Bảng Báo Giá Thép Hộp 80 x 120 Mới Nhất Năm 2026 | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng Báo Giá Thép Hộp 80 x 120 Mới Nhất Năm 2026

Thép hộp 80 x 120 – Báo giá, tiêu chuẩn, thành phần hóa học, mác thép và ứng dụng,...

  • Loại sản phẩm: Thép hộp đen, mạ kẽm
  • Tiêu chuẩn: Tuân thủ các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế và tiêu chuẩn ngành thép Việt Nam
  • Mác thép: Chuyên dùng các mác thép cao cấp như S235, S275, S355
  • Đường kính: Kích thước 80 x 120 mm
  • Thương hiệu / Xuất xứ: Sáng Chinh Steel - Sản phẩm nhập khẩu từ các nhà sản xuất uy tín, chất lượng cao
  • Độ dày: Tùy chọn đa dạng từ 2mm đến 6mm, phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của các công trình
  • Chiều dài cây: Cung cấp theo yêu cầu, thường có chiều dài từ 6m đến 12m
  • Ứng dụng:
    • Sử dụng trong các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, cầu đường
    • Dùng làm khung nhà xưởng, kết cấu thép, giá kệ, giá đỡ
    • Ứng dụng trong ngành chế tạo máy móc, ô tô, thiết bị điện, hệ thống đường ống
    • Thép mạ kẽm giúp chống ăn mòn, thích hợp cho môi trường ngoài trời và các khu vực có độ ẩm cao
  • Liên hệ
  • - +
  • 1241

Mục lục

    Bảng phân tích quy cách và giá sản phẩm thép hộp 80x120

    Quy cách và độ dày:

    • Hộp 80x120 (đơn vị đo: mm)

    Dưới đây là phân tích quy cách và giá sản phẩm thép hộp 80x120 đen và mạ kẽm theo từng độ dày:

    Giá thép hộp 80x120 đen? Sắt hộp 80x120 đen giá bao nhiêu?

    • Độ dày 5,0mm: Nặng 89,49kg/6m, giá thép hộp 80x120 đen: 1.700.310 VNĐ/6m
    • Độ dày 6,0mm: Nặng 106,26kg/6m, giá thép hộp 80x120 đen:  2.018.940 VNĐ/6m

    Giá thép hộp 80x120 mạ kẽm? Sắt hộp 80x120 mạ kẽm giá bao nhiêu?

    • Độ dày 5,0mm: Nặng 89,49kg/6m, giá thép hộp 80x120 mạ kẽm:  1.772.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 6,0mm: Nặng 106,26kg/6m, giá thép hộp 80x120 mạ kẽm:  2.338.000 VNĐ/6m

    Bảng báo giá thép hộp 80x120 đen

    QUY CÁCH ĐỘ DÀY Barem kg/6m Giá
    vnđ/6m
    Hộp 80x120 đen
    5,0 89,49 1.700.310
    6,0 106,26 2.018.940

    Bảng báo giá thép hộp 80x120 mạ kẽm

    QUY CÁCH ĐỘ DÀY Barem kg/6m Giá
    vnđ/6m
    Hộp 80x120 mạ kẽm
    5,0 89,49 1.772.000
    6,0 106,26 2.338.000

    Các mức giá trên có thể thay đổi theo thị trường. Liên hệ Sáng Chinh Steel để được báo giá chính xác và ưu đãi tốt nhất!

    Dưới đây là bảng phân tích quy cách và giá sản phẩm thép hộp 80x120 đen và mạ kẽm:

    Thép hộp 80x120 đen và mạ kẽm

    Loại thép Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/6m) Giá (VNĐ/6m)
    Thép hộp 80x120 đen 5,0 89,49 1.700.310
      6,0 106,26 2.018.940
    Thép hộp 80x120 mạ kẽm 5,0 89,49 1.772.000
      6,0 106,26 2.338.000

    🔹 Lưu ý: Giá thép có thể thay đổi theo thị trường. Liên hệ Sáng Chinh Steel để nhận báo giá chi tiết và ưu đãi tốt nhất!

    Bảng báo giá thép hộp chữ nhật đen, mạ kẽm tại Sáng Chinh STEEL

    Tìm hiểu thép hộp 80x120

    Thép hộp 80x120 là loại thép hộp hình chữ nhật với kích thước 80 mm x 120 mm, thường được sử dụng trong các ứng dụng xây dựng và cơ khí. Với các độ dày từ 5 mm đến 6 mm, thép hộp 80x120 cung cấp sự kết hợp lý tưởng giữa độ bền và trọng lượng, phù hợp cho việc làm khung, cấu trúc hỗ trợ và các ứng dụng yêu cầu khả năng chịu lực cao. Sản phẩm này có giá cả hợp lý và trọng lượng vừa phải, mang lại sự linh hoạt trong thiết kế và thi công.

