Bảng tra Barem thép Nhật Quang | 0907 137 555
Thép Nhật Quang là thương hiệu thép được sản xuất và phân phối bởi Công ty TNHH Thép Nhật Quang tại thị trường Việt Nam. Thành lập vào năm 1997, Công ty TNHH Thép Nhật Quang là một trong những doanh nghiệp hàng đầu trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh thép, với nhà máy quy mô lớn và hiện đại tại Hưng Yên.
| ✅ Sắt thép các loại tại Sáng Chinh Steel | ⭐Kho hàng uy tín hàng toàn quốc, cam kết giá tốt nhất |
| ✅ Vận chuyển uy tín | ⭐Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu |
| ✅ Vật tư chính hãng | ⭐Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ CO, CQ |
| ✅ Tư vấn miễn phí | ⭐Tư vấn chi tiết giá và chủng loại từng loại sắt thép |
| Loại thép vằn | Kích thước (mm) | Tiêu chuẩn | Trọng lượng (kg/m) | Giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Thép vằn cây | Ø10 | TCVN | 0.617 | 16.500 - 18.500 |
| Thép vằn cây | Ø12 | TCVN | 0.888 | 17.000 - 19.000 |
| Thép vằn cây | Ø14 | TCVN | 1.209 | 17.500 - 19.500 |
| Thép vằn cây | Ø16 | TCVN | 1.578 | 18.000 - 20.000 |
| Thép vằn cây | Ø18 | TCVN | 2.000 | 18.500 - 20.500 |
| Loại thép inox | Kích thước (mm) | Tiêu chuẩn | Trọng lượng (kg/m) | Giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Inox tròn đặc | Ø10 | ASTM A276 | 0.617 | 50.000 - 55.000 |
| Inox tròn đặc | Ø12 | ASTM A276 | 0.888 | 51.000 - 56.000 |
| Inox tròn đặc | Ø14 | ASTM A276 | 1.209 | 52.000 - 57.000 |
| Inox tròn đặc | Ø16 | ASTM A276 | 1.578 | 53.000 - 58.000 |
| Inox tròn đặc | Ø18 | ASTM A276 | 2.000 | 54.000 - 59.000 |
| Loại thép hộp | Kích thước (mm) | Tiêu chuẩn | Trọng lượng (kg/m) | Giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Thép hộp vuông | 20 x 20 x 1.0 | JIS G3466 | 0.891 | 18.500 - 20.500 |
| Thép hộp vuông | 25 x 25 x 1.2 | JIS G3466 | 1.269 | 19.000 - 21.000 |
| Thép hộp chữ nhật | 30 x 20 x 1.2 | JIS G3466 | 1.445 | 19.500 - 21.500 |
| Thép hộp chữ nhật | 40 x 20 x 1.5 | JIS G3466 | 1.991 | 20.000 - 22.000 |
| Thép hộp vuông | 50 x 50 x 2.0 | JIS G3466 | 3.949 | 20.500 - 22.500 |
| Loại thép ống | Kích thước (mm) | Tiêu chuẩn | Trọng lượng (kg/m) | Giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Thép ống tròn | Ø21.3 x 2.3 | JIS G3452 | 1.41 | 20.500 - 22.500 |
| Thép ống tròn | Ø27.3 x 2.8 | JIS G3452 | 2.21 | 21.500 - 23.500 |
| Thép ống tròn | Ø33.7 x 3.2 | JIS G3452 | 3.03 | 22.500 - 24.500 |
| Thép ống tròn | Ø42.4 x 3.2 | JIS G3452 | 3.89 | 23.500 - 25.500 |
| Thép ống tròn | Ø48.3 x 3.2 | JIS G3452 | 4.65 | 24.500 - 26.500 |
| Loại thép tấm | Kích thước (mm) | Tiêu chuẩn | Trọng lượng (kg/m²) | Giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Thép tấm | 1.2 x 1000 x 2000 | JIS G3101 | 18.85 | 18.500 - 20.500 |
| Thép tấm | 1.5 x 1000 x 2000 | JIS G3101 | 23.56 | 19.000 - 21.000 |
| Thép tấm | 2.0 x 1000 x 2000 | JIS G3101 | 31.40 | 19.500 - 21.500 |
| Thép tấm | 3.0 x 1000 x 2000 | JIS G3101 | 47.10 | 20.000 - 22.000 |
| Thép tấm | 4.0 x 1000 x 2000 | JIS G3101 | 62.80 | 20.500 - 22.500 |
Thép Nhật Quang mang đến một loạt các sản phẩm thép đa dạng, được chia thành hai nhóm chính:
