Bảng tra Barem thép Việt Thành | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng tra Barem thép Việt Thành

  • Loại sản phẩm: Barem thép Việt Thành
  • Tiêu chuẩn: Tuân thủ các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế và Việt Nam
  • Mác thép: Các mác thép phổ biến như CB240, CB300, CB400, v.v.
  • Đường kính: Đa dạng từ 6mm đến 32mm tùy theo yêu cầu
  • Thương hiệu / Xuất xứ: Thép Việt Thành - sản xuất tại Việt Nam, đảm bảo chất lượng và nguồn gốc rõ ràng
  • Độ dày: Tùy thuộc vào từng loại sản phẩm, từ mỏng đến dày
  • Chiều dài cây: 6m, 12m, hoặc theo yêu cầu của khách hàng
  • Ứng dụng: Dùng trong xây dựng, cơ khí, sản xuất kết cấu thép, cầu đường, kết cấu dân dụng và công nghiệp
  • Liên hệ
  • - +
  • 1178

Mục lục

    Thép Việt Thành là thương hiệu thép được sản xuất và phân phối bởi Công ty Cổ phần Thép Việt Thành Long An trên thị trường Việt Nam. Thành lập vào năm 2004, Công ty Cổ phần Thép Việt Thành Long An là một trong những doanh nghiệp hàng đầu trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh thép, với nhà máy hiện đại và quy mô lớn tại Long An.

    Đặc điểm dịch vụ nổi bật tại công ty Sáng Chinh Steel

    ✅ Sắt thép các loại tại Sáng Chinh Steel ⭐Kho hàng uy tín hàng toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
    ✅ Vận chuyển uy tín ⭐Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
    ✅ Vật tư chính hãng ⭐Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ CO, CQ
    ✅ Tư vấn miễn phí ⭐Tư vấn chi tiết giá và chủng loại từng loại sắt thép

    Bảng tra Barem thép Việt Thành

    Thép Vằn

    Loại thép vằn Kích thước (mm) Tiêu chuẩn Trọng lượng (kg/m) Giá tham khảo (VND/kg)
    Thép vằn Ø10 TCVN 0.617 16.500 - 18.500
    Thép vằn Ø12 TCVN 0.888 17.000 - 19.000
    Thép vằn Ø14 TCVN 1.209 17.500 - 19.500
    Thép vằn Ø16 TCVN 1.578 18.000 - 20.000
    Thép vằn Ø18 TCVN 2.000 18.500 - 20.500

    Thép Hộp

    Loại thép hộp Kích thước (mm) Tiêu chuẩn Trọng lượng (kg/m) Giá tham khảo (VND/kg)
    Thép hộp vuông 20 x 20 x 1.0 JIS G3466 0.891 18.500 - 20.500
    Thép hộp vuông 25 x 25 x 1.2 JIS G3466 1.269 19.000 - 21.000
    Thép hộp chữ nhật 30 x 20 x 1.2 JIS G3466 1.445 19.500 - 21.500
    Thép hộp chữ nhật 40 x 20 x 1.5 JIS G3466 1.991 20.000 - 22.000
    Thép hộp vuông 50 x 50 x 2.0 JIS G3466 3.949 20.500 - 22.500

    Thép Ống

    Loại thép ống Kích thước (mm) Tiêu chuẩn Trọng lượng (kg/m) Giá tham khảo (VND/kg)
    Thép ống tròn Ø21.3 x 2.3 JIS G3452 1.41 20.500 - 22.500
    Thép ống tròn Ø27.3 x 2.8 JIS G3452 2.21 21.500 - 23.500
    Thép ống tròn Ø33.7 x 3.2 JIS G3452 3.03 22.500 - 24.500
    Thép ống tròn Ø42.4 x 3.2 JIS G3452 3.89 23.500 - 25.500
    Thép ống tròn Ø48.3 x 3.2 JIS G3452 4.65 24.500 - 26.500

    Thép Tấm

    Loại thép tấm Kích thước (mm) Tiêu chuẩn Trọng lượng (kg/m²) Giá tham khảo (VND/kg)
    Thép tấm 1.2 x 1000 x 2000 JIS G3101 18.85 18.500 - 20.500
    Thép tấm 1.5 x 1000 x 2000 JIS G3101 23.56 19.000 - 21.000
    Thép tấm 2.0 x 1000 x 2000 JIS G3101 31.40 19.500 - 21.500
    Thép tấm 3.0 x 1000 x 2000 JIS G3101 47.10 20.000 - 22.000
    Thép tấm 4.0 x 1000 x 2000 JIS G3101 62.80 20.500 - 22.500

    Thép Việt Thành cung cấp những loại thép nào?

