Bảng báo giá thép ống phi 406 mới nhất năm 2026 | 0907 137 555
Tên sản phẩm: Ống thép phi 406
Độ dày tiêu chuẩn: 3.96mm – 40.24mm
Tiêu chuẩn: ASTM , JIS, GOST, DIN, ANSI, EN, TCVN…
Đường kính: 406 mm
Xuất xứ: Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc, Đài Loan…
Dưới đây là bảng phân tích chi tiết quy cách và giá sản phẩm:
📌 Lưu ý:
✅ Giá thép ống phi các loại có thể thay đổi theo thời điểm và số lượng đặt hàng.
✅ Để nhận báo giá chính xác nhất, vui lòng liên hệ ngay với Sáng Chinh Steel để được hỗ trợ nhanh chóng! 🚀


Thép ống đúc phi 406, theo tiêu chuẩn ASTM A106/A53/API5L, là một trong những sản phẩm thép ống chất lượng cao được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp xây dựng và vận chuyển các chất lỏng, khí đốt. Với đặc điểm vượt trội và khả năng chống ăn mòn tốt, thép ống đúc phi 406 thường được ứng dụng trong các công trình yêu cầu độ bền cao và khả năng chịu tải lớn.

Thép ống 406 là loại ống thép có đường kính ngoài 406 mm (phi 406). Đây là một trong những loại thép ống có kích thước lớn, thường được sử dụng trong các công trình xây dựng, kết cấu công nghiệp, hệ thống cấp thoát nước, đường ống dẫn dầu khí, và nhiều ứng dụng khác.
Loại thép ống này có thể được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn khác nhau như ASTM, JIS, BS, DIN, giúp đảm bảo độ bền, chịu lực và khả năng chống ăn mòn cao.

Sắt ống phi 406 đen
Sắt ống phi 406 mạ kẽm
Cả hai loại thép ống phi 406 đều có vai trò quan trọng trong ngành công nghiệp xây dựng và cơ khí. Tùy vào nhu cầu sử dụng, khách hàng có thể chọn loại phù hợp để tối ưu chi phí và hiệu quả sử dụng.

Các tiêu chuẩn này đảm bảo cho thép ống đúc phi 406 có chất lượng đồng nhất, độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tốt, phù hợp với nhiều ứng dụng trong các công trình đòi hỏi yêu cầu khắt khe về chất lượng.

Thép ống đúc phi 406 tiêu chuẩn ASTM A106/A53/API5L được sản xuất chủ yếu tại các quốc gia có nền công nghiệp thép phát triển như Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản và các quốc gia thuộc Liên minh Châu Âu. Các nhà máy sản xuất thép ống đúc đều tuân thủ các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế, đảm bảo sản phẩm đạt yêu cầu kỹ thuật khắt khe.


| TÊN HÀNG HÓA | Đường kính danh nghĩa | INCH | OD | Độ dày (mm) | Trọng Lượng (Kg/m) |
| Thép ống đúc phi 406 | DN400 | 16 | 406.4 | 3.962 | 39.32 |
| Thép ống đúc phi 406 | DN400 | 16 | 406.4 | 4.775 | 47.29 |
| Thép ống đúc phi 406 | DN400 | 16 | 406.4 | 5.5 | 54.37 |
| Thép ống đúc phi 406 | DN400 | 16 | 406.4 | 6.35 | 62.64 |
| Thép ống đúc phi 406 | DN400 | 16 | 406.4 | 7.01 | 69.04 |
| Thép ống đúc phi 406 | DN400 | 16 | 406.4 | 7.926 | 77.88 |
| Thép ống đúc phi 406 | DN400 | 16 | 406.4 | 8.35 | 81.96 |
| Thép ống đúc phi 406 | DN400 | 16 | 406.4 | 9.53 | 93.27 |
| Thép ống đúc phi 406 | DN400 | 16 | 406.4 | 10.05 | 98.23 |
| Thép ống đúc phi 406 | DN400 | 16 | 406.4 | 11.13 | 108.49 |
| Thép ống đúc phi 406 | DN400 | 16 | 406.4 | 12.7 | 123.30 |
| Thép ống đúc phi 406 | DN400 | 16 | 406.4 | 13.49 | 130.71 |
| Thép ống đúc phi 406 | DN400 | 16 | 406.4 | 15.88 | 152.93 |
| Thép ống đúc phi 406 | DN400 | 16 | 406.4 | 16.66 | 160.12 |
| Thép ống đúc phi 406 | DN400 | 16 | 406.4 | 20.62 | 196.16 |
| Thép ống đúc phi 406 | DN400 | 16 | 406.4 | 21.44 | 203.53 |
| Thép ống đúc phi 406 | DN400 | 16 | 406.4 | 25.4 | 238.64 |
| Thép ống đúc phi 406 | DN400 | 16 | 406.4 | 26.19 | 245.56 |
| Thép ống đúc phi 406 | DN400 | 16 | 406.4 | 30.96 | 286.64 |
| Thép ống đúc phi 406 | DN400 | 16 | 406.4 | 36.53 | 333.19 |
| Thép ống đúc phi 406 | DN400 | 16 | 406.4 | 40.49 | 365.36 |
Thép ống đúc phi 406 tiêu chuẩn ASTM A106/A53/API5L là một sản phẩm thép ống chất lượng cao, được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp yêu cầu khả năng chịu tải lớn và tính bền vững cao. Với quy cách đa dạng và các mác thép đảm bảo, sản phẩm này luôn là sự lựa chọn lý tưởng cho các công trình xây dựng và vận chuyển.
Sáng Chinh Steel cam kết cung cấp các sản phẩm thép ống đúc đạt chuẩn quốc tế, đảm bảo chất lượng và độ bền lâu dài cho mọi công trình. Để biết thêm thông tin chi tiết về thép ống, thép ống đúc, và thép ống đen, vui lòng tham khảo tại website chính thức của Sáng Chinh Steel.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555, Kế toán: 0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/
Là loại thép ống đúc có đường kính 406mm, đáp ứng các tiêu chuẩn ASTM A106/A53/API5L cho các công trình công nghiệp.
Đây là các tiêu chuẩn quốc tế cho thép ống dùng trong các ứng dụng công nghiệp, với khả năng chịu áp lực cao.
Dùng trong các hệ thống dẫn dầu khí, nước, công trình xây dựng và công nghiệp nặng.
Có, thép ống đúc phi 406 có độ bền và khả năng chịu nhiệt, chịu áp lực rất tốt, đảm bảo an toàn cho các công trình.
Giá thép ống đúc phi 406 thay đổi theo số lượng và yêu cầu kỹ thuật. Liên hệ Sáng Chinh Steel để có báo giá chi tiết.
Sáng Chinh Steel giao hàng nhanh chóng, trong vòng 24-48 giờ tùy theo địa điểm.
Có, chúng tôi cung cấp báo giá ưu đãi cho các đơn hàng số lượng lớn, đáp ứng nhu cầu công trình lớn.
Sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế và có chứng nhận chất lượng rõ ràng từ nhà sản xuất.
0909.936.937
097 5555 055
0907 137 555
0937 200 900
0949 286 777