Ống thép mạ kẽm nhúng nóng: Sản phẩm này tuân thủ các tiêu chuẩn BS EN 10255:2004, JIS G3444:2015 và JIS G3466:2015, có kích thước từ phi 21.3 đến phi 114.3 mm và độ dày từ 2.77 đến 5.56 mm. Ống thép mạ kẽm nhúng nóng của Nhật Quang được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực như xây dựng, công nghiệp, hệ thống cấp thoát nước, v.v. Ống thép đen, ống áp lực: Sản phẩm này đáp ứng các tiêu chuẩn ASTM A53/A53M-12, BS EN 10219:2012 và JIS G3456:2008. Có kích thước từ phi 19.1 đến phi 141.3 mm, ống thép đen của Nhật Quang được sử dụng trong nhiều ngành như xây dựng, cơ khí, khai khoáng, v.v. Ống Inox công nghiệp: Bao gồm các loại ống Inox 201, 304, 316 với nhiều kích thước và độ dày khác nhau. Ống Inox Nhật Quang được ứng dụng trong các ngành công nghiệp đòi hỏi độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tốt như hóa chất, thực phẩm, dệt may, v.v.
Thép cuộn Nhật Quang được nhập khẩu từ các nhà sản xuất uy tín trên thế giới như POSCO, HYUNDAI, CHINA STEEL, v.v. Sản phẩm này được gia công cắt xẻ theo yêu cầu của khách hàng và đáp ứng nhiều nhu cầu sử dụng đa dạng. Bên cạnh hai nhóm sản phẩm chính trên, Thép Nhật Quang còn cung cấp các sản phẩm thép khác như xà gồ thép công nghiệp, tôn mạ màu, thép hình, v.v.
Thông số kỹ thuật của các sản phẩm thép Nhật Quang thường được điều chỉnh tùy theo từng loại sản phẩm cụ thể. Tuy nhiên, có một số thông số kỹ thuật quan trọng được chú ý như sau: Kích thước:
Tiêu chuẩn:
Chất liệu:
Xuất xứ:
Ứng dụng:
Chất lượng của thép Nhật Quang phụ thuộc vào một số yếu tố quan trọng sau: Chất liệu: Sự chọn lựa kỹ càng về nguồn nguyên liệu là yếu tố cơ bản quyết định chất lượng của thép. Thép Nhật Quang sử dụng các loại nguyên liệu thép có chất lượng cao, được nhập khẩu từ các nhà sản xuất uy tín trên thế giới. Quy trình sản xuất: Quy trình sản xuất hiện đại và tiên tiến đảm bảo sản phẩm cuối cùng đạt được các tiêu chuẩn cao về độ chính xác và chất lượng. Sự kiểm soát chặt chẽ từ quá trình sản xuất đến sản phẩm cuối cùng đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo chất lượng. Tiêu chuẩn chất lượng: Sản phẩm thép Nhật Quang tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế uy tín như ASTM, JIS, BS EN, v.v. Sự tuân thủ đúng các tiêu chuẩn này là bảo đảm cho chất lượng và tính đồng nhất của sản phẩm. Kiểm tra chất lượng: Quy trình kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt từ nguyên liệu đến sản phẩm cuối cùng giúp phát hiện và loại bỏ các sản phẩm không đạt tiêu chuẩn, đảm bảo rằng sản phẩm cuối cùng đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và chất lượng mong muốn
Thép Nhật Quang thực hiện quy trình kiểm tra chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 một cách nghiêm ngặt để đảm bảo sản phẩm đạt chất lượng tốt nhất. Quy trình này bao gồm các bước sau:
Thép Nhật Quang có hệ thống chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp để tiếp nhận phản hồi về chất lượng sản phẩm. Nếu khách hàng có bất kỳ khiếu nại nào về chất lượng sản phẩm, Thép Nhật Quang sẽ cử nhân viên kỹ thuật đến kiểm tra và khắc phục sự cố. Ngoài ra, Thép Nhật Quang còn áp dụng các biện pháp sau để nâng cao chất lượng sản phẩm:
Nhờ áp dụng quy trình kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt và các biện pháp nâng cao chất lượng sản phẩm, Thép Nhật Quang đã khẳng định vị thế là một trong những nhà sản xuất thép hàng đầu tại Việt Nam. Sản phẩm của Thép Nhật Quang được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, hạ tầng, giao thông, công nghiệp và được khách hàng tin tưởng lựa chọn.
