Bảng Báo Giá Thép Hộp 100 x 200 Mới Nhất Năm 2026 | 0907 137 555
Dưới đây là phân tích quy cách và giá sản phẩm thép hộp 100x200 đen và mạ kẽm theo từng độ dày:
Giá trên có thể thay đổi tùy theo thị trường. Để biết thêm thông tin chi tiết và báo giá mới nhất, vui lòng liên hệ Sáng Chinh Steel!
Dưới đây là bảng phân tích quy cách và giá thép hộp 100x200 đen và mạ kẽm:
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/6m) | Giá (VNĐ/6m) |
|---|---|---|
| 2.5 | 69,264 | 1.316.016 |
| 2.8 | 77,382 | 1.470.258 |
| 3.0 | 82,776 | 1.572.744 |
| 3.2 | 88,146 | 1.674.774 |
| 3.5 | 96,168 | 1.827.192 |
| 3.8 | 104,148 | 1.978.812 |
| 4.0 | 109,446 | 2.079.474 |
| 4.2 | 114,726 | 2.179.794 |
| 4.5 | 122,616 | 2.329.704 |
| 5.0 | 135,666 | 2.577.654 |
| 5.5 | 148,602 | 2.823.438 |
| 6.0 | 161,424 | 3.067.056 |
| 6.5 | 174,132 | 3.308.508 |
| 7.0 | 186,726 | 3.547.794 |
| 8.0 | 214,02 | 4.066.380 |
| 10.0 | 263,76 | 5.011.440 |
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/6m) | Giá (VNĐ/6m) |
|---|---|---|
| 2.5 | 69,264 | 1.316.000 |
| 2.8 | 77,382 | 1.470.000 |
| 3.0 | 82,776 | 1.573.000 |
| 3.2 | 88,146 | 1.745.000 |
| 3.5 | 96,168 | 1.904.000 |
| 3.8 | 104,148 | 2.062.000 |
| 4.0 | 109,446 | 2.167.000 |
| 4.2 | 114,726 | 2.272.000 |
| 4.5 | 122,616 | 2.428.000 |
| 5.0 | 135,666 | 2.686.000 |
| 5.5 | 148,602 | 3.046.000 |
| 6.0 | 161,424 | 3.551.000 |
| 6.5 | 174,132 | 3.831.000 |
| 7.0 | 186,726 | 4.108.000 |
| 8.0 | 214,02 | 4.708.000 |
| 10.0 | 263,76 | 5.803.000 |
Giá có thể thay đổi theo thị trường. Để cập nhật giá mới nhất, vui lòng liên hệ Sáng Chinh Steel! 🚀

Công Ty Sáng Chinh STEEL chuyên kinh doanh, nhập khẩu các loại thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép hộp chữ nhật đen, thép hộp chữ nhật mạ kẽm ... Được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam...

Theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST...
Mác Thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D...
Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
Ứng dụng của thép hộp chữ nhật 100x200: được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng điện công nghiệp, công nghiệp hóa chất, công nghiệp đóng tàu, trong công trình xây dựng cầu đường, công nghiệp nặng, xây dựng nhà xưởng, kết cấu hạ tầng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, bàn ghế, thùng xe và các đồ gia dụng khác...
Đặc biệt chúng tôi nhận cắt quy cách và gia công theo yêu cầu của khách hàng.
THÉP HỘP CHỮ NHẬT 100x200 TIÊU CHUẨN ASTM A36:
|
Tiêu chuẩn & Mác thép |
C |
Si |
Mn |
P |
S |
Cu |
Giới hạn chảy Min(N/mm2) |
Giới hạn bền kéo Min(N/mm2) |
Độ giãn dài Min(%) |
|
ASTM A36 |
0.16 |
0.22 |
0.49 |
0.16 |
0.08 |
0.01 |
44 |
65 |
30 |
THÉP HỘP CHỮ NHẬT 100x200 TIÊU CHUẨN S355-S275-S235