    Công ty CP Thép Việt Thành Long An cung cấp một loạt các sản phẩm thép đa dạng, bao gồm:

    Thép xây dựng:

    • Thép cuộn cán nóng: CT1, CT2, CT3, CT4, SS400, SS500, A400, A500, A650,...
    • Thép thanh vằn: CT21, CT24, CT31, CB24, CB30, VB20,...
    • Thép hình: H, I, U, L, V,...
    • Thép ống đen: Ø19, Ø21, Ø27, Ø34, Ø42,...
    • Thép hộp đen: 50x50, 100x100, 150x150, 200x200,...

    Thép mạ kẽm:

    • Thép cuộn mạ kẽm: Z120, Z180, Z275,...
    • Thép ống mạ kẽm: Ø19, Ø21, Ø27, Ø34, Ø42,...
    • Thép hộp mạ kẽm: 50x50, 100x100, 150x150, 200x200,...

    Thép đặc biệt:

    • Thép chịu lực cao: SS400H, SS500H, A400H, A500H,...
    • Thép chịu nhiệt: C10, C20, C40,...
    • Thép không gỉ: SUS304, SUS316, SUS416,...

    Thép mạ màu:

    • Thép tôn mạ màu: Màu xanh lá, màu đỏ, màu cam, màu xám,...
    • Tôn lạnh mạ màu: Màu xanh lá, màu đỏ, màu cam, màu xám,...

    Ngoài ra, Thép Việt Thành còn cung cấp các dịch vụ gia công thép theo yêu cầu của khách hàng như cắt, uốn, đột lỗ, hàn,

    Thép Việt Thành sản xuất theo tiêu chuẩn nào?

    Thép Việt Thành tuân theo nhiều tiêu chuẩn khác nhau, bao gồm:

    Tiêu chuẩn quốc gia Việt Nam (TCVN):

    • TCVN 1651-1:2008 - Thép xây dựng - Phần 1: Quy định chung
    • TCVN 1651-2:2008 - Thép xây dựng - Phần 2: Thép cuộn cán nóng
    • TCVN 1651-3:2008 - Thép xây dựng - Phần 3: Thép thanh vằn
    • TCVN 1497:2008 - Ống thép đen liền mạch - Kích thước và yêu cầu kỹ thuật
    • TCVN 1498:2008 - Ống thép đen hàn - Kích thước và yêu cầu kỹ thuật
    • TCVN 13623:2008 - Thép hộp đen - Kích thước và yêu cầu kỹ thuật

    Tiêu chuẩn quốc tế:

    • ASTM A36/A36M - Tiêu chuẩn Mỹ về thép xây dựng
    • JIS G3112:2010 - Tiêu chuẩn Nhật Bản về thép xây dựng
    • SS400:2008 - Tiêu chuẩn Nhật Bản về thép xây dựng
    • GB/T 2812-2016 - Tiêu chuẩn Trung Quốc về thép xây dựng

    Ngoài ra, Thép Việt Thành còn áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 để đảm bảo chất lượng sản phẩm luôn đạt mức cao nhất.

    Thép Việt Thành cung cấp những mác thép nào?

    Các loại mác thép phổ biến được cung cấp bởi Thép Việt Thành là:

    Thép xây dựng:

    • CT1, CT2, CT3, CT4: Đây là các mác thép phổ biến được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng dân dụng và công nghiệp. Chúng có đặc tính độ bền kéo và dẻo dai tốt, dễ dàng gia công và có giá thành hợp lý.
    • SS400, SS500: Đây là các mác thép có độ bền cao hơn so với CT1, CT2, CT3, CT4, thường được sử dụng trong các công trình đòi hỏi tải trọng lớn như nhà cao tầng, cầu cống, và các công trình khác.
    • A400, A500, A650: Đây là các mác thép cường lực với độ bền cao và khả năng chịu lực tốt. Chúng thường được áp dụng trong các công trình yêu cầu kỹ thuật cao như nhà máy, xưởng sản xuất, và các khu vực lưu trữ.

