Bảng Báo Giá Thép Hộp 100 x 200 Mới Nhất Năm 2026 | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng Báo Giá Thép Hộp 100 x 200 Mới Nhất Năm 2026

Thép hộp 100 x 200: Báo Giá, Định Nghĩa, Quy Cách, Ứng Dụng và Các Loại,...

  • Loại sản phẩm: Thép hộp đen, mạ kẽm
  • Tiêu chuẩn: ASTM A500, JIS G3466, TCVN 9339:2012
  • Mác thép: SS400, Q235, A36
  • Đường kính: 100 x 200 mm (Kích thước cạnh ngoài của thép hộp)
  • Thương hiệu / Xuất xứ: Sáng Chinh Steel / Việt Nam
  • Độ dày: 2mm, 2.5mm, 3mm (tùy chọn theo yêu cầu)
  • Chiều dài cây: 6m, 12m (có thể cắt theo yêu cầu)
  • Ứng dụng:
    • Sử dụng trong xây dựng, cơ khí, kết cấu thép.
    • Làm khung nhà xưởng, cầu cống, giàn giáo.
    • Tạo cấu trúc cho các công trình dân dụng, công nghiệp.
    • Hệ thống ống dẫn, các thiết bị chịu lực và chống ăn mòn.
  • Liên hệ
  • - +
  • 4738

Mục lục

    Bảng phân tích quy cách và giá sản phẩm thép hộp 100x200

    Quy cách và độ dày:

    • Hộp 100x200 (đơn vị đo: mm)

    Dưới đây là phân tích quy cách và giá sản phẩm thép hộp 100x200 đen và mạ kẽm theo từng độ dày:

    Giá thép hộp 100x200 đen? Sắt hộp 100x200 đen giá bao nhiêu?

    • Độ dày 2.5mm: Nặng 69,264kg/6m, giá thép hộp 100x2001.316.016 VNĐ/6m
    • Độ dày 2.8mm: Nặng 77,382kg/6m, giá thép hộp 100x2001.470.258 VNĐ/6m
    • Độ dày 3.0mm: Nặng 82,776kg/6m, giá thép hộp 100x2001.572.744 VNĐ/6m
    • Độ dày 3.2mm: Nặng 88,146kg/6m, giá thép hộp 100x2001.674.774 VNĐ/6m
    • Độ dày 3.5mm: Nặng 96,168kg/6m, giá thép hộp 100x2001.827.192 VNĐ/6m
    • Độ dày 3.8mm: Nặng 104,148kg/6m, giá thép hộp 100x2001.978.812 VNĐ/6m
    • Độ dày 4.0mm: Nặng 109,446kg/6m, giá thép hộp 100x2002.079.474 VNĐ/6m
    • Độ dày 4.2mm: Nặng 114,726kg/6m, giá thép hộp 100x2002.179.794 VNĐ/6m
    • Độ dày 4.5mm: Nặng 122,616kg/6m, giá thép hộp 100x2002.329.704 VNĐ/6m
    • Độ dày 5.0mm: Nặng 135,666kg/6m, giá thép hộp 100x2002.577.654 VNĐ/6m
    • Độ dày 5.5mm: Nặng 148,602kg/6m, giá thép hộp 100x2002.823.438 VNĐ/6m
    • Độ dày 6.0mm: Nặng 161,424kg/6m, giá thép hộp 100x2003.067.056 VNĐ/6m
    • Độ dày 6.5mm: Nặng 174,132kg/6m, giá thép hộp 100x2003.308.508 VNĐ/6m
    • Độ dày 7.0mm: Nặng 186,726kg/6m, giá thép hộp 100x2003.547.794 VNĐ/6m
    • Độ dày 8.0mm: Nặng 214,02kg/6m, giá thép hộp 100x2004.066.380 VNĐ/6m
    • Độ dày 10.0mm: Nặng 263,76kg/6m, giá thép hộp 100x2005.011.440 VNĐ/6m

    Giá thép hộp 100x200 mạ kẽm? Sắt hộp 100x200 mạ kẽm giá bao nhiêu?