    Thép hộp 80 x 120

    Công Ty Sáng Chinh STEEL chuyên kinh doanh, nhập khẩu các loại thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép hộp chữ nhật đen, thép hộp chữ nhật mạ kẽm ...  Được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam...

    Theo tiêu Chuẩn, mác thép và ứng dụng thép hộp 80x120

    Theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST...

    Mác Thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D...

    • Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.

    • Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.

    Ứng dụng của thép hộp chữ nhật 80x120: được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng điện công nghiệp, công nghiệp hóa chất, công nghiệp đóng tàu, trong công trình xây dựng cầu đường, công nghiệp nặng, xây dựng nhà xưởng, kết cấu hạ tầng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, bàn ghế, thùng xe và các đồ gia dụng khác...

     Đặc biệt chúng tôi nhận cắt quy cách và gia công theo yêu cầu của khách hàng.

    THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CƠ TÍNH CỦA THÉP HỘP CHỮ NHẬT 80x120:

    THÉP HỘP CHỮ NHẬT 80x120 TIÊU CHUẨN ASTM A36:

    Tiêu chuẩn & Mác thép

    C

    Si

    Mn

    P

    S

    Cu

    Giới hạn chảy Min(N/mm2)

    Giới hạn bền kéo Min(N/mm2)

    Độ giãn dài Min(%)

    ASTM A36

    0.16

    0.22

    0.49

    0.16

    0.08

    0.01

    44

    65

    30

    THÉP HỘP CHỮ NHẬT 80x120 TIÊU CHUẨN  S355-S275-S235

    THÉP HỘP CHỮ NHẬT 80x120 TIÊU CHUẨN  S355-S275-S235

    THÉP HỘP CHỮ NHẬT 80x120 TIÊU CHUẨN S355JR-S275JR-S235JR

    THÉP HỘP CHỮ NHẬT 80x120 TIÊU CHUẨN S355JR-S275JR-S235JR

    THÉP HỘP CHỮ NHẬT 80x120 TIÊU CHUẨN CT3- NGA

    C % Si % Mn % P % S % Cr % Ni % MO % Cu % N2 % V %
    16 26 45 10 4 2 2 4 6  -  -

    THÉP HỘP CHỮ NHẬT 80x120 TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:

    C

    Si

    Mn

    P

    S

    ≤ 0.25

    ≤ 0.040

    ≤ 0.040

    0.15

    0.01

    0.73

    0.013

    0.004


    Cơ tínhTHÉP HỘP CHỮ NHẬT 80x120 TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:

    Ts

    Ys

    E.L,(%)

    ≥ 400

    ≥ 245

    468

    393

    34


    Tùy thuộc vào mác thép và độ dày cụ thể mà  thép hộp chữ nhật 80x120 có thành phần hóa học và cơ tính tương ứng.

    Vui lòng liên hệ PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937 để được biết thêm chi tiết.

    Thông số kỹ thuật của thép hộp chữ nhật các loại

    Sản phẩm thép hộp chữ nhật mạ kẽm tại Sáng Chinh STEEL bao gồm các thông số kỹ thuật sau:

    Kích thước (mm) Độ dày (mm)
    13x26 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5
    12x32 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0
    15x35 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0
    20x30 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0
    20x40 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0
    25x40 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3
    25x50 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0, 3.2
    30x50 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0
    30x60 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0
    30x90 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4
    40x60 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0, 3.5, 3.8, 4.0, 4.5
    40x80 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0, 3.5
    50x100 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0, 3.5, 3.8, 4.0
    60x120 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0
    75x125 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3
    75x150 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3
    80x120 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5
    80x150 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5
    100x150 2.5, 2.8, 3.0, 3.2, 3.5, 3.8, 4.0, 4.5
    100x200 2.5, 2.8, 3.0, 3.2, 3.5, 3.8, 4.0, 4.5
    150x250 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0, 6.5, 7.0, 7.5, 8.0, 8.5, 9.0
    150x300 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0, 6.5, 7.0, 7.5, 8.0, 8.5, 9.0
    200x300 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0, 6.5, 7.0, 7.5, 8.0, 8.5, 9.0, 9.5, 10

    Chiều dài : 6m/cây.

    Độ dày : từ 0.6 đến 3.5mm (tùy thuộc vào từng nhà sản xuất).