    Thép mạ kẽm:

    • Z120, Z180, Z275: Đây là các mác thép mạ kẽm được sử dụng phổ biến trong các công trình ngoài trời hoặc môi trường ẩm ướt. Lớp mạ kẽm giúp bảo vệ thép khỏi ăn mòn và oxy hóa.

    Thép đặc biệt:

    • Thép chịu lực cao (SS400H, SS500H, A400H, A500H): Loại thép này có độ bền cao hơn so với thép xây dựng thông thường, thích hợp cho các công trình đòi hỏi tải trọng lớn.
    • Thép chịu nhiệt (C10, C20, C40): Loại thép này có khả năng chịu nhiệt độ cao, thường được sử dụng trong các lò hơi, nồi hơi và các ứng dụng khác.
    • Thép không gỉ (SUS304, SUS316, SUS416): Loại thép này có khả năng chống ăn mòn cao, thích hợp cho các ngành công nghiệp thực phẩm, hóa chất, y tế và nhiều ứng dụng khác.

    Chỉ số về giới hạn chảy, độ bền kéo, độ dẻo dai, độ rèn,... của các loại thép Việt Thành như thế nào?

    Chỉ số về giới hạn chảy, độ bền kéo, độ dẻo dai và độ rèn của các loại thép Việt Thành như sau:

    Giới hạn chảy (Re):

    • Giới hạn chảy Re của các loại thép Việt Thành phụ thuộc vào mác thép và quy trình sản xuất. Thông thường, Re của chúng dao động trong khoảng từ 235 MPa đến 450 MPa. Ví dụ:
      • Thép CT3: Re = 235 MPa
      • Thép SS400: Re = 245 MPa
      • Thép A400: Re = 275 MPa

    Độ bền kéo (Rm):

    • Độ bền kéo Rm của các loại thép Việt Thành cũng phụ thuộc vào mác thép và quy trình sản xuất. Thông thường, Rm của chúng dao động trong khoảng từ 380 MPa đến 650 MPa. Ví dụ:
      • Thép CT3: Rm = 380 MPa
      • Thép SS400: Rm = 450 MPa
      • Thép A400: Rm = 500 MPa

    Độ dẻo dai (Ak):

    • Độ dẻo dai Ak của thép Việt Thành được đánh giá thông qua độ giãn dài sau khi đứt (A%) và độ thu hẹp tiết diện sau khi đứt (Z%). Thông thường, A% dao động từ 16% đến 25%, và Z% dao động từ 45% đến 70%. Ví dụ:
      • Thép CT3: A% = 18%, Z% = 55%
      • Thép SS400: A% = 20%, Z% = 60%
      • Thép A400: A% = 22%, Z% = 65%

    Độ rèn:

    • Độ rèn của thép Việt Thành được đánh giá thông qua khả năng thay đổi hình dạng của thép khi nung nóng và tác động lực. Các loại thép này có độ rèn tốt, giúp dễ dàng gia công thành các hình dạng mong muốn.

    Thép Việt Thành có khả năng chống gỉ ra sao?

    Khả năng chống gỉ của thép Việt Thành phụ thuộc vào loại thép và lớp phủ bề mặt. Thông thường, thép Việt Thành có khả năng chống gỉ ở mức trung bình, phù hợp cho các công trình xây dựng thông thường.

    Khả năng chống gỉ của từng loại thép:

    Thép đen: Thép đen không có lớp phủ bảo vệ bề mặt, dẫn đến khả năng chống gỉ thấp. Thép này dễ bị ăn mòn khi tiếp xúc với môi trường ẩm ướt hoặc hóa chất. Thép mạ kẽm: Thép mạ kẽm có lớp mạ kẽm bảo vệ bề mặt, giúp tăng khả năng chống gỉ. Độ dày của lớp mạ kẽm càng lớn thì khả năng chống gỉ càng cao. Tuy nhiên, lớp mạ này có thể bong tróc theo thời gian, cần bảo quản đúng cách để duy trì hiệu quả. Thép mạ màu: Thép mạ màu có lớp mạ màu và lớp sơn bảo vệ bề mặt, giúp tăng khả năng chống gỉ. Lớp mạ màu và sơn thường có độ bền cao hơn lớp mạ kẽm, do đó, khả năng chống gỉ cũng cao hơn. Thép không gỉ: Thép không gỉ chứa nhiều crom, giúp chống gỉ tốt. Loại thép này không bị ăn mòn trong môi trường ẩm ướt hoặc hóa chất.

