Cút Thép | 0907 137 555
+ Đường kính, kích thước ống : DN15 – DN1000
+ Độ dày thành ống : 4mm – 200mm
+ Chất liệu : Thép cacbon, thép hợp kim, thép không gỉ
+ Góc sản xuất : 45º, 90º, 180º, …..
+ Tiêu chuẩn độ dày : ASTM 234, BS, JIS, SCH10, SCH20, SCH40, SCH80….
+ Bề mặt sản phẩm : hàng mộc, mạ kẽm, phủ sơn đen chống gỉ
+ Xuất xứ : Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản
Cút thép được dùng để nối các đường ống lại với nhau. Cút thép của Sáng Chinh Steel có các kích cỡ đa dạng như: DN15, DN20, DN32, DN40, DN50, DN65, DN80, DN100, DN125, DN150, DN200, DN250, DN300, DN350, DN400, DN450, DN500... theo các tiêu chuẩn như: SCH10, SCH20, SCH40, SCH80, SCH160. Loại cút thép phổ biến nhất là SCH20. Hiện nay, Sáng Chinh Steel cung cấp nhiều loại cút thép khác nhau trên thị trường.

Cút thép hàn của Sáng Chinh Steel đều có đầy đủ chứng chỉ chất lượng: CO, CQ, và luôn có sẵn số lượng lớn với đầy đủ kích cỡ. Chúng tôi cam kết báo giá cạnh tranh và hỗ trợ khách hàng tốt nhất.
|
nal Pipe Size inch |
Dimension |
Wall Thickness: t |
Approx. Weight
Elbow 90o Kg |
||||
|
Outside Diameter at Bevel : D
|
Center to End: A/B Center to Center:O Back to Face: K mm |
SCH. No |
t |
||||
|
inch |
mm |
inch |
mm |
||||
|
1/2 |
0.840 |
21.3 |
A=38.1 B=15.7 O=76.2 K=47.8 |
10 40 80 160 |
0.083 0.109 0.147 0.188 |
2.11 2.77 3.73 4.78 |
0.06 0.08 0.10 —– |
|
3/4 |
1.050 |
26.7 |
A=38.1 B=19.1 O=76.2 K=50.8 |
10 40 80 160 |
0.083 0.113 0.154 0.219 |
2.11 2.87 3.91 5.56 |
0.08 0.11 0.14 —– |
|
1 |
1.315 |
33.4 |
A=38.1 B=22.4 O=76.2 K=55.6 |
10 40 80 160 |
0.109 0.133 0.179 0.250 |
2.77 3.38 4.55 6.35 |
0.13 0.16 0.20 0.25 |
|
1.1/4 |
1.660 |
42.2 |
A=47.8 B=25.4 O=95.3 K=69.9 |
10 40 80 160 |
0.109 0.140 0.191 0.250 |
2.77 3.56 4.85 6.35 |
0.24 0.26 0.35 0.42 |
|
1.1/2 |
1.900 |
48.3 |
A=57.2 B=28.4 O=114.3 K=82.6 |
10 40 80 160 |
0.109 0.145 0.200 0.281 |
2.77 3.68 5.08 7.14 |
0.26 0.37 0.50 0.65 |
|
2 |
2.375 |
60.3 |
A=76.2 B=35.1 O=152.4 K=106.4 |
10 40 80 160 |
0.109 0.154 0.218 0.344 |
2.77 3.91 5.54 8.71 |
0.45 0.66 0.90 1.33 |
|
2.1/2 |
2.875 |
73.0 |
A=95.3 B=44.5 O=190.5 K=131.8 |
10 40 80 160 |
0.120 0.203 0.276 0.355 |
3.05 5.16 7.01 9.53 |
0.80 1.29 1.79 2.33 |
|
3 |
3.500 |
88.9 |
A=114.3 B=50.8 O=228.6 K=158.8 |
10 40 80 160 |
0.120 0.216 0.300 0.438 |
