Cút Thép | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Cút Thép

+ Đường kính, kích thước ống : DN15 – DN1000

+ Độ dày thành ống : 4mm – 200mm

+ Chất liệu : Thép cacbon, thép hợp kim, thép không gỉ

+ Góc sản xuất : 45º, 90º, 180º, …..

+ Tiêu chuẩn độ dày : ASTM 234, BS, JIS, SCH10, SCH20, SCH40, SCH80….

+ Bề mặt sản phẩm : hàng mộc, mạ kẽm, phủ sơn đen chống gỉ

+ Xuất xứ : Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản

  • Liên hệ
  • - +
  • 637

Mục lục

    Cút thép được dùng để nối các đường ống lại với nhau. Cút thép của Sáng Chinh Steel có các kích cỡ đa dạng như: DN15, DN20, DN32, DN40, DN50, DN65, DN80, DN100, DN125, DN150, DN200, DN250, DN300, DN350, DN400, DN450, DN500... theo các tiêu chuẩn như: SCH10, SCH20, SCH40, SCH80, SCH160. Loại cút thép phổ biến nhất là SCH20. Hiện nay, Sáng Chinh Steel cung cấp nhiều loại cút thép khác nhau trên thị trường.

    Cút thép hàn

    Cút thép hàn của Sáng Chinh Steel đều có đầy đủ chứng chỉ chất lượng: CO, CQ, và luôn có sẵn số lượng lớn với đầy đủ kích cỡ. Chúng tôi cam kết báo giá cạnh tranh và hỗ trợ khách hàng tốt nhất.

    Bảng tra thông số cút thép hàn SCH10, SCH20, SCH40, SCH160Sáng Chinh Steel đang phân phối:
     

    nal Pipe

    Size

    inch

    Dimension

    Wall Thickness: t

    Approx. Weight

     

    Elbow 90­o­­

    Kg

     

    Outside Diameter

    at Bevel : D

     

