Bảng Báo Giá Thép Hộp 80 x 120 Mới Nhất Năm 2026 | 0907 137 555
Dưới đây là phân tích quy cách và giá sản phẩm thép hộp 80x120 đen và mạ kẽm theo từng độ dày:
| QUY CÁCH | ĐỘ DÀY | Barem kg/6m | Giá vnđ/6m |
|
Hộp 80x120 đen
|
5,0 | 89,49 | 1.700.310 |
| 6,0 | 106,26 | 2.018.940 |
| QUY CÁCH | ĐỘ DÀY | Barem kg/6m | Giá vnđ/6m |
|
Hộp 80x120 mạ kẽm
|
5,0 | 89,49 | 1.772.000 |
| 6,0 | 106,26 | 2.338.000 |
Các mức giá trên có thể thay đổi theo thị trường. Liên hệ Sáng Chinh Steel để được báo giá chính xác và ưu đãi tốt nhất!
Dưới đây là bảng phân tích quy cách và giá sản phẩm thép hộp 80x120 đen và mạ kẽm:
| Loại thép | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/6m) | Giá (VNĐ/6m) |
|---|---|---|---|
| Thép hộp 80x120 đen | 5,0 | 89,49 | 1.700.310 |
| 6,0 | 106,26 | 2.018.940 | |
| Thép hộp 80x120 mạ kẽm | 5,0 | 89,49 | 1.772.000 |
| 6,0 | 106,26 | 2.338.000 |
🔹 Lưu ý: Giá thép có thể thay đổi theo thị trường. Liên hệ Sáng Chinh Steel để nhận báo giá chi tiết và ưu đãi tốt nhất!

Thép hộp 80x120 là loại thép hộp hình chữ nhật với kích thước 80 mm x 120 mm, thường được sử dụng trong các ứng dụng xây dựng và cơ khí. Với các độ dày từ 5 mm đến 6 mm, thép hộp 80x120 cung cấp sự kết hợp lý tưởng giữa độ bền và trọng lượng, phù hợp cho việc làm khung, cấu trúc hỗ trợ và các ứng dụng yêu cầu khả năng chịu lực cao. Sản phẩm này có giá cả hợp lý và trọng lượng vừa phải, mang lại sự linh hoạt trong thiết kế và thi công.

Công Ty Sáng Chinh STEEL chuyên kinh doanh, nhập khẩu các loại thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép hộp chữ nhật đen, thép hộp chữ nhật mạ kẽm ... Được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam...
Theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST...
Mác Thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D...
Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
Ứng dụng của thép hộp chữ nhật 80x120: được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng điện công nghiệp, công nghiệp hóa chất, công nghiệp đóng tàu, trong công trình xây dựng cầu đường, công nghiệp nặng, xây dựng nhà xưởng, kết cấu hạ tầng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, bàn ghế, thùng xe và các đồ gia dụng khác...
Đặc biệt chúng tôi nhận cắt quy cách và gia công theo yêu cầu của khách hàng.
THÉP HỘP CHỮ NHẬT 80x120 TIÊU CHUẨN ASTM A36:
|
Tiêu chuẩn & Mác thép |
C |
Si |
Mn |
P |
S |
Cu |
Giới hạn chảy Min(N/mm2) |
Giới hạn bền kéo Min(N/mm2) |
Độ giãn dài Min(%) |
|
ASTM A36 |
0.16 |
0.22 |
0.49 |
0.16 |
0.08 |
0.01 |
44 |
65 |
30 |
THÉP HỘP CHỮ NHẬT 80x120 TIÊU CHUẨN S355-S275-S235

