Thép tấm cán nguội | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Thép tấm cán nguội

Mác thép thông dụng SPCC, SPCC-1, SPCC-2, 4,8, SPCD , SPCE.
Độ dày 0.30 mm, 0.35 mm, 0.38 mm, 0.40 mm, 0.42 mm, 0.45 mm, 0.48 mm, 0.50 mm, 0.60 mm,
Chiều rộng khổ 885 mm, 1.000 mm, 1.200 mm, 1.219 mm, 1.250 mm.
Chiều dài phổ biến 1.100 mm, 2.000 mm, 2.440 mm, 2.500 mm,
Xuất xứ Trung Quốc, Nhật Bản, Nga, …
  • Liên hệ
  • - +
  • 830

Mục lục

    Thép tấm cán nguội là sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp và xây dựng. Dưới đây là những thông tin chi tiết và bảng giá để quý khách hàng tham khảo.

    1. Thép tấm cán nguội là gì?

    Thép tấm cán nguội (Cold Rolled Steel – CR hoặc CRS) là sản phẩm thép được tạo ra từ quá trình cán nguội, giúp thép có bề mặt nhẵn bóng, màu xám sáng và cấu trúc chắc chắn. Sản phẩm này chủ yếu được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu độ thẩm mỹ cao và độ bền cơ học tốt.

    >>>> Xem thêm: Báo giá thép tấm chất lượng

    2. So sánh thép tấm cán nguội và thép tấm cán nóng

    Tiêu chí Thép tấm cán nóng Thép tấm cán nguội
    Nhiệt độ cán thép >1000°C Nhiệt độ thấp (khoảng 480°C)
    Nguyên liệu Phôi thép Thép cán nóng
    Quá trình Cán nóng Cán nguội và làm mát bằng dầu
    Giá thành Thấp Cao hơn
    Độ dày 3 – 100 mm 0,5 – 5 mm
    Bề mặt Thô, màu xanh đen Nhẵn, bóng dầu, sáng
    Mép biên Xù xì Thẳng, sắc mép
    Bảo quản Để ngoài trời Bảo quản trong nhà, có bao bì

    >>>> Tìm hiểu thêm: Ứng dụng và ưu điểm của thép tấm

    3. Ưu điểm của thép tấm cán nguội

    Thép tấm cán nguội của Sáng Chinh Steel mang đến bề mặt mịn màng, độ bền cao, độ chính xác trong gia công, và dễ dàng tạo hình. Đặc biệt, sản phẩm này có khả năng chống oxy hóa tốt và độ bền kéo cao, phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu độ chính xác cao.

    >>>> Tham khảo thêm: Các loại thép tấm

    4. Quy cách thép tấm cán nguội

    STT

    Barem thép tấm

    Trọng lượng thép tấm

    Tiêu chuẩn thép tấm

    T x R x D (mm)

    (Kg/tấm)

    (mm)

