Thép tròn đặc phi 150 x 6m | 0907 137 555
+ Đường kính : 150 mm
+ Độ dài : 6m
+ Trọng lượng: 138.72 kg / m
+ Mác thép: SS400, S45C, CB240T
+ Tiêu chuẩn chất lượng:JIS G301, G4501, G3112, ASTM, DIN, AISI, GB
+ Thép tròn đặc phi 150 có xuất xứ từ Hàn Quốc, Nhật Bản, Nga, Mỹ, Ấn Độ, Trung Quốc….
Thép tròn đặc, đặc biệt là loại có đường kính 150mm và chiều dài 6m, đại diện cho một trong những vật liệu nền tảng và linh hoạt nhất trong lĩnh vực xây dựng và chế tạo cơ khí. Với ưu điểm về độ bền, khả năng chịu lực cao và tính ứng dụng rộng rãi, sản phẩm này là lựa chọn tin cậy cho các dự án từ quy mô công nghiệp đến dân dụng.
Việc hiểu rõ thông số kỹ thuật là bước đầu tiên để lựa chọn và sử dụng sản phẩm hiệu quả. Dưới đây là các thông số chính của thép tròn đặc phi 150 x 6m:
Thép tròn đặc phi 150 sở hữu nhiều ưu điểm làm nên sự phổ biến của nó:
Nhờ những đặc tính ưu việt, thép tròn đặc phi 150 được sử dụng trong nhiều lĩnh vực:
Để có cái nhìn toàn diện, việc so sánh thép tròn đặc với các loại thép khác là cần thiết. Mỗi loại có ưu nhược điểm và phạm vi ứng dụng riêng.
<�>Chịu lực tập trung kém, chủ yếu dùng cho kết cấu phụ.
| Loại thép | Đặc điểm chính | Ưu điểm | Nhược điểm / Hạn chế | Ứng dụng điển hình |
|---|---|---|---|---|
| Thép tròn đặc phi 150 | Tiết diện tròn, đặc, đường kính 150mm. | Chịu nén, xoắn tốt, ổn định, dễ gia công cơ. | Trọng lượng lớn, giá thành vật liệu cao. | Trục máy, cột chống, kết cấu chịu nén/xoắn. |
| Thép hình I, H, U (Xem báo giá | Thép hình I) |
Tiết diện chữ I, H, U. | Chịu uốn cực tốt, trọng lượng nhẹ hơn so với khả năng chịu lực. | Khả năng chịu xoắn kém hơn. | Dầm, khung nhà xưởng, kết cấu chịu uốn. |
| Thép hộp (vuông, chữ nhật) (Xem báo giá) | Tiết diện rỗng, hình hộp. | Độ cứng vững cao, trọng lượng nhẹ, thẩm mỹ. | Khó gia công hơn thép đặc, giá thành thường cao hơn. | Khung mái che, hàng rào, kết cấu trang trí. |
| Thép ống (ống tròn) (Xem báo giá) | Tiết diện tròn, rỗng. | Nhẹ, chịu lực tốt theo phương nào cũng như nhau, tiết kiệm vật liệu. | Khả năng chịu nén cục bộ kém hơn thép đặc. | Ống dẫn, kết cấu giàn giáo, khung xe. |
| Thép tấm (Xem báo giá) | Dạng tấm phẳng. | Dễ dàng cắt, uốn, tạo hình cho nhiều mục đích. | Không có khả năng chịu lực độc lập như các loại thanh định hình. | Tôn lợp, vách ngăn, bề mặt máy móc. |
| Xà gồ C, Z (Xem báo giá) | Tiết diện mỏng, hình chữ C, Z. | Nhẹ, dễ lắp đặt, giá thành hợp lý. | Đỡ tôn mái, tường vách nhà xưởng, nhà thép tiền chế. |
Việc lựa chọn giữa thép tròn đặc, thép hình I, thép hộp hay thép ống phụ thuộc vào yêu cầu cụ thể về tải trọng (nén, uốn, xoắn), tính thẩm mỹ, trọng lượng và ngân sách của công trình.
Để đảm bảo tuổi thọ và chất lượng công trình, cần lưu ý:
Thép tròn đặc phi 150 x 6m là một vật liệu xây dựng và cơ khí cốt lõi, mang lại giải pháp kết cấu mạnh mẽ và đáng tin cậy. Sự kết hợp giữa khả năng chịu lực vượt trội, độ bền cao và tính linh hoạt trong gia công khiến nó trở thành lựa chọn không thể thiếu cho các kỹ sư và nhà thầu. Khi được kết hợp một cách chiến lược với các sản phẩm bổ trợ khác như thép hình I cho dầm, xà gồ cho mái, hay thép hộp cho kết cấu phụ, nó góp phần tạo nên những công trình vững chắc, an toàn và bền vững theo thời gian.
Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
Ngoài ra chúng tôi còn nhận cắt qui cách, gia công theo yêu cầu của khách hàng.