    Để biết chính xác thông số từng loại cũng như giá thép hộp vuông mạ kẽm ở ngay thời điểm quý khách mua hàng, xin quý khách vui lòng gọi đến Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937 để được hỗ trợ gửi bảng giá bằng file FPD, file Excel qua Email, Zalo, Facebook một cách nhanh nhất.

    Giới thiệu về thép hộp 80x120

    1. Định nghĩa thép hộp 80x120 Thép hộp 80x120 là loại thép hộp hình chữ nhật với kích thước 80 mm x 120 mm. Loại thép này thường được sử dụng trong xây dựng và cơ khí nhờ vào khả năng chịu lực tốt và độ bền cao, cung cấp một giải pháp hiệu quả cho nhiều ứng dụng khác nhau. 2. Các thông số kỹ thuật cơ bản

    • Kích thước: Thép hộp có kích thước 80 mm x 120 mm, với chiều rộng 80 mm và chiều cao 120 mm.
    • Độ dày: Có sẵn trong các độ dày từ 5 mm đến 6 mm.
    • Vật liệu sản xuất: Thép hộp 80x120 thường được làm từ thép carbon hoặc thép hợp kim, đảm bảo tính ổn định và độ bền cho các ứng dụng kỹ thuật.

    3. Ưu điểm nổi bật của thép hộp 80x120

    • Độ bền cao: Với cấu trúc chắc chắn, thép hộp 80x120 mang lại độ bền vượt trội, giúp duy trì sự ổn định cho các công trình.
    • Chịu lực tốt: Thép hộp 80x120 có khả năng chịu tải cao, phù hợp với các ứng dụng yêu cầu sức chịu đựng lớn.
    • Dễ gia công: Có thể dễ dàng cắt, hàn và gia công theo yêu cầu thiết kế.
    • Tính thẩm mỹ: Bề mặt thép mịn và đồng đều, phù hợp cho các ứng dụng trang trí nội thất và cấu trúc kiến trúc.

    4. Nhược điểm

    • Dễ bị ăn mòn: Thép hộp 80x120 có thể bị ăn mòn nếu không được bảo vệ đúng cách, đặc biệt là trong môi trường ẩm ướt.
    • Giá thành có thể cao: So với một số loại vật liệu khác như thép hình hoặc ống thép, thép hộp có thể có giá cao hơn, tùy thuộc vào độ dày và chất lượng.

    Ứng dụng của thép hộp 80x120

    1. Trong xây dựng

    • Khung nhà xưởng: Thép hộp 80x120 thường được dùng để tạo khung cho các nhà xưởng, nhà kho, và các công trình xây dựng lớn.
    • Khung nhà dân dụng: Được sử dụng cho khung nhà ở, cầu thang, lan can, và mái che.
    • Cầu thang, lan can: Tạo ra các cấu trúc an toàn và vững chắc cho cầu thang và lan can.

    2. Trong cơ khí

    • Khung máy: Dùng làm khung cho các máy móc và thiết bị công nghiệp.
    • Khung xe: Sử dụng trong chế tạo khung xe và thiết bị vận chuyển.
    • Các bộ phận máy móc: Thép hộp 80x120 còn được sử dụng để chế tạo các bộ phận và cấu kiện của máy móc.

    3. Trong trang trí nội thất

    • Khung bàn, ghế: Thép hộp 80x120 có thể được sử dụng để làm khung cho bàn và ghế, mang lại vẻ ngoài hiện đại và chắc chắn.
    • Kệ sách: Được dùng làm khung cho các kệ sách và các món đồ nội thất trang trí khác.

    Các tiêu chí lựa chọn thép hộp 80x120

    1. Độ dày của thép hộp

    • Tải trọng và yêu cầu kỹ thuật: Chọn độ dày dựa trên yêu cầu tải trọng và kỹ thuật của công trình. Độ dày lớn hơn mang lại độ bền cao hơn.

    2. Chất lượng thép

    • Nguồn gốc và uy tín: Lựa chọn thép từ các nhà máy uy tín, đảm bảo chất lượng và tiêu chuẩn kỹ thuật.

    3. Giá thành

    • Cân nhắc giá và chất lượng: So sánh giá giữa các nhà cung cấp để chọn lựa sản phẩm phù hợp với ngân sách và yêu cầu kỹ thuật.