    • Độ dày 2.5mm: Nặng 69,264kg/6m, giá thép hộp 100x2001.316.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 2.8mm: Nặng 77,382kg/6m, giá thép hộp 100x2001.470.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 3.0mm: Nặng 82,776kg/6m, giá thép hộp 100x2001.573.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 3.2mm: Nặng 88,146kg/6m, giá thép hộp 100x2001.745.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 3.5mm: Nặng 96,168kg/6m, giá thép hộp 100x2001.904.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 3.8mm: Nặng 104,148kg/6m, giá thép hộp 100x2002.062.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 4.0mm: Nặng 109,446kg/6m, giá thép hộp 100x2002.167.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 4.2mm: Nặng 114,726kg/6m, giá thép hộp 100x2002.272.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 4.5mm: Nặng 122,616kg/6m, giá thép hộp 100x2002.428.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 5.0mm: Nặng 135,666kg/6m, giá thép hộp 100x2002.686.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 5.5mm: Nặng 148,602kg/6m, giá thép hộp 100x2003.046.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 6.0mm: Nặng 161,424kg/6m, giá thép hộp 100x2003.551.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 6.5mm: Nặng 174,132kg/6m, giá thép hộp 100x2003.831.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 7.0mm: Nặng 186,726kg/6m, giá thép hộp 100x2004.108.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 8.0mm: Nặng 214,02kg/6m, giá thép hộp 100x2004.708.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 10.0mm: Nặng 263,76kg/6m, giá thép hộp 100x2005.803.000 VNĐ/6m

    Giá trên có thể thay đổi tùy theo thị trường. Để biết thêm thông tin chi tiết và báo giá mới nhất, vui lòng liên hệ Sáng Chinh Steel!

    Dưới đây là bảng phân tích quy cách và giá thép hộp 100x200 đen và mạ kẽm:

    Thép hộp 100x200 đen

    Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/6m) Giá (VNĐ/6m)
    2.5 69,264 1.316.016
    2.8 77,382 1.470.258
    3.0 82,776 1.572.744
    3.2 88,146 1.674.774
    3.5 96,168 1.827.192
    3.8 104,148 1.978.812
    4.0 109,446 2.079.474
    4.2 114,726 2.179.794
    4.5 122,616 2.329.704
    5.0 135,666 2.577.654
    5.5 148,602 2.823.438
    6.0 161,424 3.067.056
    6.5 174,132 3.308.508
    7.0 186,726 3.547.794
    8.0 214,02 4.066.380
    10.0 263,76 5.011.440

    Thép hộp 100x200 mạ kẽm

    Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/6m) Giá (VNĐ/6m)
    2.5 69,264 1.316.000
    2.8 77,382 1.470.000
    3.0 82,776 1.573.000
    3.2 88,146 1.745.000
    3.5 96,168 1.904.000
    3.8 104,148 2.062.000
    4.0 109,446 2.167.000
    4.2 114,726 2.272.000
    4.5 122,616 2.428.000
    5.0 135,666 2.686.000
    5.5 148,602 3.046.000
    6.0 161,424 3.551.000
    6.5 174,132 3.831.000
    7.0 186,726 4.108.000
    8.0 214,02 4.708.000
    10.0 263,76 5.803.000

    Giá có thể thay đổi theo thị trường. Để cập nhật giá mới nhất, vui lòng liên hệ Sáng Chinh Steel! 🚀

    Bảng báo giá thép hộp chữ nhật đen, mạ kẽm tại Sáng Chinh STEEL

    Giới thiệu Sáng Chinh STEEL

    Công Ty Sáng Chinh STEEL chuyên kinh doanh, nhập khẩu các loại thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép hộp chữ nhật đen, thép hộp chữ nhật mạ kẽm ...  Được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam...

    Thép hộp 100 x 200

    Theo tiêu Chuẩn, mác thép và ứng dụng thép hộp 100x200

    Theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST...

    Mác Thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D...

    • Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.

    • Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.

