Thép tấm cán nguội | 0907 137 555
| Mác thép thông dụng | SPCC, SPCC-1, SPCC-2, 4,8, SPCD , SPCE. |
| Độ dày | 0.30 mm, 0.35 mm, 0.38 mm, 0.40 mm, 0.42 mm, 0.45 mm, 0.48 mm, 0.50 mm, 0.60 mm, |
| Chiều rộng khổ | 885 mm, 1.000 mm, 1.200 mm, 1.219 mm, 1.250 mm. |
| Chiều dài phổ biến | 1.100 mm, 2.000 mm, 2.440 mm, 2.500 mm, |
| Xuất xứ | Trung Quốc, Nhật Bản, Nga, … |
Thép tấm cán nguội là sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp và xây dựng. Dưới đây là những thông tin chi tiết và bảng giá để quý khách hàng tham khảo.
Thép tấm cán nguội (Cold Rolled Steel – CR hoặc CRS) là sản phẩm thép được tạo ra từ quá trình cán nguội, giúp thép có bề mặt nhẵn bóng, màu xám sáng và cấu trúc chắc chắn. Sản phẩm này chủ yếu được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu độ thẩm mỹ cao và độ bền cơ học tốt.
>>>> Xem thêm: Báo giá thép tấm chất lượng
| Tiêu chí | Thép tấm cán nóng | Thép tấm cán nguội |
|---|---|---|
| Nhiệt độ cán thép | >1000°C | Nhiệt độ thấp (khoảng 480°C) |
| Nguyên liệu | Phôi thép | Thép cán nóng |
| Quá trình | Cán nóng | Cán nguội và làm mát bằng dầu |
| Giá thành | Thấp | Cao hơn |
| Độ dày | 3 – 100 mm | 0,5 – 5 mm |
| Bề mặt | Thô, màu xanh đen | Nhẵn, bóng dầu, sáng |
| Mép biên | Xù xì | Thẳng, sắc mép |
| Bảo quản | Để ngoài trời | Bảo quản trong nhà, có bao bì |
>>>> Tìm hiểu thêm: Ứng dụng và ưu điểm của thép tấm
Thép tấm cán nguội của Sáng Chinh Steel mang đến bề mặt mịn màng, độ bền cao, độ chính xác trong gia công, và dễ dàng tạo hình. Đặc biệt, sản phẩm này có khả năng chống oxy hóa tốt và độ bền kéo cao, phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu độ chính xác cao.
|
STT |
Barem thép tấm |
Trọng lượng thép tấm |
Tiêu chuẩn thép tấm |
|
T x R x D (mm) |
(Kg/tấm) |
(mm) |
|
|
1 |
2 x 1250 x 2500 |
49,06 |
SS400 – TQ |
|
2 |
3 x 1500 x 6000 |
211,95 |
SS400 – TQ |
|
3 |
4 x 1500 x 6000 |
282,6 |
SS400 – Nga |
|
4 |
4 x 1500 x 6000 |
353,3 |
SEA1010 – Arap |
|
5 |
5 x 1500 x 6000 K |
353,25 |
SS400 – Nga |
|
6 |
6 x 1500 x 6000 |
423,9 |
SS400 – TQ |
|
7 |
6 x 1500 x 6000 |
423,9 |
SS400 – Nga |
|
8 |
6 x 1500 x 6000 K |
423,9 |
SS400 – Nga |
|
9 |
6 x 1500 x 6000 |
423,9 |
CT3 – KMK |
|
10 |
6 x 1500 x 6000 |
423,9 |
CT3 – DMZ |
|
11 |
8 x 1500 x 6000 |
565,2 |
CT3 – KMK |
|
12 |
8 x 1500 x 6000 |
565,2 |
CT3 – DMZ |
|
13 |
8 x 1500 x 6000 |
565,2 |
SS400 – Nga |
|
14 |
8 x 1500 x 6000 K |
565,2 |
SS400 – Nga |
|
15 |
8 x 1500 x 6000 |
565,2 |
SS400 – TQ |
|
16 |
10 x 1500 x 6000 |
706,5 |
SS400 – TQ |
|
17 |
10 x 1500 x 6000 |
706,5 |
SS400 – Nga |
|
18 |
10 x 1500 x 6000 K |
706,5 |
SS400 – Nga |
|
19 |
10 x 1500 x 6000 |
706,5 |
CT3 – KMK |
|
20 |