    Center to End: A/B

    Center to Center:O

    Back to Face: K

    mm

    SCH. No

    t

    inch

    mm

    inch

    mm

    1/2

    0.840

    21.3

    A=38.1

    B=15.7

    O=76.2

    K=47.8

    10

    40

    80

    160

    0.083

    0.109

    0.147

    0.188

    2.11

    2.77

    3.73

    4.78

    0.06

    0.08

    0.10

    —–

    3/4

    1.050

    26.7

    A=38.1

    B=19.1

    O=76.2

    K=50.8

    10

    40

    80

    160

    0.083

    0.113

    0.154

    0.219

    2.11

    2.87

    3.91

    5.56

    0.08

    0.11

    0.14

    —–

    1

    1.315

    33.4

    A=38.1

    B=22.4

    O=76.2

    K=55.6

    10

    40

    80

    160

    0.109

    0.133

    0.179

    0.250

    2.77

    3.38

    4.55

    6.35

    0.13

    0.16

    0.20

    0.25

    1.1/4

    1.660

    42.2

    A=47.8

    B=25.4

    O=95.3

    K=69.9

    10

    40

    80

    160

    0.109

    0.140

    0.191

    0.250

    2.77

    3.56

    4.85

    6.35

    0.24

    0.26

    0.35

    0.42

    1.1/2

    1.900

    48.3

    A=57.2

    B=28.4

    O=114.3

    K=82.6

    10

    40

    80

    160

    0.109

    0.145

    0.200

    0.281

    2.77

    3.68

    5.08

    7.14

    0.26

    0.37

    0.50

    0.65

    2

    2.375

    60.3

    A=76.2

    B=35.1

    O=152.4

    K=106.4

    10

    40

    80

    160

    0.109

    0.154

    0.218

    0.344

    2.77

    3.91

    5.54

    8.71

    0.45

    0.66

    0.90

    1.33

    2.1/2

    2.875

    73.0

    A=95.3

    B=44.5

    O=190.5

    K=131.8

    10

    40

    80

    160

    0.120

    0.203

    0.276

    0.355

    3.05

    5.16

    7.01

    9.53

    0.80

    1.29

    1.79

    2.33

    3

    3.500

    88.9

    A=114.3

    B=50.8

    O=228.6

    K=158.8

    10

    40

    80

    160

    0.120

    0.216

    0.300

    0.438

    3.05

    5.49

    7.62

    11.13

    1.17

    2.04

    2.74

    3.83

    4

    4.500

    114.3

    A=152.4

    B=63.5

    O=304.8

    K=209.6

    10

    40

    80

    160

    0.120

    0.237

    0.337

    0.531

    3.05

    6.02

    8.56

    13.49

    2.03

    3.85

    5.36

    8.03

    5

    5.563

    141.3

    A=190.5

    B=79.2

    O=381.0

    K=261.9

    10

    40

    80

    160

    0.134

    0.258

    0.375

    0.625

    3.40

    6.55

    9.53

    15.88

    3.45

    6.51

    9.27

    14.70

    6

    6.625

    168.3

    A=228.6

    B=95.3

    O=475.2

    K=312.7

    10

    40

    80

    160

    0.134

    0.280

    0.432

    0.719

    3.40

    7.11

    10.97

    18.26

    4.96

    10.10

    15.30

    24.20

    8

    8.625

    219.1

    A=304.8

    B=127.0

    O=609.6

    K=414.3

    10

    20

    40

    80

    160

    0.148

    0.250

    0.322

    0.500

    0.906

    3.76

    6.35

    8.18

    12.70

    23.01

    9.65

    15.90

    20.40

    30.90

    53.30

    10

    10.750

    273.0

    A=381.0

    B=158.8

    O=762.0

    K=517.7

    10

    20

    40

    80

    160

    0.165

    0.250

    0.365

    0.594

    1.125

    4.19

    6.35

    9.27

    15.09

    28.58

    16.70

    25.00

    36.10

    57.30

    103.00

    12

    12.750

    323.9

    A=457.2

    B=190.5

    O=914.4

    K=619.3

    10

    20

    40

    80

    160

    0.180

    0.250

    0.406

    0.688

    1.312

    4.57

    6.35

    10.31

    17.48

    33.32

    26.10

    35.70

    57.80

    94.70

    171.00

    14

    14.000

    355.6

    A=533.4

    B=222.3

    O=1066.8

    K=711.2

    10

    20

    40

    80

    160

    0.250

    0.312

    0.438

    0.750

    1.406

    6.35

    7.92

    11.13

    19.05

    35.71

    45.8

    56.9

    79.20

    132.00

    236.00

    16

    16.000

    406.4

    A=609.6

    B=254.0

    O=1219.2

    K=812.8

    10

    20

    40

    80

    160

    0.250

    0.312

    0.500

    0.844

    1.594

    6.35

    7.92

    12.70

    21.44

    40.49

    74.30

    60.00

    118.00

    195.00

    350.00

    18

    18.000

    457.0

    A=685.8

    B=285.8

    O=1371.6

    K=914.4

    10

    20

    40

    80

    160

    0.250

    0.312

    0.562

    0.937

    1.781

    6.35

    7.92

    14.27

    23.83

    45.24

    76.10

    94.50

    168.00

    274.00

    495.00

    20

    20.000

    508.0

    A=762.0

    B=317.5

    O=1524.0

    K=1016.0

    10

    20

    40

    80

    160

    0.250

    0.375

    0.594

    1.031

    1.969

    6.35

    9.53

    15.09

    26.19

    50.01

    94.00

    140.00

    220.00

    372.00

    676.00

    22

    22.000

    559.0

    A=838.2

    B=342.9

    O=1676.4

    K=1117.6

    10

    20

    30

    60

    80

    160

    0.250

    0.375

    0.500

    0.875

    1.125

    2.125

    6.35

    9.53

    12.70

    22.23

    28.58

    53.98

    114.00

    170.00

    225.00

    387.00

    493.00

    886.00

    24

    24.000

    610.0

    A=914.4

    B=381.0

    O=1828.8

    K=1219.2

    10

    20

    30

    40

    80

    160

    0.250

    0.375

    0.562

    0.688

    1.219

    2.344

    6.35

    9.53

    14.27

    17.48

    30.96

    59.54

    136.00

    202.00

    301.00

    366.00

    636.00

    1160.00

    26

    26.000

    660.0

    A=990.6

    B=406.4

    10

    std.

    20

    0.312

    0.375

    0.500

    7.92

    9.53

    12.70

    198.00

    238.00

    316.00

    28

    28.000

    711.0

    A=1066.8

    B=438.2

    10

    std.

    20

    30

    0.312

    0.375

    0.500

    0.625

    7.92

    9.53

    12.70

    15.88

    230.00

    276.00

    367.00

    456.00

    30

    30.000

    762.0

    A=1143.0

    B=469.9

    10

    std.