Có, thép Nhật Quang có thể chịu được áp lực cao. Thép Nhật Quang, đặc biệt là dòng sản phẩm ống thép đen chịu áp lực HSP, được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế ASTM A53/A53M-12, ASTM A500M–13, có khả năng chịu áp lực cao và đáp ứng được các yêu cầu khắt khe trong các công trình xây dựng, hạ tầng, giao thông, công nghiệp,... Dưới đây là một số đặc điểm của thép Nhật Quang giúp nó chịu được áp lực cao:
Ngoài ra, thép Nhật Quang còn có một số ưu điểm khác như:
Thép Nhật Quang không được phân loại theo mức độ cứng như một số loại thép khác trên thị trường. Thay vào đó, thép Nhật Quang được phân loại theo mác thép và ứng dụng. Mác thép là chỉ số thể hiện thành phần hóa học và tính chất cơ lý của thép. Một số mác thép Nhật Quang phổ biến bao gồm:
Ngoài ra, thép Nhật Quang còn được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế khác nhau như ASTM A53/A53M, ASTM A500M,... Mỗi tiêu chuẩn sẽ có quy định riêng về thành phần hóa học, tính chất cơ lý và ứng dụng của thép.
Đánh Giá Mã Thép Nhật Quang
Tiêu chuẩn quốc tế: ASTM, JIS, BS, EN,... Tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN Tiêu chuẩn quy định thành phần hóa học, tính chất cơ lý, kích thước, độ dày,... của thép. Lựa chọn thép theo tiêu chuẩn phù hợp đảm bảo chất lượng và an toàn cho công trình.
Mác thép thể hiện thành phần hóa học và tính chất cơ lý của thép. Một số mác thép Nhật Quang phổ biến bao gồm SS400, G3101, SB410,... Mỗi mác thép có những ưu điểm và ứng dụng riêng.
Kích thước và độ dày của thép ảnh hưởng đến khả năng chịu lực và độ bền của công trình. Lựa chọn thép có kích thước và độ dày phù hợp giúp tiết kiệm chi phí và đảm bảo an toàn cho công trình.
Thép Nhật Quang được sản xuất tại Việt Nam với nguyên liệu nhập khẩu từ các quốc gia uy tín như Nhật Bản, Hàn Quốc, Úc,... Chất lượng được đảm bảo và đáp ứng các yêu cầu khắt khe của thị trường.