    Yếu tố ảnh hưởng đến khả năng chống gỉ của thép Việt Thành:

    Môi trường: Môi trường ẩm ướt hoặc chứa nhiều hóa chất, axit sẽ làm giảm khả năng chống gỉ của thép. Điều kiện bảo quản: Thép cần được bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng mặt trời và hóa chất. Lớp phủ bề mặt: Lớp phủ bề mặt dày và chất lượng tốt sẽ giúp tăng khả năng chống gỉ.

    Biện pháp bảo vệ thép Việt Thành khỏi gỉ sét:

    Sơn lót và sơn phủ: Sử dụng sơn lót và sơn phủ phù hợp với môi trường sử dụng để bảo vệ thép khỏi gỉ sét. Mạ kẽm hoặc mạ màu: Lớp mạ kẽm hoặc mạ màu có thể giúp tăng khả năng chống gỉ cho thép. Sử dụng thép không gỉ: Thép không gỉ là lựa chọn tốt nhất cho các công trình đòi hỏi khả năng chống g

    Thép Việt Thành áp dụng công nghệ sản xuất nào?

    Thép Việt Thành sử dụng một loạt các công nghệ sản xuất tiên tiến và hiện đại nhằm đảm bảo chất lượng sản phẩm cao và đáp ứng nhu cầu đa dạng của thị trường. Dưới đây là một số công nghệ tiêu biểu: Lò điện luyện (EAF):

    • Sử dụng điện năng để nung chảy quặng sắt, phế liệu thép và các phụ gia để tạo ra thép lỏng chất lượng cao với độ đồng đều cao.
    • Ưu điểm: Tiết kiệm năng lượng, thân thiện với môi trường, cho phép điều chỉnh thành phần hóa học của thép chính xác hơn.

    Lò khử khí chân không (VD):

    • Loại bỏ các khí hòa tan trong thép lỏng như oxy, nito, hydro, giúp cải thiện độ dẻo dai và độ bền của thép.
    • Ưu điểm: Nâng cao chất lượng thép, đặc biệt phù hợp cho sản xuất thép cao cấp, thép không gỉ.

    Lò gia nhiệt (Reheating Furnace):

    • Gia nhiệt thép phôi trước khi cán, giúp thép dễ dàng biến dạng và định hình.
    • Ưu điểm: Tăng hiệu quả cán thép, giảm tiêu hao năng lượng.

    Nhà máy cán nóng:

    • Biến đổi thép lỏng thành các sản phẩm cán nóng như thép cuộn, thép tấm, thép hình với độ dày và kích thước khác nhau.
    • Ưu điểm: Tự động hóa cao, năng suất lớn, sản phẩm có độ chính xác cao.

    Nhà máy cán nguội:

    • Biến đổi thép cuộn cán nóng thành các sản phẩm cán nguội như thép cuộn cán nguội, tôn mạ màu, tôn mạ kẽm với độ mỏng và độ phẳng cao.
    • Ưu điểm: Nâng cao chất lượng bề mặt thép, đáp ứng nhu cầu thẩm mỹ và độ bền cao.

    Dây chuyền mạ kẽm/mạ màu:

    • Phủ một lớp kẽm hoặc lớp mạ màu lên bề mặt thép, tăng khả năng chống gỉ sét và thẩm mỹ cho sản phẩm.
    • Ưu điểm: Bảo vệ thép khỏi tác động của môi trường, tăng tuổi thọ sản phẩm.

    Hệ thống kiểm soát chất lượng:

    • Áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, đảm bảo chất lượng sản phẩm đồng nhất và ổn định.
    • Thực hiện kiểm tra chất lượng sản phẩm ở tất cả các giai đoạn sản xuất, từ nguyên liệu đầu vào đến sản phẩm thành phẩm.

    Ngoài ra, Thép Việt Thành liên tục nghiên cứu và ứng dụng các công nghệ mới, hiện đại vào quy trình sản xuất, nhằm nâng cao chất lượng sản phẩm và đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của khách hàng.

    Xử lý bề mặt thép Việt Thành ra sao?