    20

    30

    0.312

    0.375

    0.500

    0.625

    7.92

    9.53

    12.70

    15.88

    264.00

    318.00

    421.00

    524.00

    32

    32.000

    813.0

    A=1219.2

    B=501.7

    10

    std.

    20

    30

    40

    0.312

    0.375

    0.500

    0.625

    0.688

    7.92

    9.53

    12.70

    15.88

    17.48

    301.00

    362.00

    480.00

    597.00

    656.00

    34

    34.000

    864.0

    A=1295.4

    B=533.4

    10

    std.

    20

    30

    40

    0.312

    0.375

    0.500

    0.625

    0.688

    7.92

    9.53

    12.70

    15.88

    17.48

    340.00

    408.00

    543.00

    675.00

    742.00

    36

    36.000

    914.0

    A=1371.6

    B=565.2

    10

    std.

    20

    30

    40

    0.312

    0.375

    0.500

    0.625

    0.750

    7.92

    9.53

    12.70

    15.88

    19.05

    381.00

    458.00

    608.00

    758.00

    906.00

    38

    38.000

    965.0

    A=1447.8

    B=600.0

    40

    80

    0.375

    0.500

    9.53

    12.70

    510.00

    679.00

    40

    40.000

    1016.0

    A=1524.0

    B=631.8

    40

    80

    0.375

    0.500

    9.53

    12.70

    565.00

    753.00

    42

    42.000

    1066.8

    A=1600.2

    B=660.4

    40

    80

    0.375

    0.500

    9.53

    12.70

    622.00

    828.00

    44

    44.000

    1107.6

    A=1676.4

    B=695.3

    40

    80

    0.375

    0.500

    9.53

    12.70

    684.00

    912.00

    46

    46.000

    1168.4

    A=1752.6

    B=717.1

    40

    80

    0.375

    0.500

    9.53

    12.70

    748.00

    997.00

    48

    48.000

    1219.2

    A=1828.8

    B=756.8

    40

    80

    0.375

    0.500

    9.53

    12.70

    814.00

    1085.00

     

    Sáng Chinh Steel chuyên cung cấp các loại cút thép theo bản vẽ kỹ thuật, gia công cút thép theo tiêu chuẩn, với đa dạng chất liệu như thép, inox, gang, mạ kẽm... và vận chuyển trên toàn quốc. Chúng tôi đảm bảo:

     

    • Sản phẩm mới 100%, bề mặt nhẵn phẳng, không rỗ, không sét.
    • Đủ chứng chỉ CO-CQ và hóa đơn của nhà sản xuất.
    • Dung sai theo quy định của nhà máy.
    • Cam kết giá tốt nhất thị trường và giao hàng đúng tiến độ.

    Chúng tôi cũng nhận cắt, gia công theo yêu cầu của khách hàng.

     

    Câu hỏi thường gặp: Cút thép - Khớp nối hoàn hảo cho hệ thống ống dẫn

    Cút thép là gì?

    Cút thép là bộ phận dùng để kết nối các đoạn ống trong hệ thống ống dẫn, giúp thay đổi hướng hoặc điều chỉnh vị trí ống.

    Cút thép có mấy loại?

    Cút thép có nhiều loại, bao gồm cút vuông, cút chữ T, và cút góc, phù hợp với các yêu cầu khác nhau của hệ thống ống dẫn.

    Tại sao nên dùng cút thép trong hệ thống ống dẫn?

    Cút thép có độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt, và khả năng chịu lực tuyệt vời, giúp hệ thống ống dẫn hoạt động ổn định.

    Cút thép có dễ dàng lắp đặt không?

    Cút thép dễ dàng lắp đặt nhờ vào thiết kế chắc chắn và dễ kết nối với các ống dẫn, giúp tiết kiệm thời gian thi công.

    Cút thép có thể sử dụng trong những công trình nào?

    Cút thép được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, công nghiệp, hệ thống cấp thoát nước, và hệ thống HVAC.

    Cút thép có bền không?

    Cút thép có độ bền cao, chịu được nhiệt độ và áp suất lớn, đảm bảo độ an toàn và hiệu suất trong các hệ thống ống dẫn lâu dài.

    Van Thép

    Van Thép

    Liên hệ

    Tê Thép

    Tê Thép

    Liên hệ

    Mặt Bích

    Mặt Bích

    Liên hệ

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777