    1

    2 x 1250 x 2500

    49,06

    SS400 – TQ

    2

    3 x 1500 x 6000

    211,95

    SS400 – TQ

    3

    4 x 1500 x 6000

    282,6

    SS400 – Nga

    4

    4 x 1500 x 6000

    353,3

    SEA1010 – Arap

    5

    5 x 1500 x 6000 K

    353,25

    SS400 – Nga

    6

    6 x 1500 x 6000

    423,9

    SS400 – TQ

    7

    6 x 1500 x 6000

    423,9

    SS400 – Nga

    8

    6 x 1500 x 6000 K

    423,9

    SS400 – Nga

    9

    6 x 1500 x 6000

    423,9

    CT3 – KMK

    10

    6 x 1500 x 6000

    423,9

    CT3 – DMZ

    11

    8 x 1500 x 6000

    565,2

    CT3 – KMK

    12

    8 x 1500 x 6000

    565,2

    CT3 – DMZ

    13

    8 x 1500 x 6000

    565,2

    SS400 – Nga

    14

    8 x 1500 x 6000 K

    565,2

    SS400 – Nga

    15

    8 x 1500 x 6000

    565,2

    SS400 – TQ

    16

    10 x 1500 x 6000

    706,5

    SS400 – TQ

    17

    10 x 1500 x 6000

    706,5

    SS400 – Nga

    18

    10 x 1500 x 6000 K

    706,5

    SS400 – Nga

    19

    10 x 1500 x 6000

    706,5

    CT3 – KMK

    20

    10 x 1500 x 6000

    706,5

    CT3 – DMZ

    21

    12 x 1500 x 6000

    847,8

    SS400 – TQ

    22

    12 x 1500 x 6000

    847,8

    CT3 – DMZ

    23

    14 x 1500 x 6000

    989,1

    SS400 – TQ

    24

    14 x 2000 x 6000

    1318,8

    SS400 – TQ

    25

    14 x 2000 x 12000

    989,1

    SS400 – NB

    26

    16 x 1500 x 6000

    1130,4

    SS400 – Nga

    27

    16 x 2000 x 12000

    3014,1

    SS400 – NB

    28

    16 x 2000 x 12000

    3014,1

    SS400 – TQ

    29

    16 x 2030 x 6000

    3059,6

    SS400 – TQ

    30

    16 x 2030 x 12000

    3059,6

    SS400 – TQ

    31

    18 x 2000 x 12000

    3391,2

    SS400 – NB

    32

    20 x 2000 x 12000

    3768

    SS400 – TQ

    33

    20 x 2500 x 12000

    4710

    SS400 – TQ

    34

    22 x 2000 x 6000

    2072,4

    SS400 – TQ

    35

    25 x 2500 x 12000

    5887,5

    SS400 – TQ

    36

    30 x 2000 x 12000

    5652

    SS400 – TQ

    37

    30 x 2400 x 12000

    7536

    SS400 – TQ

    38

    40 x 1500 x 6000

    2826

    SS400 – TQ

    39

    40 x 2000 x 12000

    7536

    SS400 – TQ

    40

    50 x 2000 x 6000

    4710

    SS400 – TQ

    Bảng tra quy cách thép tấm cường độ cao 

    STT

    Barem thép tấm

    Trọng lượng thép tấm

    Tiêu chuẩn thép tấm

    T x R x D (mm)

    (Kg/tấm)

    (mm)

    1

    4 x 1500 x 6000

    282,6

    SM490B – NB

    2

    4 x 1500 x 6000

    282,6

    Q345B – TQ

    3

    5 x 1500 x 6000

    353,25

    SM490B – NB

    4

    5 x 1500 x 6000

    353,25

    Q345B – TQ

    5

    6 x 1500 x 6000

    423,9

    SM490B – NB

    6

    6 x 1500 x 6000

    423,9

    Q345B – TQ

    7

    8 x 1500 x 6000

    753,6

    SM490B – NB

    8

    8 x 1500 x 6000

    565,2

    Q345B – TQ

    9

    8 x 2000 x 6000

    753,6

    Q345B – TQ

    10

    10 x 1500 x 6000

    706,5

    Q345B – TQ

    11

    12 x 1500 x 6000

    847,8

    Q345B – TQ

    12

    12 x 2000 x 6000

    1130,4

    Q345B – TQ

    13

    14 x 1500 x 6000

    989,1

    SM490B – NB

    14

    14 x 2000 x 6000

    1318,8

    Q345B – TQ

    15

    14 x 2000 x 12000

    2637,6

    Q345B – TQ

    16

    16 x 2000 x 6000

    1507,2

    Q345B – TQ

    17

    16 x 2000 x 12000

    3014,4

    Q345B – TQ

    18

    18 x 2000 x 12000

    3391,2

    Q345B – TQ

    19

    20 x 2000 x 12000

    3768

    Q345B – TQ

    20

    25 x 2000 x 9000

    3532,5

    Q345B – TQ

    21

    25 x 2000 x 12000

    4710

    Q345B – TQ

    22

    30 x 2000 x 6000

    2826

    Q345B – TQ

    23

    40 x 2000 x 6000

    3768

    Q345B – TQ

    24

    50 x 2000 x 6000

    9420

    Q345B – TQ

    Bảng tra quy cách thép tấm chống trượt

    STT

    Barem thép tấm

    Trọng lượng thép tấm

    Tiêu chuẩn thép tấm

    T x R x D (mm)

    (Kg/tấm)

    (mm)

    1

    3 x 1250 x 6000

    199,13

    SS400 – TQ

    2

    3 x 1500 x 6000

    238,95

    SS400 – TQ

    3

    4 x 1500 x 6000

    309,6

    SS400 – TQ

    4

    5 x 1500 x 6000

    380,25

    SS400 – TQ

    5

    6 x 1500 x 6000

    450,9

    SS400 – TQ

    Ghi chú: Bảng trên chỉ là một phần, vui lòng truy cập trang web của chúng tôi để xem bảng quy cách đầy đủ.