THÉP HỘP CHỮ NHẬT 100x200 TIÊU CHUẨN S355JR-S275JR-S235JR

THÉP HỘP CHỮ NHẬT 100x200 TIÊU CHUẨN CT3- NGA
| C % | Si % | Mn % | P % | S % | Cr % | Ni % | MO % | Cu % | N2 % | V % |
| 16 | 26 | 45 | 10 | 4 | 2 | 2 | 4 | 6 | - | - |
THÉP HỘP CHỮ NHẬT 100x200 TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:
|
C |
Si |
Mn |
P |
S |
|
≤ 0.25 |
− |
− |
≤ 0.040 |
≤ 0.040 |
|
0.15 |
0.01 |
0.73 |
0.013 |
0.004 |
Cơ tínhTHÉP HỘP CHỮ NHẬT 100x200 TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:
|
Ts |
Ys |
E.L,(%) |
|
≥ 400 |
≥ 245 |
|
|
468 |
393 |
34 |
Tùy thuộc vào mác thép và độ dày cụ thể mà thép hộp chữ nhật 100x200 có thành phần hóa học và cơ tính tương ứng.
Vui lòng liên hệ PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937 để được biết thêm chi tiết.
Sản phẩm thép hộp chữ nhật mạ kẽm tại Sáng Chinh STEEL bao gồm các thông số kỹ thuật sau:
| Kích thước (mm) | Độ dày (mm) |
|---|---|
| 13x26 | 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5 |
| 12x32 | 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0 |
| 15x35 | 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0 |
| 20x30 | 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0 |
| 20x40 | 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0 |
| 25x40 | 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3 |
| 25x50 | 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0, 3.2 |
| 30x50 | 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0 |
| 30x60 | 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0 |
| 30x90 | 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4 |
| 40x60 | 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0, 3.5, 3.8, 4.0, 4.5 |
| 40x80 | 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0, 3.5 |
| 50x100 | 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0, 3.5, 3.8, 4.0 |
| 60x120 | 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0 |
| 75x125 | 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3 |
| 75x150 | 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3 |
| 80x120 | 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5 |
| 80x150 | 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5 |
| 100x150 | 2.5, 2.8, 3.0, 3.2, 3.5, 3.8, 4.0, 4.5 |
| 100x200 | 2.5, 2.8, 3.0, 3.2, 3.5, 3.8, 4.0, 4.5 |
| 150x250 | 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0, 6.5, 7.0, 7.5, 8.0, 8.5, 9.0 |
| 150x300 | 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0, 6.5, 7.0, 7.5, 8.0, 8.5, 9.0 |
| 200x300 | 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0, 6.5, 7.0, 7.5, 8.0, 8.5, 9.0, 9.5, 10 |
Chiều dài : 6m/cây.
Độ dày : từ 0.6 đến 3.5mm (tùy thuộc vào từng nhà sản xuất).
Để biết chính xác thông số từng loại cũng như giá thép hộp vuông mạ kẽm ở ngay thời điểm quý khách mua hàng, xin quý khách vui lòng gọi đến Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937 để được hỗ trợ gửi bảng giá bằng file FPD, file Excel qua Email, Zalo, Facebook một cách nhanh nhất.
Thép hộp 100 x 200 là loại thép hộp có kích thước mặt cắt ngang là 100 mm x 200 mm. Đây là một loại thép hình hộp chữ nhật được chế tạo từ tấm thép phẳng được uốn và hàn lại để tạo thành hình dạng hộp. Loại thép này rất phổ biến trong ngành xây dựng và cơ khí nhờ vào tính chất cơ lý tốt và khả năng chịu lực cao.
Thép hộp 100 x 200 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau, bao gồm:
Thép hộp 100 x 200 có thể được phân loại dựa trên nhiều yếu tố, bao gồm:
Thép hộp 100 x 200 có độ bền cao, chống gỉ, phù hợp cho các công trình xây dựng và kết cấu thép.
Thép hộp 100 x 200 được sử dụng trong xây dựng, kết cấu khung, cầu đường, và các ứng dụng công nghiệp.
Có, thép hộp 100 x 200 có loại mạ kẽm giúp chống ăn mòn và tăng tuổi thọ sản phẩm.
Thép hộp 100 x 200 có thể thay đổi kích thước theo yêu cầu. Liên hệ Sáng Chinh Steel để biết thêm chi tiết.
Giá thay đổi theo thị trường và số lượng. Liên hệ Sáng Chinh Steel để nhận báo giá chi tiết và chính xác.
Sáng Chinh Steel giao hàng trong 24-48 giờ tùy theo khu vực.
Bạn có thể đặt hàng trực tuyến qua website hoặc liên hệ hotline để được tư vấn và báo giá.
Có, Sáng Chinh Steel cam kết chất lượng sản phẩm và bảo hành theo chính sách của công ty.
0909.936.937
097 5555 055
0907 137 555
0937 200 900
0949 286 777