    Thép Việt Thành thực hiện quy trình xử lý bề mặt thép tiên tiến nhằm đảm bảo chất lượng bề mặt đạt tiêu chuẩn cao và đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng. Quy trình này bao gồm các bước sau: Làm sạch bề mặt: Bằng cách sử dụng phun cát, tẩy rửa hóa chất hoặc dung môi, chúng tôi loại bỏ bụi bẩn, gỉ sét, dầu mỡ và các tạp chất khác, tạo ra bề mặt nhẵn mịn và đồng nhất. Kiểm tra bề mặt: Bằng mắt thường hoặc các phương pháp kiểm tra phi phá hủy như siêu âm, từ tính, thẩm thấu, chúng tôi phát hiện và loại bỏ các lỗi bề mặt như vết nứt, rỗ, xước. Xử lý bề mặt: Tùy theo yêu cầu sử dụng, chúng tôi áp dụng các phương pháp xử lý bề mặt như mạ kẽm, mạ màu, phosphat hóa, oxy hóa để tăng khả năng chống gỉ sét, thẩm mỹ và bảo vệ thép khỏi tác động của môi trường. Kiểm tra chất lượng: Sau khi xử lý, chúng tôi kiểm tra chất lượng bằng cách đo độ dày lớp phủ, kiểm tra độ bám dính và khả năng chống gỉ sét để đảm bảo sản phẩm đạt tiêu chuẩn. Bao gói và vận chuyển: Thép được bao gói cẩn thận để bảo vệ bề mặt khỏi trầy xước và hư hỏng trong quá trình vận chuyển. Ưu điểm của quy trình xử lý bề mặt thép Việt Thành bao gồm sự áp dụng các công nghệ hiện đại, sử dụng vật liệu và hóa chất chất lượng cao, có đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm và hệ thống kiểm soát chất lượng chặt chẽ.

    Công ty Sáng Chinh cam kết chất lượng sản phẩm

    Công ty Sáng Chinh cam kết với khách hàng về chất lượng của sản phẩm Thép Việt Thành. Chúng tôi đặt sự tin tưởng và sự hài lòng của khách hàng lên hàng đầu và luôn nỗ lực để cung cấp sản phẩm chất lượng nhất từ Thép Việt Thành. Điều này bao gồm việc kiểm tra chất lượng sản phẩm đầy đủ và chặt chẽ từ quy trình sản xuất đến khi sản phẩm được giao đến tay khách hàng. Chúng tôi cam kết chỉ cung cấp các sản phẩm có chất lượng tốt nhất, đáp ứng đúng tiêu chuẩn và yêu cầu của khách hàng.

    Câu hỏi thường gặp: Bảng tra Barem thép Việt Thành

    Bảng tra Barem thép Việt Thành là gì?

    Bảng tra Barem thép Việt Thành cung cấp thông tin về các loại thép, tiêu chuẩn, kích thước và ứng dụng trong các công trình xây dựng.

    Làm sao để sử dụng bảng tra Barem thép Việt Thành?

    Người dùng chỉ cần tra cứu các thông số thép cần thiết, bao gồm kích thước, tiêu chuẩn và vật liệu thép trong bảng tra.

    Tại sao nên chọn thép Việt Thành?

    Thép Việt Thành nổi bật với chất lượng vượt trội, độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của các công trình xây dựng.

    Có bao nhiêu loại thép trong bảng tra Barem thép Việt Thành?

    Bảng tra Barem thép Việt Thành cung cấp nhiều loại thép với các kích thước và tiêu chuẩn khác nhau, phù hợp cho các mục đích xây dựng đa dạng.

    Bảng tra Barem thép Việt Thành có thể tra cứu online không?

    Có, bạn có thể tra cứu bảng Barem thép Việt Thành trực tuyến trên website sangchinhsteel.vn để tìm các thông số thép phù hợp.

    Làm sao để lựa chọn thép phù hợp với công trình?

    Để lựa chọn thép phù hợp, bạn cần tham khảo bảng tra Barem thép Việt Thành để biết các thông số kỹ thuật và yêu cầu cho công trình cụ thể.

    Bảng tra Barem thép Việt Thành có áp dụng cho mọi công trình xây dựng không?

    Có, bảng tra Barem thép Việt Thành áp dụng cho nhiều loại công trình xây dựng, từ dân dụng đến công nghiệp, với các loại thép phù hợp.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777