Thép hình U80x39x4x6m | 0907 137 555
Đặc điểm, mác thép và tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng, quy cách của Thép hình U80x39x4x6m
Thép hình U80x39x4x6m là một trong những loại thép hình phổ biến được ứng dụng trong nhiều công trình xây dựng và sản xuất. Dưới đây là những thông tin chi tiết về đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng và quy cách của loại thép này.
Thép hình U80x39x4x6m có đặc điểm là một trong những loại thép hình chữ U, được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, cơ khí và các ngành công nghiệp chế tạo máy móc, kết cấu thép. Với chiều dài là 6m, kích thước của thép hình U80x39x4x6m thể hiện tính năng chịu lực tốt, phù hợp cho các kết cấu chịu tải trọng lớn.
Thép hình U80x39x4x6m được sản xuất theo những tiêu chuẩn chất lượng nghiêm ngặt, đảm bảo độ bền và độ dẻo dai cao. Dưới đây là danh sách một số mác thép và tiêu chuẩn thường gặp:
Mác thép:
Tiêu chuẩn:
Thép hình U80x39x4x6m có thể có nguồn gốc từ các quốc gia như Nhật Bản, Trung Quốc, Mỹ hoặc các nước châu Âu, tùy vào mác thép và yêu cầu cụ thể của người tiêu dùng. Các nhà máy sản xuất thép hàng đầu như Sáng Chinh Steel cung cấp sản phẩm thép hình U80x39x4x6m đạt tiêu chuẩn chất lượng quốc tế, với xuất xứ rõ ràng.
Thép hình U80x39x4x6m được sử dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau, bao gồm:
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại thép | Thép hình U |
| Kích thước | 80x39x4x6m |
| Chiều dài | 6m |
| Mác thép | SS400, Q235B, A36, S235JR |
| Tiêu chuẩn | JIS G3101, GB/T 700, ASTM A36, EN 10025 |
|
|
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH | ||||||
| Kho hàng: Số 34 Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn | |||||||
| Địa chỉ 2: Số 262/77 đường Phan Anh, Hiệp Tân, Tân Phú, HCM | |||||||
| Kho 3: Số 9 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, Hồ Chí Minh | |||||||
| Điện thoại: 0909 936 937 - 0975 555 055 - 0949 286 777 | |||||||
| Web: tonthepsangchinh.vn - xago.vn - tonsandecking.vn | |||||||
| BẢNG GIÁ THÉP HÌNH U | |||||||
| STT | QUY CÁCH | kg/tấm | Đơn giá vnđ/cây 6m |
Xuất xứ | |||
| 1 | Thép hình U50x6m | Liên hệ | China | ||||
| 2 | Thép hình U65x6m | Liên hệ | China | ||||
| 3 | Thép hình U75x6m | Liên hệ | China | ||||
| 4 | Thép hình U80x35x3x6m | 22.00 | 374,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 5 | Thép hình U80x37x3.7x6m | 31.00 | 527,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 6 | Thép hình U80x39x4x6m | 36.00 | 612,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 7 | Thép hình U80x40x5x6m | 42.00 | 714,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 8 | Thép hình U100x45x3x6m | 33.00 | 561,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 9 | Thép hình U100x45x4x6m | 42.00 | 714,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 10 | Thép hình U100x48x4.7x6m | 47.00 | 799,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 11 | Thép hình U100x50x5x6m | 56.16 | 955,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 12 | Thép hình U120x48x3.5x6m | 42.00 | 714,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 13 | Thép hình U120x50x4.7x6m | 54.00 | 918,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 14 | Thép hình U125x65x6x6m | 80.40 | 1,367,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 15 | Thép hình U140x57x4x6m | 54.00 | 918,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 16 | Thép hình U140x58x5.6x6m | 65.00 | 1,105,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 17 | Thép hình U160x60x5x6m | 72.00 | 1,224,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 18 | Thép hình U160x62x6x6m | 82.00 | 1,394,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 19 | Thép hình U180x64x5.3x6m | 90.00 | 1,530,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 20 | Thép hình U180x68x7x6m | 105.00 | 1,785,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 21 | Thép hình U180x75x7x6m | 128.40 | 2,183,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
| 22 | Thép hình U200x69x5.4x6m | 102.00 | 1,734,000 | An Khánh | |||
| 23 | Thép hình U200x75x9x6m | 147.60 | 2,509,000 | China | |||
| 24 | Thép hình U200x80x7.5x6m | 147.60 | 2,509,000 | Nhật Bản | |||
| 25 | Thép hình U200x90x8x6m | 182.04 | 3,095,000 | China | |||
| 26 | Thép hình U250x78x6x6m | 136.80 | 2,326,000 | China | |||
| 27 | Thép hình U250x78x7x6m | 143.40 | 2,438,000 | China | |||
| 28 | Thép hình U250x78x8x6m | 147.60 | 2,509,000 | China | |||
| 29 | Thép hình U250x80x9x6m | 188.40 | 3,203,000 | Hàn Quốc | |||
| 30 | Thép hình U250x90x9x6m | 207.6 | 3,529,000 | Hàn Quốc | |||
| 31 | Thép hình U280x84x9.5x6m | 188.4 | 3,203,000 | Hàn Quốc | |||
| 32 | Thép hình U300x82x7x6m | 186.12 | 3,164,000 | Hàn Quốc | |||
| 33 | Thép hình U300x90x9x6m | 228.60 | 3,886,000 | Hàn Quốc | |||
| 34 | Thép hình U380x100x10.5x6m | 327.00 | 5,559,000 | Hàn Quốc | |||
| QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG! | |||||||
Thép hình U80x39x4x6m từ Sáng Chinh Steel là sự lựa chọn lý tưởng cho các công trình xây dựng, cơ khí và sản xuất kết cấu thép. Với chất lượng vượt trội và quy trình sản xuất đạt tiêu chuẩn quốc tế, chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm thép chính hãng, đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực cao.
Thép hình U80x39x4x6m là loại thép hình chữ U có kích thước 80x39mm, độ dày 4mm, chiều dài 6m, sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng.
Thép hình U80x39x4x6m dùng trong kết cấu thép, cầu đường, tòa nhà, và các công trình đòi hỏi độ bền và khả năng chịu lực tốt.
Thép có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt, và chống ăn mòn hiệu quả, phù hợp với nhiều công trình xây dựng.
Có, thép hình U80x39x4x6m có thể cắt theo chiều dài và kích thước yêu cầu của từng công trình cụ thể.
Giá thép hình U80x39x4x6m sẽ phụ thuộc vào số lượng, đơn vị cung cấp và thị trường tại thời điểm mua.
Bạn có thể mua thép hình U80x39x4x6m tại sangchinhsteel.vn, nơi cung cấp sản phẩm chất lượng, giá cả hợp lý và giao hàng nhanh chóng.
Có, thép hình U80x39x4x6m có thể có các biến thể khác về kích thước và độ dày, tùy vào nhu cầu và mục đích sử dụng.
0909.936.937
097 5555 055
0907 137 555
0937 200 900
0949 286 777