    Ứng dụng của thép hộp chữ nhật 100x200: được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng điện công nghiệp, công nghiệp hóa chất, công nghiệp đóng tàu, trong công trình xây dựng cầu đường, công nghiệp nặng, xây dựng nhà xưởng, kết cấu hạ tầng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, bàn ghế, thùng xe và các đồ gia dụng khác...

     Đặc biệt chúng tôi nhận cắt quy cách và gia công theo yêu cầu của khách hàng.

    THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CƠ TÍNH CỦA THÉP HỘP CHỮ NHẬT 100x200:

    THÉP HỘP CHỮ NHẬT 100x200 TIÊU CHUẨN ASTM A36:

    Tiêu chuẩn & Mác thép

    C

    Si

    Mn

    P

    S

    Cu

    Giới hạn chảy Min(N/mm2)

    Giới hạn bền kéo Min(N/mm2)

    Độ giãn dài Min(%)

    ASTM A36

    0.16

    0.22

    0.49

    0.16

    0.08

    0.01

    44

    65

    30


    THÉP HỘP CHỮ NHẬT 100x200 TIÊU CHUẨN  S355-S275-S235

    THÉP HỘP CHỮ NHẬT 100x200 TIÊU CHUẨN  S355-S275-S235

    THÉP HỘP CHỮ NHẬT 100x200 TIÊU CHUẨN S355JR-S275JR-S235JR

    THÉP HỘP CHỮ NHẬT 100x200 TIÊU CHUẨN S355JR-S275JR-S235JR

    THÉP HỘP CHỮ NHẬT 100x200 TIÊU CHUẨN CT3- NGA

    C % Si % Mn % P % S % Cr % Ni % MO % Cu % N2 % V %
    16 26 45 10 4 2 2 4 6  -  -

    THÉP HỘP CHỮ NHẬT 100x200 TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:

    C

    Si

    Mn

    P

    S

    ≤ 0.25

    ≤ 0.040

    ≤ 0.040

    0.15

    0.01

    0.73

    0.013

    0.004


    Cơ tínhTHÉP HỘP CHỮ NHẬT 100x200 TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:

    Ts

    Ys

    E.L,(%)

    ≥ 400

    ≥ 245

    468

    393

    34


    Tùy thuộc vào mác thép và độ dày cụ thể mà  thép hộp chữ nhật 100x200 có thành phần hóa học và cơ tính tương ứng.

    Vui lòng liên hệ PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937 để được biết thêm chi tiết.

    Thông số kỹ thuật của thép hộp chữ nhật các loại

    Sản phẩm thép hộp chữ nhật mạ kẽm tại Sáng Chinh STEEL bao gồm các thông số kỹ thuật sau:

    Kích thước (mm) Độ dày (mm)
    13x26 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5
    12x32 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0
    15x35 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0
    20x30 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0
    20x40 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0
    25x40 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3
    25x50 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0, 3.2
    30x50 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0
    30x60 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0
    30x90 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4
    40x60 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0, 3.5, 3.8, 4.0, 4.5
    40x80 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0, 3.5
    50x100 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0, 3.5, 3.8, 4.0
    60x120 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0
    75x125 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3
    75x150 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3
    80x120 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5
    80x150 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5
    100x150 2.5, 2.8, 3.0, 3.2, 3.5, 3.8, 4.0, 4.5
    100x200 2.5, 2.8, 3.0, 3.2, 3.5, 3.8, 4.0, 4.5
    150x250 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0, 6.5, 7.0, 7.5, 8.0, 8.5, 9.0
    150x300 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0, 6.5, 7.0, 7.5, 8.0, 8.5, 9.0
    200x300 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0, 6.5, 7.0, 7.5, 8.0, 8.5, 9.0, 9.5, 10

    Chiều dài : 6m/cây.

    Độ dày : từ 0.6 đến 3.5mm (tùy thuộc vào từng nhà sản xuất).

    Để biết chính xác thông số từng loại cũng như giá thép hộp vuông mạ kẽm ở ngay thời điểm quý khách mua hàng, xin quý khách vui lòng gọi đến Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937 để được hỗ trợ gửi bảng giá bằng file FPD, file Excel qua Email, Zalo, Facebook một cách nhanh nhất.

