảm bảo chất lượng công trình và an toàn cho người sử dụng. Dưới đây là một số phương pháp bạn có thể sử dụng để phân biệt:
Thép Minh Phú chính hãng có tem mác đầy đủ, rõ ràng, không bị phai mờ hay bong tróc. Tem mác thường bao gồm thông tin về logo của Thép Minh Phú, tên thương hiệu, thông tin về sản phẩm, mã số sản phẩm, ngày sản xuất và xuất xứ. Hàng giả thường có tem mác in ấn sơ sài, mờ nhạt, thông tin không đầy đủ hoặc có sai sót.
Thép Minh Phú chính hãng có trọng lượng đúng theo quy định của nhà sản xuất. Hàng giả thường có trọng lượng nhẹ hơn do sử dụng nguyên liệu kém chất lượng.
Thép Minh Phú chính hãng có bề mặt nhẵn bóng, không gỉ sét, không bị cong vênh. Đường cắt, mép cạnh sắc nét. Hàng giả thường có bề mặt sần sùi, không đồng đều, dễ bị gỉ sét và các đường cắt, mép cạnh không sắc nét.
Thép Minh Phú chính hãng có độ cứng cao, chịu được lực tác động mạnh. Hàng giả thường có độ cứng thấp, dễ bị cong vênh khi chịu lực tác động. Mua hàng tại đại lý uy tín: Nên mua thép Minh Phú tại các đại lý ủy quyền chính thức của công ty để đảm bảo chất lượng. Các đại lý uy tín thường có giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đội ngũ nhân viên tư vấn nhiệt tình và chế độ bảo hành tốt.
Quy trình đóng gói và vận chuyển sản phẩm thép Minh Phú tại công ty Sáng Chinh Steel bao gồm các bước sau: Chuẩn bị sản phẩm: Sản phẩm thép Minh Phú sau khi được sản xuất sẽ được kiểm tra chất lượng và chuẩn bị sẵn sàng cho quá trình đóng gói. Đóng gói sản phẩm: Các sản phẩm thép sẽ được đóng gói cẩn thận để đảm bảo an toàn trong quá trình vận chuyển. Quá trình đóng gói có thể thực hiện bằng cách sử dụng pallet, thùng carton, hoặc các vật liệu bảo vệ khác tùy thuộc vào loại và kích thước sản phẩm. Đánh dấu và ghi nhãn: Mỗi đơn hàng sẽ được đánh dấu và ghi nhãn rõ ràng để dễ dàng xác định loại sản phẩm, số lượng, và các thông tin quan trọng khác. Kiểm tra và đóng gói cuối cùng: Trước khi vận chuyển, sản phẩm sẽ được kiểm tra một lần nữa để đảm bảo không có lỗi hoặc hỏng hóc nào xảy ra. Sau đó, sản phẩm sẽ được đóng gói cuối cùng để chuẩn bị cho quá trình vận chuyển. Vận chuyển sản phẩm: Sau khi đóng gói hoàn tất, sản phẩm thép Minh Phú sẽ được vận chuyển đến địa điểm được chỉ định bằng các phương tiện vận chuyển phù hợp như xe tải, container, hoặc tàu biển tùy thuộc vào quãng đường và yêu cầu cụ thể của khách hàng. Theo dõi và bảo vệ: Trong suốt quá trình vận chuyển, công ty Sáng Chinh Steel sẽ tiến hành theo dõi sản phẩm và đảm bảo rằng chúng được bảo vệ khỏi va đập, rơi rớt, hoặc các tác động khác có thể gây hỏng hóc. Giao nhận và xử lý: Khi sản phẩm đến nơi, quá trình giao nhận sẽ được tiến hành một cách cẩn thận và chính xác. Các bước kiểm tra cuối cùng sẽ được thực hiện để đảm bảo rằng sản phẩm được giao đúng địa điểm và không bị hỏng hóc trong quá trình vận chuyển. Quy trình trên được công ty Sáng Chinh Steel tuân thủ một cách nghiêm ngặt để đảm bảo chất lượng và sự hài lòng của khách hàng.
Barem thép Minh Phú là bảng tra cứu khối lượng tiêu chuẩn của các loại thép, giúp tính toán dễ dàng trong thi công.
Bao gồm khối lượng, kích thước, và quy cách tiêu chuẩn của các loại thép Minh Phú.
Truy cập sangchinhsteel.vn hoặc liên hệ trực tiếp để nhận bảng tra chi tiết.
Barem chủ yếu áp dụng cho các loại thép sản xuất theo tiêu chuẩn Minh Phú, gồm thép tròn, hộp và hình.
Giúp tính toán khối lượng chính xác, tiết kiệm chi phí và tối ưu hóa quy trình thi công.
Có, chúng tôi cung cấp bảng tra miễn phí để hỗ trợ khách hàng.
Bảng tra được cung cấp trực tiếp từ nhà sản xuất, đảm bảo độ chính xác cao.
Gọi hotline Sáng Chinh Steel để được tư vấn chi tiết và nhận bảng tra phù hợp.
0909.936.937
097 5555 055
0907 137 555
0937 200 900
0949 286 777