THÉP HỘP CHỮ NHẬT 80x120 TIÊU CHUẨN S355JR-S275JR-S235JR

THÉP HỘP CHỮ NHẬT 80x120 TIÊU CHUẨN CT3- NGA
| C % | Si % | Mn % | P % | S % | Cr % | Ni % | MO % | Cu % | N2 % | V % |
| 16 | 26 | 45 | 10 | 4 | 2 | 2 | 4 | 6 | - | - |
THÉP HỘP CHỮ NHẬT 80x120 TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:
|
C |
Si |
Mn |
P |
S |
|
≤ 0.25 |
− |
− |
≤ 0.040 |
≤ 0.040 |
|
0.15 |
0.01 |
0.73 |
0.013 |
0.004 |
Cơ tínhTHÉP HỘP CHỮ NHẬT 80x120 TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:
|
Ts |
Ys |
E.L,(%) |
|
≥ 400 |
≥ 245 |
|
|
468 |
393 |
34 |
Tùy thuộc vào mác thép và độ dày cụ thể mà thép hộp chữ nhật 80x120 có thành phần hóa học và cơ tính tương ứng.
Vui lòng liên hệ PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937 để được biết thêm chi tiết.
Sản phẩm thép hộp chữ nhật mạ kẽm tại Sáng Chinh STEEL bao gồm các thông số kỹ thuật sau:
| Kích thước (mm) | Độ dày (mm) |
|---|---|
| 13x26 | 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5 |
| 12x32 | 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0 |
| 15x35 | 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0 |
| 20x30 | 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0 |
| 20x40 | 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0 |
| 25x40 | 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3 |
| 25x50 | 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0, 3.2 |
| 30x50 | 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0 |
| 30x60 | 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0 |
| 30x90 | 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4 |
| 40x60 | 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0, 3.5, 3.8, 4.0, 4.5 |
| 40x80 | 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0, 3.5 |
| 50x100 | 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0, 3.5, 3.8, 4.0 |
| 60x120 | 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0 |
| 75x125 | 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3 |
| 75x150 | 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3 |
| 80x120 | 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5 |
| 80x150 | 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5 |
| 100x150 | 2.5, 2.8, 3.0, 3.2, 3.5, 3.8, 4.0, 4.5 |
| 100x200 | 2.5, 2.8, 3.0, 3.2, 3.5, 3.8, 4.0, 4.5 |
| 150x250 | 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0, 6.5, 7.0, 7.5, 8.0, 8.5, 9.0 |
| 150x300 | 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0, 6.5, 7.0, 7.5, 8.0, 8.5, 9.0 |
| 200x300 | 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0, 6.5, 7.0, 7.5, 8.0, 8.5, 9.0, 9.5, 10 |
Chiều dài : 6m/cây.
Độ dày : từ 0.6 đến 3.5mm (tùy thuộc vào từng nhà sản xuất).
Để biết chính xác thông số từng loại cũng như giá thép hộp vuông mạ kẽm ở ngay thời điểm quý khách mua hàng, xin quý khách vui lòng gọi đến Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937 để được hỗ trợ gửi bảng giá bằng file FPD, file Excel qua Email, Zalo, Facebook một cách nhanh nhất.
1. Định nghĩa thép hộp 80x120 Thép hộp 80x120 là loại thép hộp hình chữ nhật với kích thước 80 mm x 120 mm. Loại thép này thường được sử dụng trong xây dựng và cơ khí nhờ vào khả năng chịu lực tốt và độ bền cao, cung cấp một giải pháp hiệu quả cho nhiều ứng dụng khác nhau. 2. Các thông số kỹ thuật cơ bản
3. Ưu điểm nổi bật của thép hộp 80x120
4. Nhược điểm
1. Trong xây dựng
2. Trong cơ khí
3. Trong trang trí nội thất
1. Độ dày của thép hộp
2. Chất lượng thép
3. Giá thành
1. Cách bảo quản
2. Các lưu ý khi sử dụng
1. So với thép hình
2. So với ống thép
3. So với sắt hộp
Thép hộp 80 x 120 có kết cấu vững chắc, chịu lực tốt, phù hợp cho các công trình xây dựng, kết cấu thép và cơ khí.
Dùng trong xây dựng, sản xuất kết cấu thép, khung nhà, cầu, vách ngăn, và các công trình dân dụng, công nghiệp.
Giá thay đổi theo thị trường và số lượng đặt hàng. Liên hệ Sáng Chinh Steel để nhận báo giá chi tiết và ưu đãi.
Có, thép hộp 80 x 120 có thể được mạ kẽm để chống gỉ, kéo dài tuổi thọ khi sử dụng trong môi trường ngoài trời.
Thời gian giao hàng từ 24-48 giờ tùy theo địa điểm và số lượng đặt hàng.
Sáng Chinh Steel cung cấp thép hộp nhiều kích thước khác nhau, có thể tùy chỉnh theo yêu cầu của khách hàng.
Có, sản phẩm thép hộp 80 x 120 đạt tiêu chuẩn chất lượng và có chứng nhận từ các tổ chức uy tín.
Bạn có thể liên hệ trực tiếp qua website sangchinhsteel.vn hoặc gọi hotline để được hỗ trợ và đặt hàng.
0909.936.937
097 5555 055
0907 137 555
0937 200 900
0949 286 777