10 x 1500 x 6000 |
706,5 |
CT3 – DMZ |
|
21 |
12 x 1500 x 6000 |
847,8 |
SS400 – TQ |
|
22 |
12 x 1500 x 6000 |
847,8 |
CT3 – DMZ |
|
23 |
14 x 1500 x 6000 |
989,1 |
SS400 – TQ |
|
24 |
14 x 2000 x 6000 |
1318,8 |
SS400 – TQ |
|
25 |
14 x 2000 x 12000 |
989,1 |
SS400 – NB |
|
26 |
16 x 1500 x 6000 |
1130,4 |
SS400 – Nga |
|
27 |
16 x 2000 x 12000 |
3014,1 |
SS400 – NB |
|
28 |
16 x 2000 x 12000 |
3014,1 |
SS400 – TQ |
|
29 |
16 x 2030 x 6000 |
3059,6 |
SS400 – TQ |
|
30 |
16 x 2030 x 12000 |
3059,6 |
SS400 – TQ |
|
31 |
18 x 2000 x 12000 |
3391,2 |
SS400 – NB |
|
32 |
20 x 2000 x 12000 |
3768 |
SS400 – TQ |
|
33 |
20 x 2500 x 12000 |
4710 |
SS400 – TQ |
|
34 |
22 x 2000 x 6000 |
2072,4 |
SS400 – TQ |
|
35 |
25 x 2500 x 12000 |
5887,5 |
SS400 – TQ |
|
36 |
30 x 2000 x 12000 |
5652 |
SS400 – TQ |
|
37 |
30 x 2400 x 12000 |
7536 |
SS400 – TQ |
|
38 |
40 x 1500 x 6000 |
2826 |
SS400 – TQ |
|
39 |
40 x 2000 x 12000 |
7536 |
SS400 – TQ |
|
40 |
50 x 2000 x 6000 |
4710 |
SS400 – TQ |
|
STT |
Barem thép tấm |
Trọng lượng thép tấm |
Tiêu chuẩn thép tấm |
|
T x R x D (mm) |
(Kg/tấm) |
(mm) |
|
|
1 |
4 x 1500 x 6000 |
282,6 |
SM490B – NB |
|
2 |
4 x 1500 x 6000 |
282,6 |
Q345B – TQ |
|
3 |
5 x 1500 x 6000 |
353,25 |
SM490B – NB |
|
4 |
5 x 1500 x 6000 |
353,25 |
Q345B – TQ |
|
5 |
6 x 1500 x 6000 |
423,9 |
SM490B – NB |
|
6 |
6 x 1500 x 6000 |
423,9 |
Q345B – TQ |
|
7 |
8 x 1500 x 6000 |
753,6 |
SM490B – NB |
|
8 |
8 x 1500 x 6000 |
565,2 |
Q345B – TQ |
|
9 |
8 x 2000 x 6000 |
753,6 |
Q345B – TQ |
|
10 |
10 x 1500 x 6000 |
706,5 |
Q345B – TQ |
|
11 |
12 x 1500 x 6000 |
847,8 |
Q345B – TQ |
|
12 |
12 x 2000 x 6000 |
1130,4 |
Q345B – TQ |
|
13 |
14 x 1500 x 6000 |
989,1 |
SM490B – NB |
|
14 |
14 x 2000 x 6000 |
1318,8 |
Q345B – TQ |
|
15 |
14 x 2000 x 12000 |
2637,6 |
Q345B – TQ |
|
16 |
16 x 2000 x 6000 |
1507,2 |
Q345B – TQ |
|
17 |
16 x 2000 x 12000 |
3014,4 |
Q345B – TQ |
|
18 |
18 x 2000 x 12000 |
3391,2 |
Q345B – TQ |
|
19 |
20 x 2000 x 12000 |
3768 |
Q345B – TQ |
|
20 |
25 x 2000 x 9000 |
3532,5 |
Q345B – TQ |
|
21 |
25 x 2000 x 12000 |
4710 |
Q345B – TQ |
|
22 |
30 x 2000 x 6000 |
2826 |
Q345B – TQ |
|
23 |
40 x 2000 x 6000 |
3768 |
Q345B – TQ |
|
24 |
50 x 2000 x 6000 |
9420 |
Q345B – TQ |
|
STT |
Barem thép tấm |
Trọng lượng thép tấm |
Tiêu chuẩn thép tấm |
|
T x R x D (mm) |
(Kg/tấm) |
(mm) |
|
|
1 |
3 x 1250 x 6000 |
199,13 |
SS400 – TQ |
|
2 |
3 x 1500 x 6000 |
238,95 |
SS400 – TQ |
|
3 |
4 x 1500 x 6000 |
309,6 |
SS400 – TQ |
|
4 |
5 x 1500 x 6000 |
380,25 |
SS400 – TQ |
|
5 |
6 x 1500 x 6000 |
450,9 |
SS400 – TQ |
Ghi chú: Bảng trên chỉ là một phần, vui lòng truy cập trang web của chúng tôi để xem bảng quy cách đầy đủ.