    >>>> Xem thêm: Bảng giá thép tấm mạ kẽm

    5. Ứng dụng của thép tấm cán nguội

    Thép cán nguội của Sáng Chinh Steel được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực như:

    • Sản xuất đồ nội thất: Tủ, kệ, giường
    • Thi công kết cấu: Khung nhôm, cầu thang
    • Chế tạo máy móc: Sản xuất thiết bị cho ngành xây dựng

    >>>> Tham khảo ngay: Thép tấm cán nóng là gì?

    6. Bảng giá thép tấm cán nguội mới nhất

    Quy Cách Barem (Kg/Tấm) Đơn Giá (Vnđ/Kg) Đơn Giá (Vnđ/Tấm)
    3 x 1500 x 6000 (mm)   211.95 24,000   5,198,750
    4 x 1500 x 6000 (mm)   282.60 24,000   7,065,000
    5 x 1500 x 6000 (mm)    353.25 24,000   8,731,250
    5 x 2000 x 6000 (mm)    471.00 24,000 11,675,000
    6 x 1500 x 6000 (mm)    423.90 24,000 10,497,500
    6 x 2000 x 6000 (mm)    565.20 24,000 14,030,000
    8 x 1500 x 6000 (mm)    565.20 24,000 14,030,000
    8 x 2000 x 6000 (mm)    753.60 24,000 18,740,000
    10 x 1500 x 6000 (mm)    706.50 24,000 17,562,500
    10 x 2000 x 6000 (mm)    942.00 24,000 23,450,000
    12 x 1500 x 6000 (mm)    847.80 24,000 21,095,000
    12 x 2000 x 6000 (mm)  1,130.40 24,000 28,160,000
    14 x 1500 x 6000 (mm)    989.10 24,000 24,627,500
    14 x 2000 x 6000 (mm)  1,318.80 24,000 32,870,000

    Giá trên có thể thay đổi, vui lòng liên hệ để nhận báo giá cập nhật nhất.

    7. Địa chỉ cung cấp thép tấm cán nguội chất lượng

    Sáng Chinh Steel tự hào là nhà cung cấp thép tấm uy tín, với đội ngũ chuyên nghiệp và sản phẩm chất lượng, đảm bảo an toàn, giá cạnh tranh và hỗ trợ giao hàng nhanh chóng.

    >>>> Liên hệ: Sáng Chinh Steel

    Thông tin liên hệ:

    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH STEEL

    • Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM

    • Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM

    • Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM

    • Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM

    • Hệ thống kho bãi: 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên toàn TP.HCM và các tỉnh lân cận.

    • Email: thepsangchinh@gmail.com

    • Hotline 24/7: PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555, Kế toán: 0909 936 937

    • Website: https://sangchinhsteel.vn/

    Câu hỏi thường gặp: Thép tấm cán nguội

    Thép tấm cán nguội là gì?

    Thép tấm cán nguội là loại thép được sản xuất qua quá trình cán nguội, mang lại độ cứng cao và độ bền tốt cho các công trình.

    Tại sao nên chọn thép tấm cán nguội?

    Thép tấm cán nguội có độ bền cao, dễ gia công, sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp và xây dựng, đảm bảo chất lượng vượt trội.

    Thép tấm cán nguội có độ dày bao nhiêu?

    Độ dày thép tấm cán nguội tại Sangchinhsteel.vn dao động từ 0.3mm đến 10mm, tùy theo nhu cầu sử dụng.

    Thép tấm cán nguội có ứng dụng gì?

    Thép tấm cán nguội được sử dụng trong sản xuất máy móc, kết cấu thép, vỏ tàu, ô tô và các ứng dụng công nghiệp khác.

    Giá thép tấm cán nguội là bao nhiêu?

    Giá thép tấm cán nguội thay đổi tùy vào kích thước và yêu cầu cụ thể của khách hàng. Liên hệ với chúng tôi để nhận báo giá chính xác.

    Thép tấm cán nguội có dễ gia công không?

    Thép tấm cán nguội dễ gia công, cắt, hàn và tạo hình, phù hợp với nhiều yêu cầu kỹ thuật trong sản xuất và xây dựng.

    Thép lập la

    Thép lập la

    Liên hệ

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777