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
TNhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn , Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận.
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/
Thép tròn đặc phi 150 x 6m là loại thép đặc có tiết diện hình tròn, đường kính danh nghĩa 150mm, chiều dài tiêu chuẩn 6 mét mỗi cây. Sản phẩm được sản xuất từ thép carbon hoặc thép hợp kim, có kết cấu đặc ruột hoàn toàn, khả năng chịu lực lớn, độ bền cơ học cao, thường được sử dụng trong các hạng mục cơ khí nặng, chế tạo máy, khuôn mẫu và kết cấu công nghiệp yêu cầu độ ổn định cao.
Thép tròn đặc phi 150 x 6m thường được cung cấp với nhiều mác thép khác nhau như CT3, SS400, S45C, C45, SCM440, 40Cr… Mỗi mác thép có thành phần hóa học và tính chất cơ lý riêng, phù hợp với từng mục đích sử dụng như gia công cơ khí, tiện phay, chế tạo trục, bánh răng, khuôn dập hoặc các chi tiết chịu tải trọng lớn.
Sản phẩm thép tròn đặc phi 150 x 6m thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế và trong nước như JIS (Nhật Bản), ASTM (Mỹ), EN (Châu Âu), GB (Trung Quốc) hoặc TCVN. Việc tuân thủ tiêu chuẩn giúp đảm bảo độ chính xác kích thước, chất lượng bề mặt, độ bền kéo, độ cứng và khả năng gia công ổn định.
Thép tròn đặc phi 150 x 6m được sử dụng rộng rãi trong ngành cơ khí chế tạo để sản xuất trục truyền động, trục cán, con lăn, bạc đạn, chi tiết máy chịu tải nặng. Ngoài ra, sản phẩm còn được dùng trong ngành xây dựng công nghiệp, đóng tàu, thủy điện, nhiệt điện, khai khoáng và sản xuất khuôn mẫu cỡ lớn.
Thép tròn đặc phi 150 x 6m có ưu điểm nổi bật về khả năng chịu lực cao, kết cấu đặc giúp chống biến dạng tốt, độ bền lâu dài trong môi trường làm việc khắc nghiệt. Bề mặt thép dễ gia công cơ khí, có thể cắt, tiện, phay, khoan, mài theo yêu cầu kỹ thuật mà vẫn giữ được tính ổn định của vật liệu.
Nhờ cấu trúc đồng nhất và thành phần thép ổn định, thép tròn đặc phi 150 x 6m rất thuận lợi cho quá trình gia công cơ khí. Sản phẩm có thể gia công thô và gia công tinh với độ chính xác cao, phù hợp cho các chi tiết yêu cầu dung sai chặt chẽ và bề mặt hoàn thiện tốt.
Khối lượng thép tròn đặc phi 150 x 6m được tính dựa trên công thức khối lượng thép tròn đặc theo đường kính, chiều dài và khối lượng riêng của thép. Việc nắm rõ khối lượng giúp khách hàng dễ dàng dự toán chi phí, tính toán vận chuyển và lựa chọn phương án thi công phù hợp.
Thép tròn đặc phi 150 x 6m thường có bề mặt đen cán nóng, bề mặt tiện trơn hoặc bề mặt mài bóng tùy theo yêu cầu sử dụng. Mỗi loại bề mặt phù hợp với từng mục đích khác nhau, từ gia công thô đến sản xuất chi tiết hoàn thiện.
Ngoài chiều dài tiêu chuẩn 6m, thép tròn đặc phi 150 có thể được cắt khúc theo kích thước yêu cầu của khách hàng. Việc cắt sẵn giúp tiết kiệm thời gian gia công, giảm hao hụt vật liệu và tối ưu chi phí sản xuất cho các dự án cơ khí.
Giá thép tròn đặc phi 150 x 6m phụ thuộc vào mác thép, tiêu chuẩn sản xuất, nguồn gốc xuất xứ, biến động giá nguyên liệu thép trên thị trường và số lượng đặt hàng. Ngoài ra, các yêu cầu gia công như cắt, tiện hoặc xử lý bề mặt cũng ảnh hưởng đến đơn giá cuối cùng.
Thép tròn đặc phi 150 x 6m nên được bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh tiếp xúc trực tiếp với nước mưa và hóa chất ăn mòn. Khi lưu kho dài ngày, nên kê cao khỏi mặt đất và che phủ cẩn thận để hạn chế oxy hóa, đảm bảo chất lượng thép trước khi đưa vào sử dụng.
Sản phẩm phù hợp với các công trình công nghiệp nặng, nhà máy sản xuất, xưởng cơ khí, dự án chế tạo máy, hệ thống trục quay, thiết bị nâng hạ và các hạng mục yêu cầu vật liệu có khả năng chịu tải lớn, làm việc ổn định trong thời gian dài.
0909.936.937
097 5555 055
0907 137 555
0937 200 900
0949 286 777