Xà gồ Z300x50x56x20 kẽm | 0907 137 555
Xà gồ Z300x50x56x20 kẽm là một trong những sản phẩm phổ biến trong ngành xây dựng và sản xuất kết cấu thép. Vậy xà gồ Z300x50x56x20 kẽm có những đặc điểm gì nổi bật? Hãy cùng khám phá qua bài viết dưới đây.
Xà gồ Z300x50x56x20 kẽm có những đặc điểm vượt trội về chất lượng và tính năng sử dụng. Chúng được chế tạo từ thép có mạ kẽm nhúng nóng, giúp gia tăng khả năng chống ăn mòn, tăng cường độ bền vững trong mọi điều kiện thời tiết. Các đặc điểm nổi bật bao gồm:
Dưới đây là các mác thép và tiêu chuẩn của xà gồ Z300x50x56x20 kẽm:
Sản phẩm xà gồ Z300x50x56x20 kẽm được nhập khẩu từ các quốc gia có ngành công nghiệp thép phát triển mạnh mẽ như Nhật Bản, Hàn Quốc và các nước thuộc khu vực Đông Nam Á. Các sản phẩm này đều đảm bảo chất lượng cao, đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế và phù hợp với nhu cầu xây dựng tại Việt Nam.
Xà gồ Z300x50x56x20 kẽm thường được ứng dụng trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, bao gồm:
| Kích thước | Chiều rộng (mm) | Chiều cao (mm) | Độ dày (mm) | Màu sắc | Chất liệu |
|---|---|---|---|---|---|
| Xà gồ Z300x50x56x20 kẽm | 50 | 56 | 20 | Màu bạc (kẽm) | Thép mạ kẽm nhúng nóng |
| BẢNG BÁO GIÁ THÉP XÀ GỒ Z KẼM | |||||||||||
| QUY CÁCH | Số lượng ( Cây ,bó) |
1.5 | 1.6 | 1.8 | 2 | 2.2 | 2.3 | 2.4 | 2.5 | 2.8 | 3 |
| Xà gồ Z150x50x56x20 kẽm | 100 | 69,905 | 74,620 | 83,640 | 92,660 | 101,680 | 106,190 | 110,700 | 115,005 | 128,330 | 137,145 |
| Xà gồ Z150x62x68x20 kẽm | 100 | 75,850 | 80,770 | 90,610 | 100,450 | 110,085 | 115,005 | 119,925 | 124,640 | 139,195 | 148,625 |
| Xà gồ Z180x50x56x20 kẽm | 100 | 77,285 | 82,205 | 92,250 | 102,295 | 112,340 | 117,260 | 122,180 | 127,100 | 141,860 | 151,495 |
| Xà gồ Z180x62x68x20 kẽm | 168 | 103,525 | 88,560 | 99,220 | 110,085 | 120,745 | 126,075 | 131,405 | 136,735 | 152,725 | 163,180 |
| Xà gồ Z200x62x68x20 kẽm | 168 | 87,945 | 93,685 | 105,165 | 116,440 | 127,920 | 133,455 | 139,195 | 144,935 | 161,745 | 172,815 |
| Xà gồ Z200x72x78x20 kẽm | 168 | 92,660 | 98,810 | 110,905 | 123,000 | 134,890 | 141,040 | 146,985 | 152,930 | 170,765 | 182,450 |
| Xà gồ Z250x62x68x20 kẽm | 168 | 99,835 | 106,395 | 119,515 | 132,635 | 145,550 | 152,110 | 158,465 | 165,025 | 184,295 | 197,005 |
| Xà gồ Z250x72x78x20 kẽm | 113 | 104,755 | 111,725 | 125,460 | 138,990 | 152,725 | 159,490 | 166,255 | 173,020 | 193,315 | 206,640 |
| Xà gồ Z300x62x68x20 kẽm | 113 | 111,930 | 119,310 | 134,070 | 148,625 | 163,180 | 170,560 | 177,735 | 185,115 | 206,640 | 221,195 |
| Xà gồ Z300x50x56x20 kẽm | 113 | 116,850 | 124,435 | 139,810 | 155,185 | 170,355 | 177,940 | 185,525 | 193,110 | 215,660 | 230,830 |
Nếu bạn cần thêm thông tin về xà gồ Z300x50x56x20 kẽm hoặc các sản phẩm khác, hãy liên hệ với chúng tôi qua:
Địa chỉ:
Hệ thống kho bãi trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận.
Kết luận: Xà gồ Z300x50x56x20 kẽm là lựa chọn lý tưởng cho các công trình yêu cầu vật liệu có độ bền cao, chống gỉ sét, và khả năng chịu lực tốt. Với các mác thép, tiêu chuẩn quốc tế, và ứng dụng rộng rãi, sản phẩm này mang đến giải pháp vững chắc cho ngành xây dựng hiện đại.
Xà gồ Z300x50x56x20 kẽm là sản phẩm thép mạ kẽm chất lượng, chuyên dùng trong xây dựng, có khả năng chịu lực tốt và chống ăn mòn.
Sản phẩm dùng làm kết cấu mái, khung nhà xưởng, nhà thép tiền chế, đảm bảo độ bền và ổn định lâu dài.
Giá xà gồ Z300x50x56x20 kẽm thay đổi tùy theo số lượng và thời điểm. Liên hệ Sáng Chinh Steel để nhận báo giá chi tiết.
Bạn có thể đặt mua trực tuyến qua website sangchinhsteel.vn hoặc liên hệ qua hotline để được hỗ trợ.
Có, sản phẩm mạ kẽm giúp bảo vệ xà gồ khỏi ăn mòn và các tác động của môi trường ngoài trời.
Thời gian giao hàng từ Sáng Chinh Steel dao động từ 24-48 giờ tùy theo địa điểm.
Có, chúng tôi cung cấp báo giá ưu đãi và chiết khấu cho đơn hàng số lượng lớn.
Có, sản phẩm được chứng nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng và được kiểm tra nghiêm ngặt trước khi xuất xưởng.
0909.936.937
097 5555 055
0907 137 555
0937 200 900
0949 286 777