3.05 5.49 7.62 11.13 |
1.17 2.04 2.74 3.83 |
|
4 |
4.500 |
114.3 |
A=152.4 B=63.5 O=304.8 K=209.6 |
10 40 80 160 |
0.120 0.237 0.337 0.531 |
3.05 6.02 8.56 13.49 |
2.03 3.85 5.36 8.03 |
|
5 |
5.563 |
141.3 |
A=190.5 B=79.2 O=381.0 K=261.9 |
10 40 80 160 |
0.134 0.258 0.375 0.625 |
3.40 6.55 9.53 15.88 |
3.45 6.51 9.27 14.70 |
|
6 |
6.625 |
168.3 |
A=228.6 B=95.3 O=475.2 K=312.7 |
10 40 80 160 |
0.134 0.280 0.432 0.719 |
3.40 7.11 10.97 18.26 |
4.96 10.10 15.30 24.20 |
|
8 |
8.625 |
219.1 |
A=304.8 B=127.0 O=609.6 K=414.3 |
10 20 40 80 160 |
0.148 0.250 0.322 0.500 0.906 |
3.76 6.35 8.18 12.70 23.01 |
9.65 15.90 20.40 30.90 53.30 |
|
10 |
10.750 |
273.0 |
A=381.0 B=158.8 O=762.0 K=517.7 |
10 20 40 80 160 |
0.165 0.250 0.365 0.594 1.125 |
4.19 6.35 9.27 15.09 28.58 |
16.70 25.00 36.10 57.30 103.00 |
|
12 |
12.750 |
323.9 |
A=457.2 B=190.5 O=914.4 K=619.3 |
10 20 40 80 160 |
0.180 0.250 0.406 0.688 1.312 |
4.57 6.35 10.31 17.48 33.32 |
26.10 35.70 57.80 94.70 171.00 |
|
14 |
14.000 |
355.6 |
A=533.4 B=222.3 O=1066.8 K=711.2 |
10 20 40 80 160 |
0.250 0.312 0.438 0.750 1.406 |
6.35 7.92 11.13 19.05 35.71 |
45.8 56.9 79.20 132.00 236.00 |
|
16 |
16.000 |
406.4 |
A=609.6 B=254.0 O=1219.2 K=812.8 |
10 20 40 80 160 |
0.250 0.312 0.500 0.844 1.594 |
6.35 7.92 12.70 21.44 40.49 |
74.30 60.00 118.00 195.00 350.00 |
|
18 |
18.000 |
457.0 |
A=685.8 B=285.8 O=1371.6 K=914.4 |
10 20 40 80 160 |
0.250 0.312 0.562 0.937 1.781 |
6.35 7.92 14.27 23.83 45.24 |
76.10 94.50 168.00 274.00 495.00 |
|
20 |
20.000 |
508.0 |
A=762.0 B=317.5 O=1524.0 K=1016.0 |
10 20 40 80 160 |
0.250 0.375 0.594 1.031 1.969 |
6.35 9.53 15.09 26.19 50.01 |
94.00 140.00 220.00 372.00 676.00 |
|
22 |
22.000 |
559.0 |
A=838.2 B=342.9 O=1676.4 K=1117.6 |
10 20 30 60 80 160 |
0.250 0.375 0.500 0.875 1.125 2.125 |
6.35 9.53 12.70 22.23 28.58 53.98 |
114.00 170.00 225.00 387.00 493.00 886.00 |
|
24 |
24.000 |
610.0 |
A=914.4 B=381.0 O=1828.8 K=1219.2 |
10 20 30 40 80 160 |
0.250 0.375 0.562 0.688 1.219 2.344 |
6.35 9.53 14.27 17.48 30.96 59.54 |
136.00 202.00 301.00 366.00 636.00 1160.00 |
|
26 |
26.000 |
660.0 |
A=990.6 B=406.4 |
10 std. 20 |
0.312 0.375 0.500 |
7.92 9.53 12.70 |
198.00 238.00 316.00 |
|
28 |
28.000 |
711.0 |
A=1066.8 B=438.2 |
10 std. 20 30 |
0.312 0.375 0.500 0.625 |
7.92 9.53 12.70 15.88 |