Giá thép Nhật Quang cạnh tranh so với các loại thép khác trên thị trường. Các Tiêu Chí Khác:
Phân Biệt Thép Nhật Quang Chính Hãng và Thép Giả Mạo
Tham Khảo Thêm:
Khả năng chống ăn mòn của thép Nhật Quang phụ thuộc vào một số yếu tố sau: Mác thép: Mỗi mác thép có thành phần hóa học và cấu trúc vi mô khác nhau, ảnh hưởng đến khả năng chống ăn mòn. Ví dụ, mác thép G3101 của Nhật Quang có khả năng chống ăn mòn tốt hơn do hàm lượng Mangan (Mn) cao hơn so với mác SS400. Lớp phủ: Thép Nhật Quang có thể được mạ kẽm, sơn tĩnh điện hoặc phủ nhựa để tăng khả năng chống ăn mòn. Lớp phủ càng dày và chất lượng càng tốt, khả năng chống ăn mòn càng cao. Môi trường: Khả năng chống ăn mòn phụ thuộc vào môi trường sử dụng. Thép Nhật Quang sẽ chịu ăn mòn nhanh hơn trong môi trường axit, mặn hoặc kiềm so với môi trường trung tính. Tổng thể, thép Nhật Quang có khả năng chống ăn mòn tốt so với các loại thép khác trên thị trường nhờ vào:
Do đặc điểm này, thép Nhật Quang được ứng dụng rộng rãi trong các công trình yêu cầu khả năng chống ăn mòn cao như:
Giá thành của thép Nhật Quang có thể bị ảnh hưởng bởi một số yếu tố sau: Nguyên liệu và thành phần hóa học: Giá thành của thép Nhật Quang phụ thuộc vào chi phí của nguyên liệu, bao gồm phôi thép và các hợp kim cần thiết cho quy trình sản xuất. Thành phần hóa học của thép, như hàm lượng cacbon, mangan, và các nguyên tố tạo thành hợp kim, cũng ảnh hưởng đến giá thành. Quy trình sản xuất: Chi phí sản xuất thép bao gồm các yếu tố như năng lượng, lao động, vận hành máy móc, và bảo dưỡng thiết bị. Sự hiệu quả của quy trình sản xuất cũng có thể ảnh hưởng đến giá thành cuối cùng của sản phẩm thép. Tiêu chuẩn và chất lượng: Sản xuất thép theo các tiêu chuẩn cao cấp hoặc đáp ứng các yêu cầu chất lượng nghiêm ngặt có thể tăng chi phí sản xuất, dẫn đến giá thành cao hơn. Tuy nhiên, sản phẩm có chất lượng cao thường được đánh giá cao hơn và có giá bán tốt hơn trên thị trường. Kích thước và hình dạng: Thép có kích thước và hình dạng đặc biệt có thể yêu cầu quy trình sản xuất đặc biệt hoặc công nghệ đặc biệt, dẫn đến tăng chi phí sản xuất và giá thành cao hơn. Xuất xứ và thị trường: Thép Nhật Quang có thể được sản xuất tại nhiều quốc gia khác nhau, và giá thành có thể thay đổi tùy thuộc vào chi phí lao động, chi phí vận chuyển, và chi phí hậu cần khác. Ngoài ra, tình trạng cung và cầu trên thị trường cũng có thể ảnh hưởng đến giá thành của thép.
Công ty Sáng Chinh Steel việc cung cấp thép Nhật Quang trực tiếp có thể mang lại nhiều lợi ích cho khách hàng. Việc mua trực tiếp từ nhà sản xuất thường giúp giảm bớt các bước trung gian, từ đó giảm chi phí và tăng tính cạnh tranh của sản phẩm. Ngoài ra, việc cung cấp trực tiếp cũng mang lại sự tin cậy về nguồn gốc và chất lượng của sản phẩm. Khách hàng có thể tin tưởng vào việc mua sản phẩm chất lượng cao và có giá cả hợp lý từ Sáng Chinh Steel.
Bảng tra Barem thép Nhật Quang cung cấp thông tin chi tiết về các loại thép, bao gồm kích thước, trọng lượng và các đặc tính kỹ thuật.
Bảng tra giúp dễ dàng lựa chọn loại thép phù hợp, tiết kiệm thời gian và đảm bảo chất lượng cho các công trình xây dựng.
Bảng tra cung cấp thông tin về nhiều loại thép khác nhau, bao gồm thép hình, thép tròn, thép hộp, thép góc và nhiều loại khác.
Chỉ cần nhập mã thép hoặc thông số kỹ thuật cần tìm, bảng tra sẽ cung cấp đầy đủ các chi tiết về loại thép đó.
Có, sangchinhsteel.vn cung cấp dịch vụ bán thép chất lượng, giao hàng nhanh chóng đến các công trình.
Có, bảng tra cung cấp thông tin cho các loại thép đặc biệt và thép theo yêu cầu khách hàng.
0909.936.937
097 5555 055
0907 137 555
0937 200 900
0949 286 777