    Định Nghĩa Thép Hộp 100 x 200

    Thép hộp 100 x 200 là loại thép hộp có kích thước mặt cắt ngang là 100 mm x 200 mm. Đây là một loại thép hình hộp chữ nhật được chế tạo từ tấm thép phẳng được uốn và hàn lại để tạo thành hình dạng hộp. Loại thép này rất phổ biến trong ngành xây dựng và cơ khí nhờ vào tính chất cơ lý tốt và khả năng chịu lực cao.

    Ứng Dụng Thép Hộp 100 x 200

    Thép hộp 100 x 200 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau, bao gồm:

    • Xây dựng công trình: Dùng làm khung sườn cho các công trình xây dựng như nhà xưởng, cầu đường, và các cấu trúc xây dựng khác.
    • Kết cấu cơ khí: Sử dụng trong việc chế tạo các bộ phận máy móc, thiết bị và các kết cấu cơ khí khác.
    • Lắp dựng các công trình: Thép hộp thường được dùng làm cột, dầm, và khung cho các công trình xây dựng, đặc biệt trong các công trình có yêu cầu cao về độ bền và ổn định.
    • Tạo hình sản phẩm: Được sử dụng trong ngành chế tạo để tạo ra các sản phẩm công nghiệp và nội thất như giá kệ, khung cửa, và các bộ phận cấu tạo khác.

    Các Loại Thép Hộp

    Thép hộp 100 x 200 có thể được phân loại dựa trên nhiều yếu tố, bao gồm:

    • Thép hộp mạ kẽm: Thép hộp được phủ một lớp mạ kẽm để bảo vệ chống lại sự ăn mòn và tăng tuổi thọ của sản phẩm.
    • Thép hộp đen: Là loại thép hộp không qua quá trình mạ kẽm, thường được sử dụng trong các ứng dụng nội bộ hoặc trong các môi trường không yêu cầu chống ăn mòn.
    • Thép hộp sơn phủ: Thép hộp được sơn phủ để tăng khả năng chống ăn mòn và để tạo ra các màu sắc khác nhau cho thẩm mỹ và chức năng.

    Ngoài ra Công ty Sáng Chinh STEEL còn cung cấp các loại: 

    Thông tin liên hệ

    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH

    Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Thép Hộp 100 x 200 Mới Nhất tại Sáng Chinh STEEL

    Thép hộp 100 x 200 có những đặc điểm gì?

    Thép hộp 100 x 200 có độ bền cao, chống gỉ, phù hợp cho các công trình xây dựng và kết cấu thép.

    Ứng dụng của thép hộp 100 x 200 là gì?

    Thép hộp 100 x 200 được sử dụng trong xây dựng, kết cấu khung, cầu đường, và các ứng dụng công nghiệp.

    Thép hộp 100 x 200 có mạ kẽm không?

    Có, thép hộp 100 x 200 có loại mạ kẽm giúp chống ăn mòn và tăng tuổi thọ sản phẩm.

    Thép hộp 100 x 200 có kích thước khác không?

    Thép hộp 100 x 200 có thể thay đổi kích thước theo yêu cầu. Liên hệ Sáng Chinh Steel để biết thêm chi tiết.

    Giá thép hộp 100 x 200 là bao nhiêu?

    Giá thay đổi theo thị trường và số lượng. Liên hệ Sáng Chinh Steel để nhận báo giá chi tiết và chính xác.

    Thời gian giao hàng thép hộp 100 x 200 là bao lâu?

    Sáng Chinh Steel giao hàng trong 24-48 giờ tùy theo khu vực.

    Làm sao để mua thép hộp 100 x 200 từ Sáng Chinh Steel?

    Bạn có thể đặt hàng trực tuyến qua website hoặc liên hệ hotline để được tư vấn và báo giá.

    Sáng Chinh Steel có bảo hành cho thép hộp 100 x 200 không?

    Có, Sáng Chinh Steel cam kết chất lượng sản phẩm và bảo hành theo chính sách của công ty.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777