230.00 276.00 367.00 456.00 |
|
30 |
30.000 |
762.0 |
A=1143.0 B=469.9 |
10 std. 20 30 |
0.312 0.375 0.500 0.625 |
7.92 9.53 12.70 15.88 |
264.00 318.00 421.00 524.00 |
|
32 |
32.000 |
813.0 |
A=1219.2 B=501.7 |
10 std. 20 30 40 |
0.312 0.375 0.500 0.625 0.688 |
7.92 9.53 12.70 15.88 17.48 |
301.00 362.00 480.00 597.00 656.00 |
|
34 |
34.000 |
864.0 |
A=1295.4 B=533.4 |
10 std. 20 30 40 |
0.312 0.375 0.500 0.625 0.688 |
7.92 9.53 12.70 15.88 17.48 |
340.00 408.00 543.00 675.00 742.00 |
|
36 |
36.000 |
914.0 |
A=1371.6 B=565.2 |
10 std. 20 30 40 |
0.312 0.375 0.500 0.625 0.750 |
7.92 9.53 12.70 15.88 19.05 |
381.00 458.00 608.00 758.00 906.00 |
|
38 |
38.000 |
965.0 |
A=1447.8 B=600.0 |
40 80 |
0.375 0.500 |
9.53 12.70 |
510.00 679.00 |
|
40 |
40.000 |
1016.0 |
A=1524.0 B=631.8 |
40 80 |
0.375 0.500 |
9.53 12.70 |
565.00 753.00 |
|
42 |
42.000 |
1066.8 |
A=1600.2 B=660.4 |
40 80 |
0.375 0.500 |
9.53 12.70 |
622.00 828.00 |
|
44 |
44.000 |
1107.6 |
A=1676.4 B=695.3 |
40 80 |
0.375 0.500 |
9.53 12.70 |
684.00 912.00 |
|
46 |
46.000 |
1168.4 |
A=1752.6 B=717.1 |
40 80 |
0.375 0.500 |
9.53 12.70 |
748.00 997.00 |
|
48 |
48.000 |
1219.2 |
A=1828.8 B=756.8 |
40 80 |
0.375 0.500 |
9.53 12.70 |
814.00 1085.00 |
Sáng Chinh Steel chuyên cung cấp các loại cút thép theo bản vẽ kỹ thuật, gia công cút thép theo tiêu chuẩn, với đa dạng chất liệu như thép, inox, gang, mạ kẽm... và vận chuyển trên toàn quốc. Chúng tôi đảm bảo:
Chúng tôi cũng nhận cắt, gia công theo yêu cầu của khách hàng.
Cút thép là bộ phận dùng để kết nối các đoạn ống trong hệ thống ống dẫn, giúp thay đổi hướng hoặc điều chỉnh vị trí ống.
Cút thép có nhiều loại, bao gồm cút vuông, cút chữ T, và cút góc, phù hợp với các yêu cầu khác nhau của hệ thống ống dẫn.
Cút thép có độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt, và khả năng chịu lực tuyệt vời, giúp hệ thống ống dẫn hoạt động ổn định.
Cút thép dễ dàng lắp đặt nhờ vào thiết kế chắc chắn và dễ kết nối với các ống dẫn, giúp tiết kiệm thời gian thi công.
Cút thép được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, công nghiệp, hệ thống cấp thoát nước, và hệ thống HVAC.
Cút thép có độ bền cao, chịu được nhiệt độ và áp suất lớn, đảm bảo độ an toàn và hiệu suất trong các hệ thống ống dẫn lâu dài.
0909.936.937
097 5555 055
0907 137 555
0937 200 900
0949 286 777