    Quy trình sản xuất thép hộp 80x120

    1. Chuẩn bị nguyên liệu: Thép cán nóng được cắt thành các tấm phẳng.
    2. Ép và hàn: Các tấm thép được ép thành hình hộp và hàn các cạnh để tạo thành sản phẩm hoàn chỉnh.
    3. Xử lý bề mặt: Thép được xử lý bề mặt để làm sạch và bảo vệ khỏi ăn mòn.
    4. Kiểm tra chất lượng: Sản phẩm hoàn thiện được kiểm tra chất lượng để đảm bảo đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật.

    Cách bảo quản và sử dụng thép hộp 80x120

    1. Cách bảo quản

    • Tránh ẩm ướt: Để thép ở nơi khô ráo để ngăn ngừa hiện tượng rỉ sét.
    • Bảo vệ bề mặt: Sử dụng lớp bảo vệ như sơn chống gỉ hoặc mạ kẽm để tăng cường khả năng chống ăn mòn.

    2. Các lưu ý khi sử dụng

    • Kiểm tra kỹ thuật: Đảm bảo thép được gia công đúng cách và theo các tiêu chuẩn kỹ thuật.
    • Thực hiện bảo trì định kỳ: Kiểm tra và bảo trì định kỳ để đảm bảo độ bền và hiệu suất của các cấu trúc thép hộp.

    So sánh thép hộp 80x120 với các loại vật liệu khác

    1. So với thép hình

    • Ưu điểm: Thép hộp 80x120 có khả năng chịu lực và độ bền tốt hơn, đồng thời dễ dàng gia công hơn so với thép hình. Tuy nhiên, thép hình có thể có giá thành thấp hơn.

    2. So với ống thép

    • Ưu điểm: Thép hộp có bề mặt phẳng và dễ lắp ghép hơn so với ống thép. Ống thép có thể nhẹ hơn và dễ uốn hơn, nhưng thép hộp cung cấp độ bền và tính ổn định cao hơn trong nhiều ứng dụng.

    3. So với sắt hộp

    • Ưu điểm: Thép hộp 80x120 thường có chất lượng và khả năng chịu lực tốt hơn sắt hộp. Sắt hộp có thể có giá thấp hơn, nhưng thép hộp có độ bền và khả năng chống ăn mòn cao hơn.

    Ngoài ra Công ty Sáng Chinh STEEL còn cung cấp các loại: 

    Thông tin liên hệ

    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH

    Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Thép Hộp 80 x 120 Mới Nhất tại Sáng Chinh STEEL

    Thép hộp 80 x 120 có đặc điểm gì?

    Thép hộp 80 x 120 có kết cấu vững chắc, chịu lực tốt, phù hợp cho các công trình xây dựng, kết cấu thép và cơ khí.

    Ứng dụng của thép hộp 80 x 120 là gì?

    Dùng trong xây dựng, sản xuất kết cấu thép, khung nhà, cầu, vách ngăn, và các công trình dân dụng, công nghiệp.

    Giá thép hộp 80 x 120 hiện nay là bao nhiêu?

    Giá thay đổi theo thị trường và số lượng đặt hàng. Liên hệ Sáng Chinh Steel để nhận báo giá chi tiết và ưu đãi.

    Thép hộp 80 x 120 có mạ kẽm không?

    Có, thép hộp 80 x 120 có thể được mạ kẽm để chống gỉ, kéo dài tuổi thọ khi sử dụng trong môi trường ngoài trời.

    Thời gian giao hàng thép hộp 80 x 120 là bao lâu?

    Thời gian giao hàng từ 24-48 giờ tùy theo địa điểm và số lượng đặt hàng.

    Thép hộp 80 x 120 có các kích thước khác không?

    Sáng Chinh Steel cung cấp thép hộp nhiều kích thước khác nhau, có thể tùy chỉnh theo yêu cầu của khách hàng.

    Thép hộp 80 x 120 có chứng nhận chất lượng không?

    Có, sản phẩm thép hộp 80 x 120 đạt tiêu chuẩn chất lượng và có chứng nhận từ các tổ chức uy tín.

    Làm sao để mua thép hộp 80 x 120 từ Sáng Chinh Steel?

    Bạn có thể liên hệ trực tiếp qua website sangchinhsteel.vn hoặc gọi hotline để được hỗ trợ và đặt hàng.

    Thép hộp 80x90

    Thép hộp 80x90

    Liên hệ

    Thép hộp 6x12

    Thép hộp 6x12

    Liên hệ

    Thép hộp 6x11

    Thép hộp 6x11

    Liên hệ

    Thép hộp 6x10

    Thép hộp 6x10

    Liên hệ

    Thép hộp 6x9

    Thép hộp 6x9

    Liên hệ

    Thép hộp 6x8

    Thép hộp 6x8

    Liên hệ

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777