>>>> Xem thêm: Bảng giá thép tấm mạ kẽm
Thép cán nguội của Sáng Chinh Steel được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực như:
>>>> Tham khảo ngay: Thép tấm cán nóng là gì?
| Quy Cách | Barem (Kg/Tấm) | Đơn Giá (Vnđ/Kg) | Đơn Giá (Vnđ/Tấm) |
| 3 x 1500 x 6000 (mm) | 211.95 | 24,000 | 5,198,750 |
| 4 x 1500 x 6000 (mm) | 282.60 | 24,000 | 7,065,000 |
| 5 x 1500 x 6000 (mm) | 353.25 | 24,000 | 8,731,250 |
| 5 x 2000 x 6000 (mm) | 471.00 | 24,000 | 11,675,000 |
| 6 x 1500 x 6000 (mm) | 423.90 | 24,000 | 10,497,500 |
| 6 x 2000 x 6000 (mm) | 565.20 | 24,000 | 14,030,000 |
| 8 x 1500 x 6000 (mm) | 565.20 | 24,000 | 14,030,000 |
| 8 x 2000 x 6000 (mm) | 753.60 | 24,000 | 18,740,000 |
| 10 x 1500 x 6000 (mm) | 706.50 | 24,000 | 17,562,500 |
| 10 x 2000 x 6000 (mm) | 942.00 | 24,000 | 23,450,000 |
| 12 x 1500 x 6000 (mm) | 847.80 | 24,000 | 21,095,000 |
| 12 x 2000 x 6000 (mm) | 1,130.40 | 24,000 | 28,160,000 |
| 14 x 1500 x 6000 (mm) | 989.10 | 24,000 | 24,627,500 |
| 14 x 2000 x 6000 (mm) | 1,318.80 | 24,000 | 32,870,000 |
Giá trên có thể thay đổi, vui lòng liên hệ để nhận báo giá cập nhật nhất.
Sáng Chinh Steel tự hào là nhà cung cấp thép tấm uy tín, với đội ngũ chuyên nghiệp và sản phẩm chất lượng, đảm bảo an toàn, giá cạnh tranh và hỗ trợ giao hàng nhanh chóng.
>>>> Liên hệ: Sáng Chinh Steel
Thông tin liên hệ:
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH STEEL
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
Hệ thống kho bãi: 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên toàn TP.HCM và các tỉnh lân cận.
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555, Kế toán: 0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/
Thép tấm cán nguội là loại thép được sản xuất qua quá trình cán nguội, mang lại độ cứng cao và độ bền tốt cho các công trình.
Thép tấm cán nguội có độ bền cao, dễ gia công, sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp và xây dựng, đảm bảo chất lượng vượt trội.
Độ dày thép tấm cán nguội tại Sangchinhsteel.vn dao động từ 0.3mm đến 10mm, tùy theo nhu cầu sử dụng.
Thép tấm cán nguội được sử dụng trong sản xuất máy móc, kết cấu thép, vỏ tàu, ô tô và các ứng dụng công nghiệp khác.
Giá thép tấm cán nguội thay đổi tùy vào kích thước và yêu cầu cụ thể của khách hàng. Liên hệ với chúng tôi để nhận báo giá chính xác.
Thép tấm cán nguội dễ gia công, cắt, hàn và tạo hình, phù hợp với nhiều yêu cầu kỹ thuật trong sản xuất và xây dựng.
0909.936.937
097 5555 055
0907 137 555
0937 200 900
0949 286 777